1/591
Looks like no tags are added yet.
ほめます
褒めます
[tha đt] khen
褒:bao (khen)
しかります
叱ります
[tha đt] mắng, chửi
叱:sất(mắng)
さそいます
誘いきます
[tha đt] mời, rủ rê
誘:dụ(mời)
おこします
起こします
[tha đt] đánh thức
起:khởi(thức dậy)
しょうたいします
招待します
[tha đt] mời
招:chiêu(mời)
待:đãi(đợi)
たのみます
頼みます
[tha đt] nhờ, yêu cầu
頼:lại(nhờ vả)
ちゅういします
注意します
[tha đt] chú ý, nhắc nhở
注:chú(chú ý)
意:ý(ý kiến)
とります
盗みます
[tha đt] ăn trộm, lấy cắp
盗:đạo(trộm)
ふみます
踏みます
[tha đt] giẫm, giẫm lên
踏:đạp(giẫm)
こわします
壊します
[tha đt] phá, làm hỏng
壊:hoại(hỏng, phá)
よごします
汚します
[tha đt] làm bẩn
汚:ô(bẩn)
おこないます
行います
[tha đt] thực hiện, tiến hành
行:hành(thực hiện)
ゆしゅつします
輸出します
[tha đt] xuất khẩu
輸:thâu(vận chuyển)
出:xuất(ra)
ゆにゅうします
輸入します
[tha đt] nhập khẩu
輸:thâu(vận chuyển)
入:nhập(vào)
ほんやくします
翻訳します
[tha đt] dịch (sách, tài liệu)
翻:phiên(dịch)
訳:dịch(dịch nghĩa)
はつめいします
発明します
[tha đt] phát minh
発:phát(phát ra)
明:minh(sáng)
はっけんします
発見します
[tha đt] phát kiến, tìm ra
発:phát(phát ra)
見:kiến(nhìn, tìm)
せっけいします
設計します
[tha đt] thiết kế
設:thiết(lập)
計:kế(tính toán)
こめ
米
gạo
米:mễ(gạo)
むぎ
麦
lúa mạch
麦:mạch(lúa mạch)
せきゆ
石油
dầu mỏ
石:thạch(đá)
油:du(dầu)
げんりょう
原料
nguyên liệu
原:nguyên(nguồn gốc)
料:liệu(vật liệu)
どろぼう
泥棒
kẻ trộm
泥:nê(bùn)
棒:bổng(gậy)
けいかん
警官
cảnh sát
警:cảnh(cảnh giác)
官:quan(quan lại)
せかいじゅう
世界中
khắp thế giới, toàn thế giới
世:thế(thế giới)
界:giới(giới hạn)
中:trung(trong, khắp)
うめたてます
埋め立てます
[tha đt] lấp, san lấp (biển/đất)
埋:mai(chôn, lấp)
立:lập(đứng)
ぎじゅつ
技術
kỹ thuật, công nghệ
技:kỹ(kỹ năng)
術:thuật(phương pháp)
とち
土地
đất, diện tích đất
土:thổ(đất)
地:địa(đất)
そうおん
騒音
tiếng ồn
騒:tao(ồn ào)
音:âm(âm thanh)
りようします
利用します
[tha đt] sử dụng, tận dụng
利:lợi(lợi ích)
用:dụng(sử dụng)
ーせいき
ー世紀
thế kỷ-
世:thế(thế hệ)
紀:kỉ(kỉ nguyên)
ごうか
豪華
hào hoa, sang trọng
豪:hào(hào phóng)
華:hoa(lộng lẫy)
ちょうこく
彫刻
điêu khắc, tượng điêu khắc
彫:điêu(khắc)
刻:khắc(khắc)
ねむります
眠ります
[tự đt] ngủ
眠:miên(ngủ)
ほります
彫ります
[tha đt] khắc, chạm khắc
彫:điêu(khắc)
なかま
仲間
bạn bè, đồng nghiệp, đồng đội
仲:trọng(quan hệ)
間:gian(giữa)
そのあと
その後
sau đó
後:hậu(sau)
いっしょうけんめい
一生懸命
cố gắng hết sức, chăm chỉ
一:nhất(một)
生:sinh(sống)
懸:huyền(treo, dốc sức)
命:mệnh(sinh mệnh)
ねずみ
鼠
con chuột
鼠:thử(chuột)
いっぴきもいません
一匹もいません
không có con nào cả
一:nhất(một)
匹:thất(con)
そだてます
育てます
[tha đt] nuôi, trồng
育:dục(nuôi dưỡng)
はこびます
運びます
[tha đt] chở, vận chuyển
運:vận(vận chuyển)
なくなります
亡くなります
[tự đt] mất, qua đời
亡:vong(mất, chết)
にゅういんします
入院します
[tự đt] nhập viện
入:nhập(vào)
院:viện(bệnh viện)
たいいんします
退院します
[tự đt] xuất viện
退:thối(rời khỏi)
院:viện(bệnh viện)
いれます
入れます
[tha đt] bật (nguồn điện)
入:nhập(vào)
きります
切ります
[tha đt] tắt (nguồn điện)
切:thiết(cắt)
かけます
掛けます
[tha đt] khóa (cửa)
掛:quải(treo, khóa)
あかちゃん
赤ちゃん
em bé
赤:xích(đỏ)
しょうがっこう
小学校
trường tiểu học
小:tiểu(nhỏ)
学:học(học tập)
校:hiệu(trường học)
ちゅうがっこう
中学校
trường trung học cơ sở
中:trung(giữa)
学:học(học tập)
校:hiệu(trường học)
かいがん
海岸
bờ biển
海:hải(biển)
岸:ngạn(bờ)
うそ
嘘
nói dối, lời nói dối
嘘:hư(nói dối)
しょるい
書類
giấy tờ, tài liệu
書:thư(viết, sách)
類:loại(loại)
でんげん
電源
nguồn điện, công tắc điện
電:điện(điện)
源:nguyên(nguồn)
あ、いけない
あ、いけない
Ôi, hỏng mất rồi
あ、いけない:a ikenai(ôi hỏng mất rồi)
おさきに
お先に
Tôi xin phép về trước
先:tiên(trước)
かいらん
回覧
tập thông báo
回:hồi(quay, lượt)
覧:lãm(xem)
けんきゅうしつ
研究室
phòng nghiên cứu
研:nghiên(mài giũa)
究:cứu(nghiên cứu)
室:thất(phòng)
きちんと
きちんと
nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn
きちんと:kichinto(nghiêm chỉnh)
せいりします
整理します
[tha đt] sắp xếp
整:chỉnh(sắp xếp)
理:lý(lý do)
はんこ
判子
con dấu, dấu
判:phán(phán đoán, dấu)
子:tử(con)
おします
押します
[tha đt] đóng (dấu), ấn
押:áp(ấn, đẩy)
ふたご
双子
cặp sinh đôi
双:song(cặp, đôi)
子:tử(con)
しまい
姉妹
chị em
姉:tỷ(chị)
妹:muội(em gái)
にています
似ています
[tự đt] giống
似:tự(giống)
せいかく
性格
tính cách
性:tính(tính cách)
格:cách(tính cách)
おとなしい
大人しい
hiền lành, trầm
大:đại(lớn)
人:nhân(người)
せわをします
世話をします
[tha đt] chăm sóc, giúp đỡ
世:thế(thế gian)
話:thoại(nói chuyện)
じかんがたちます
時間が経ちます
[tự đt] thời gian trôi đi
時:thời(thời gian)
間:gian(khoảng)
経:kinh(trôi qua)
けんかします
喧嘩します
[tự đt] cãi nhau
喧:huyên(ồn ào)
嘩:hoa(ồn ào)
しょうゆ
醤油
xì-dầu, nước tương
醤:tương(mắm)
油:du(dầu)
ソース
ソース
nước chấm, nước xốt
ソース:sōsu(nước xốt)
ゆうべ
夕べ
tối qua, đêm qua
夕:tịch(chiều tối)
さっき
さっき
vừa rồi, vừa lúc nãy
さっき:sakki(vừa rồi)
さどう
茶道
trà đạo
茶:trà(trà)
道:đạo(con đường)
おちゃをたてます
お茶をたてます
[tha đt] pha trà
茶:trà(trà)
さきに
先に
trước (Nhấn mạnh thứ tự hành động)
先:tiên(trước)
のせます
載せます
[tha đt] đặt lên, chất lên
載:tải(đặt lên, chở)
これでいいですか
これでいいですか
Thế này được không / đã được chưa
これでいいですか:kore de ii desu ka(thế này được không)
にがい
苦い
đắng
苦:khổ(đắng)
おやこどんぶり
親子どんぶり
món oyako-don
親:thân(cha mẹ)
子:tử(con)
ざいりょう
材料
nguyên liệu
材:tài(vật liệu)
料:liệu(vật liệu)
とりにく
鶏肉
thịt gà
鶏:kê(gà)
肉:nhục(thịt)
ーグラム
ーグラム
gam-
ーグラム:gurasu(gram)
たまねぎ
玉ねぎ
hành củ, hành tây
玉:ngọc(tròn)
4ぶんの1
4分の1
1/4 (một phần tư)
分:phân(phần)
ちょうみりょう
調味料
gia vị
調:điều(điều chỉnh)
味:vị(mùi vị)
料:liệu(vật liệu)
なべ
鍋
cái nồi
鍋:nồi(cái nồi)
ひ
火
lửa
火:hỏa(lửa)
ひにかけます
火にかけます
[tha đt] đun, cho lên bếp đun
火:hỏa(lửa)
にます
煮ます
[tha đt] nấu, kho, ninh
煮:chử(nấu)
にえます
煮えます
[tự đt] chín, được nấu chín
煮:chử(nấu)
どんぶり
丼
bát ô tô lớn
丼:tỉnh(bát to)
みがきます
磨きます
[tha đt] mài, đánh (răng, giày)
磨:ma(mài)
くみたてます
組み立てます
[tha đt] lắp ráp, lắp đặt
組:tổ(tập hợp, lắp)
立:lập(đứng)
おります
折ります
[tha đt] gấp, gập, bẻ gãy
折:chiết(bẻ, gấp)
きがつきます
気が付きます
[tự đt] nhận thấy, phát hiện
気:khí(tinh thần)
付:phó(gắn, nhận)
つけます
付けます
[tha đt] chấm (mắm, nước sốt)
付:phó(gắn)
みつかります
見つかります
[tự đt] được tìm thấy
見:kiến(nhìn)