1/38
Looks like no tags are added yet.
串 [chuàn]
Xâu, chuỗi; lượng từ cho những vật xâu thành chuỗi
一辈子 [yíbèizi]
Suốt đời, cả đời
农村 [nóngcūn]
Nông thôn
屋(子) [wū (zi)]
Nhà, căn nhà
断 [duàn]
Đứt, cắt đứt; ngừng
以来 [yǐlái]
Kể từ, từ trước đến nay
姥姥 [lǎolao]
Bà ngoại
舅舅 [jiùjiu]
Cậu, em hoặc anh trai của mẹ
姑姑 [gūgu]
Cô, chị hoặc em gái của bố
坚决 [jiānjué]
Kiên quyết, dứt khoát
打工 [dǎgōng]
Làm thuê, làm công
挣 [zhèng]
Kiếm tiền, kiếm được
县 [xiàn]
Huyện
套 [tào]
Bộ, bộ đồ; lượng từ cho bộ vật dụng
装修 [zhuāngxiū]
Trang trí, sửa sang nhà cửa
不得了 [bùdéliǎo]
Ghê gớm, vô cùng, hết sức
醉 [zuì]
Say rượu
强烈 [qiángliè]
Mãnh liệt, mạnh mẽ
夜 [yè]
Đêm, ban đêm
锁 [suǒ]
Khóa; khóa lại
临 [lín]
Đến lúc, ngay trước khi
悄悄 [qiāoqiāo]
Lặng lẽ, âm thầm
晒 [shài]
Phơi dưới nắng
被子 [bèizi]
Chăn
长途 [chángtú]
Đường dài, chuyến đi dài
冻 [dòng]
Đóng băng; cảm thấy lạnh cóng
想象 [xiǎngxiàng]
Tưởng tượng
灰尘 [huīchén]
Bụi bặm
亮 [liàng]
Sáng; chiếu sáng
微笑 [wēixiào]
Mỉm cười
温暖 [wēnnuǎn]
Ấm áp; làm ấm
立刻 [lìkè]
Ngay lập tức
扑 [pū]
Lao tới, nhào tới
卧室 [wòshì]
Phòng ngủ
铺 [pū]
Trải, trải ra
飘 [piāo]
Bay lơ lửng, bay phấp phới
阵 [zhèn]
Trận, đợt; một khoảng thời gian ngắn
感受 [gǎnshòu]
Cảm nhận; cảm giác
流泪 [liúlèi]
Chảy nước mắt