1/14
Verb Phrases
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
trade on
lợi dụng/dựa vào để kiếm lợi
lie behind
nằm đằng sau/là nguyên nhân phía sau
spend energy to do sth
tiêu tốn năng lượng để làm gì
run short of
cạn/thiếu
point out
chỉ ra
block a pathway
chặn một con đường/cơ chế
stand in the way of
cản trở
prove weakest at
tỏ ra yếu nhất ở việc gì
belong to
thuộc về
follow sb for five years
theo dõi ai trong 5 năm
recover from
hồi phục sau
stay fresh
vẫn còn nguyên/rõ
drain away
dần cạn/mất đi
help to convict
góp phần khiến ai bị kết tội
count against
được xem là bất lợi đối với