1/39
Fill-in-the-blank flashcards for all vocabulary terms in the lecture transcript.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hết sạch
run out
năng lượng thay thế
alternative energy
cánh quạt
turbine
lắp ráp
assemble
giới hạn
limited
cung cấp
provide
giải pháp
solution
thuộc về môi trường
environmental
hệ thống
system
tài nguyên
resourse
khủng hoảng
crisis
thủy canh
hydroponics
chất dinh dưỡng
nutrient
khử mặn
desalination
hóa chất
chemical
khả thi >< bất khả thi
possible >< impossible
quan sát
observe
cho phép
allow
suy cho cùng thì
after all
kết hợp
combine
phần trăm
percent
bờ
shore
phản ánh
reflect
làm nóng lên
heat up
thùng chứa
container
với tới
reach
có thể uống được
drinkable
có thể chi trả được
affordable
xét đến tất cả những điều này
taking all this into consideration
loại bỏ, di dời
remove
đối thủ
opponent
'lợi ích, phúc lợi
benefit
dài hạn
long-term
tác dụng, hiệu quả
effect
thảm họa
disaster
rời khỏi, khởi hành
leave
khả năng
possibility
bức xạ
radiation
phóng xạ
radioactive
gây ô nhiễm
pollute