1/867
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(反対) PHẢN ĐỐI
phản đối:はんたい
(男性) NAM TÍNH
con trai :だんせい

(女性) NỮ TÍNH
con gái :じょせい

(高齢) CAO LINH
tuổi cao:こうれい

(年上) NIÊN THƯỢNG
lớn tuổi :としうえ

(目上) MỤC THƯỢNG
cấp trên; bề trên めうえ

(先輩) TIỀN BỐI
đàn anh ; せんぱい
(後輩) HẬU BỐI
đàn em こうはい
(上司) THƯỢNG TY
cấp trên; thượng ti じょうし
(相手) TƯƠNG THỦ
đối thủ あいて
(知り合い) TRI HỢP
người quen
(友人) HỮU NHÂN
bạn thân ゆうじん
(仲) TRỌNG
quan hệ なか
(生年月日) SANH NIÊN NGUYỆT NHẬT
ngày tháng năm sinh せいねんがっぴ

(誕生) ĐẢN SANH
sự ra đời たんじょう
(年) NIÊN
năm; tháng; buổi とし
(出身) XUẤT THÂN
xuất thân しゆっしん
(故郷) CỐ HƯƠNG
cố hương こきょう
(成長) THÀNH TRƯỞNG
sự trưởng thành せいちよう
(成人) THÀNH NHÂN
người trưởng thành せいじん
(合格) HỢP CÁCH
thành công; thi đỗ ごうかく

(進学) TIẾN HỌC
sự học lên đại học, cao học しんがく
(退学) THOÁI HỌC
sự bỏ học たいがく
(就職) TỰU CHỨC
có công ăn việc làm mới しゆしよく
(退職) THOÁI CHỨC
sự nghỉ việc たいしよく
(失業) THẤT NGHIỆP
thất nghiệp しつぎよう
(残業) TÀN NGHIỆP
sự làm thêm
(生活) SINH HOẠT
sinh hoạt; đời sống
(通勤) THÔNG CẦN
sự đi làm
(学歴) HỌC LỊCH
quá trình học hành; bằng cấp
(給料) CẤP LIỆU
lương

(面接) DIỆN TIẾP
phỏng vấn

(休憩) HƯU KẾ
sự nghỉ ngơi; nghỉ giải lao

(観光) QUAN QUANG
tham quan(かんこう)
(帰国) QUY QUỐC
về nước
(帰省) QUY TỈNH
về quê
(帰宅) QUY TRẠCH
về nhà
(参加) THAM GIA
tham gia

(出席) XUẤT TỊCH
sự có mặt
(欠席) KHUYẾT TỊCH
sự vắng mặt
(遅刻) TRÌ KHẮC
sự đến muộn
(化粧) HÓA TRANG
hóa trang
(計算) KẾ TOÁN
kế toán; tính toán; thanh toán(けいさん)
(計画) KẾ HỌA
kế hoạch
(成功) THÀNH CÔNG
thành công
(失敗) THẤT BẠI
thất bại
(準備)
chuẩn bị
(整理) CHỈNH LÝ
chỉnh lý
(注文) CHÚ VĂN
order; đặt hàng
(貯金) TRỮ KIM
tiền gửi ngân hàng
(徹夜) TRIỆT DẠ
thức trắng đêm
(引っ越し) DẪN VIỆT
chuyển nhà
(身長) THÂN TRƯỜNG
tầm vóc; chiều cao
(体重)
thể trọng(たいじゅう)
(けが)
vết thương
(会) HỘI
hội họp; nhóm
(趣味) THÚ VỊ
sở thích
(興味) HỨNG VỊ
hứng thú
(思い出) TƯ XUẤT
hồi tưởng
(冗談) NHŨNG ĐÀM
chuyện đùa (じょうだん)
(目的)
mục đích
(約束) ƯỚC THÚC
lời hứa
(おしゃべり)
lắm mồm
(遠慮) VIỄN LỰ
ngại ngần(えんりょ)
(我慢) NGÃ MẠN
nhẫn nại
(迷惑) MÊ HOẶC
sự phiền hà
(希望) HI VỌNG
hy vọng; ý muốn
(夢) MỘNG
giấc mơ
(賛成)
sự tán thành
(反対)
phản đối; đối diện; ngược lại
(想像)
tưởng tượng; sáng tạo
(努力)
sự nỗ lực
(太陽) THÁI DƯƠNG
mặt trời
(地球) ĐỊA CẦU
địa cầu
(温度) ÔN ĐỘ
nhiệt độ
(湿度) THẤP ĐỘ
độ ẩm
(湿気) THẤP KHÍ
hơi ẩm
(梅雨) MAI VŨ
mùa mưa
(黴)
mốc(かび)
(暖房) NOÃN PHÒNG
hệ thống sưởi; sự sưởi ấm(だんぼう)
(皮) BÌ
da
(缶) PHỮU
can; lon
(画面) HỌA DIỆN
màn hình がめん
(番組) PHIÊN TỔ
chương trình; kênh
(記事)
ký sự( bài báo)
(近所) CẬN SỞ
hàng xóm; gần đây
(警察)
cảnh sát (けいさつ)
(犯人)
phạm nhân(はんにん)
(小銭)
tiền lẻ
ごちそう
sự chiêu đãi
(作者)
tác giả(さくしゃ)
(作品)
tác phẩm
(制服) CHẾ PHỤC
đồng phục
(洗剤) TIỂN TỄ
xà phòng; chất tẩy rử(せんざい)
(底) ĐỂ
đáy(そこ)
(地下) ĐỊA HẠ
dưới đất
(寺) TỰ
chùa
(道路) ĐẠO LỘ
con đường(どうろ)
(坂) PHẢN
dốc(さか)
(煙) YÊN
khói(けむり)