1/24
Looks like no tags are added yet.
跟踪
gēnzōng - theo dõi, bám theo

震动
zhèndòng - chấn động
活蹦乱跳
Huóbèngluàntiào - nhảy nhót tưng bừng; vui vẻ thoải mái; vui vẻ nhảy nhót; nhảy nhót thoải mái

变卖
Biànmài - bán tháo
完美
wánměi - hoàn hảo

提供
tígōng - cung cấp
线索
xiànsuǒ / đầu mối, manh mối

现场
xiànchǎng / hiện trường

采访
cǎifǎng - săn tin, phỏng vấn

身份
shēnfèn - thân phận
蜷缩
quán suō -cuộn tròn,co quắp

呼吁
hūyù / hô hào, kêu gọi

播发
Bōfā - phát tin

信息
xìn xī - thông tin, tin tức
安置
ān zhì - sắp xếp, sắp đặt, bố trí
闻讯
wén xùn - nghe tin
洽谈
qiàtán / trò chuyện, bàn luận,dam phan

收养
(shōuyǎng) nhận nuôi

倾家荡产
qīngjiādàngchǎn - khuynh gia bại sản

察看
chákàn - xem kỹ; xét kỹ; xem xét
新闻人物
Xīnwén rénwù - nhân vật thời sự/ tin tức

踏上归家之途
Tà shàng guī jiā zhī tú - Bắt đầu hành trình trở về nhà
派出所
(pàichūsuǒ)đồn cảnh sát/ công an

悬着的心落了地
Xuánzhe de xīn luòle de - trút bỏ được một gánh nặng trong lòng, thở phào nhẹ nhõm
西三环
Xī sān huán - Đường vành đai 3 phía Tây (Bắc Kinh)