1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
下决心
xià juéxīn - hạ quyết tâm
有决心
yǒu juéxīn - có quyết tâm
表示决心
biǎoshì juéxīn - thể hiện quyết tâm
占一半
zhàn yíbàn - chiếm một nửa
占多数
zhàn duōshù - chiếm đa số
占总数的百分之八十
zhàn zǒngshù de bǎifēnzhī bāshí - chiếm 80% tổng số
占座位
zhàn zuòwèi - chiếm chỗ
诚恳的态度
chéngkěn de tàidu - thái độ chân thành
美味的食物
měiwèi de shíwù - thức ăn ngon
精美的食物
jīngměi de shíwù - thức ăn tinh tế/được chế biến đẹp
认真地学习
rènzhēn de xuéxí - học tập nghiêm túc
勤奋地学习
qínfèn de xuéxí - chăm chỉ học tập
勤奋地工作
qínfèn de gōngzuò - chăm chỉ làm việc
背起来
bēi qǐlái - cõng lên
流传至今
liúchuán zhìjīn - lưu truyền đến nay
流传了一千年
liúchuán le yìqiān nián - lưu truyền một nghìn năm
扶一下
fú yíxià - đỡ một chút
扶一把
fú yì bǎ - đỡ một tay