1/134
HSK 2 BÀI 1-6
次
cì lần
旅游
lǚyóu
du lịch
介绍
jièshào
giới thiệu
帮忙
bānɡmánɡ
giúp đỡ
不好意思
bù hǎoyìsi
thật ngại quá;
xin lỗi
已经
yǐjīnɡ
đã
名
míng
lượng từ dùng
cho người
网上
wǎngshang
trên mạng
教室
jiàoshì
lớp học
有时
yǒushí
có lúc
懂
dǒng
hiểu
意思
yìsi
ý nghĩa
一起
yìqǐ
cùng nhau
洗
xǐ
rửa, giặt,
gội (đầu)
自己
zìjǐ
tự mình, bản thân
拿
ná
cầm, nắm
手
shǒu
bàn tay
脚
jiao
bàn chân
送
sòng
tặng
每
měi
mỗi
累
lèi
mệt, mệt mỏi
商场
shāngchǎng
dt) trung tâm thương mại
裤子
kùzi
(dt) quần
过
guo
(trợ từ động thái) từng, đã từng
快
kuài
(tt) nhanh
等
děng
tt) đợi
准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
马上
mǎshàng
ngay, sắp
礼物
lǐwù
món quà
特产
tèchǎn
đặc sản
忘
wàng/ (v): quên
打开
dǎkāi/ (v): mở, mở ra
鱼
yú/ (n): cá
肉
ròu/ (n): thịt
从
cóng/
Từ (điểmxuấtphát, bắtđầu)
舒服/
/shūfu/ (adj): thoải mái, dễ chịu
当操
/dangao/ bánh kem
祝
/zhu/ chúc
快乐
vui vẻ
打开
mở ra/dakai/
画
vẽ
长
/chang/dài
进
/jin/đii vào
踢
tī
đá
打
dǎ
đánh
厉害
lihai
lợi hại, giỏi
运动
yùndòng
thể thao, vận động
羽毛球
yǔmáoqiú
cầu lông
散步
sànbù
đi bộ
太极拳
tàijíquán
thái cực quyền
游泳
yóuyǒng
bơi lội
运动会
yùndònghuì
hội thao
参加
cānjiā
tham gia
报
bào
đăng ký
运动场
yùndòngchǎng
sân vận động
比赛
bǐsài
trận đấu, thi đấu
棒
bàng
giỏi, tuyệt vời
加油
jiāyóu
cố lên
第一名
dì-yī míng
hạng nhất
操场
cāochǎng
sân tập
锻炼
duànliàn
luyện tập
对手
duìshǒu
đối thủ
肯定
kěndìng
nhất định, chắc chắn
平时
píngshí
thường ngày
应该
ýīnggāi
nên
小时
xiǎoshí
tiếng (đồng hồ)
心情
xīnqíng
tâm trạng
压力
yālì
áp lực
轻松
qīngsōng
thoải mái, thư giãn
手表
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
左边
zuǒbiān
bên trái
右边
yòubian
bên phải
比
bǐ
dùng trong câu so sánh
爱情片
phim tình cảm
部
lượng từ cho phim
肯定
/Kěndīng/ khẳng định
有意思
/yǒuyìsi/ thú vị
近
/jīn/ gần
走路
/zǒulù/
丈夫
/zhàngfū/- chồng
记得
/jìdē/
饭馆
/fānguǎn/
商店
/shāngdiān/
开学
/kāixué/
门
/mén/
后面
/houmiàn/
笔
/xiào/
帮
bàng
考试
/kǎoshì/- thi
词
/cí/- từ vựng
题
/tí/- đề bài, bài tập
本子
/běizi/
错
/cuò/
还是
/háishi/
笑
xiào/
头
tóu
疼
těng
经常
jīngcháng
动
dòng