1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bleeding
(n) việc chảy máu
inspect
(v) điều tra, kiểm tra
normally
(adv) thông thường
plaster dressing
băng gạc cá nhân
knit
(n/v) đan, dệt
consult
(v) thảm khảo ý kiến, nghe tư vấn
injection
(n) sự tiêm phòng
graze
(n) vết xước ở da
tetanus
(n) bệnh uốn ván
practise nurse
bác sĩ gia đình
bruise
(n) vết bầm tím
scab
(n) màng bao quanh vết thương
fall off
ngã, giảm
compress
(v) uốn, nắn
itchy
(a) ngứa ngáy
scald
(n) vết bỏng
blistering
bỉ phổng rộp lên
soluble
(a) hoà tan
rubbery
(a) mềm, dẻo
lotion
(n) kem bôi ngoài da
afterward
sau đó
scalding water
nước nóng
certificate = qualification
(n) bằng cấp
dynamic
(a) năng nổ, năng động
cottage
(n) nhà tranh
herb
(n) thảo dược, rau,…
deckchair
(n) ghế xếp
patio
(n) sân hiên ngoài trời
porch
(n) sân hiên trước nhà
standard = basic
(a/n) tiêu chuẩn, cơ bản
presume = assume
(v) cho rằng
deposit
(n) tiền đặt cọc
season ticket
vé tháng
return ticket
vé khứ hồi
value for money
đáng đồng tiền bát gạo
complaint
(n) sự phàn nàn
two months behind schedule
chậm so với tiến trình, chậm tiến trình 2 tháng
frustrating
(a) bực bội, khó chịu
dissatisfied
(a) không hài lòng, không thoả mãn
width
(n) chiều rộng
bedside table
tủ ở đầu giường
dressing table
bàn trang điểm
be after = look for
tìm kiếm
shelf
(n) kệ, giá đỡ
cream
(a) màu kem
brass
(n) đồng thau
drawer
(n) ngăn kéo
handle
(n) tay nắm, tay cầm
shelf
(n) kệ, giá đỡ
dimension
(n) kích thước nói chung
mark
(n) vết bẩn, dấu vết
all up
tổng cộng
adjustable
(a) có thể điều chỉnh đc
scratch
(n) vết trầy xước sth
fumes
(n/v) khí thải; bốc khói- luôn ơr số nhiều
fuming/fumed
(a) tức giận, đã bốc hơi
aircraft
(n) máy bay
coincidence
(n) tình cờ, ngẫu nhiên
reception
(n) sự tiếp nhận, sự phản hồi, sự thu sóng
occupy
(v) chiếm đóng
librarian
(n) quản lí thư viện
pass a course
đạt 1 khoá học
pieces of equipment
thiết bị
privilege
(n) đặc quyèn, sự ưu tiên
probably = may be
(adv) có lẽ là
be entitled to Ving
được hưởng quyền lợi làm gì
issue
(v) phát hành
stamp
(n/v) con dấu, đóng dấu
overdue
(a) quá hạn
charge a fine
phạt tiền
campus
(n) khuân viên trường
enrolment
(n) sự tham gia
faculty
(n) khả năng, khoa, cán bộ giảng viên
on merit
dựa trên năng lực
admission requirement
yêu cầu về đầu vào
meet requirement
đáp ứng yêu cầu
landlord
(n) chủ nhà
on the basis of
dựa trên cơ sở
on a regular/ temporary/ daily basis
yassssss
neat = tidy
(a) gọn gàng
relatively
(adv) tương đối