Insurance/Banking Terms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/224

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:16 PM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

225 Terms

1
New cards

delinquent account

tài khoản quá hạn

2
New cards

annual percentage yield (APY)

lợi nhuận phần trăm hằng năm

3
New cards

annual percentage rate (APR)

lãi suất phần trăm hằng năm

4
New cards

effective annual rate (EAR)

tỷ lệ hiệu quả hàng năm

5
New cards

maturity or mature into

đáo hạn/kỳ hạn

6
New cards

class action lawsuit

vụ kiện tập thể

7
New cards

wire transfer

chuyển khoản ngân hàng

8
New cards

direct deposit

gửi tiền trực tiếp

9
New cards

wire fraud

lừa đảo qua thiết bị điện tử/viễn thông

10
New cards

Driving Under the Influence (DUI)

điều khiển xe dưới sự ảnh hưởng của rượu, bia/thuốc

11
New cards

financial responsibility (aka liability)

trách nhiệm tài chính

12
New cards

garaging zip code

mã bưu chính nơi đậu/đỗ xe

13
New cards

in force

có hiệu lực

14
New cards

insurer

công ty bảo hiểm

15
New cards

insured

người được bảo hiểm bảo vệ

16
New cards

issued (insurance policy)

phát hành hợp đồng bảo hiểm

17
New cards

lapse

hết hiệu lực hợp đồng bảo hiểm do không thanh toán tiền bảo phí hoặc vì lý do khác

18
New cards

inception date

ngày bắt đầu hiệu lực hợp đồng

19
New cards

term

thời hạn hợp đồng/điều khoản

20
New cards

clause

điều khoản

21
New cards

exclusion (clause)

điều khoản loại trừ

22
New cards

endorsement

phụ lục bổ sung

23
New cards

assignment

chuyển nhượng hợp đồng

24
New cards

policy schedule

bảng chi tiết hợp đồng bảo hiểm

25
New cards

proposal form

đơn đề nghị bảo hiểm

26
New cards

free look period

thời gian cân nhắc hủy hợp đồng

27
New cards

non-forfeiture benefit

quyền lợi không bị mất hiệu lực

28
New cards

rider

điều khoản bổ sung hợp đồng

29
New cards

policy document

văn bản hợp đồng

30
New cards

appeal

kháng nghị quyết định bồi thường

31
New cards

settlement

giải quyết bồi thường

32
New cards

subrogation

quyền truy đòi

33
New cards

endowment insurance

bảo hiểm tiết kiệm

34
New cards

annuity insurance

bảo hiểm niên kim

35
New cards

actuary

chuyên viên định phí bảo hiểm

36
New cards

reinsurer

công ty tái bảo hiểm

37
New cards

legal department

phòng pháp chế

38
New cards

audit department

phòng kiểm toán

39
New cards

indemnity

bồi thường

40
New cards

light duty

công việc nhẹ

41
New cards

lost wages

tiền bồi thường khoản thu nhập bị mất

42
New cards

Mandatory Liability Insurance

bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc

43
New cards

premises

cơ sở được bảo hiểm, mặt bằng

44
New cards

property

tài sản

45
New cards

reckless driving

lái xe liều lĩnh

46
New cards

registered owner

chủ sở hữu đăng ký xe/tài sản

47
New cards

reinstatement

khôi phục lại hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm

48
New cards

glove compartment

ngăn chứ đồ ghế phụ

49
New cards

muffler

pô xe

50
New cards

exhaust pipe

ống xả, ống pô

51
New cards

odomerter (car)

đồng hồ công tơ mét ô tô

52
New cards

power seat (car)

ghế chỉnh điện

53
New cards

radiator (car)

két nước ô tô

54
New cards

side mirrors

gương chiếu hậu ngoài (xe)

55
New cards

rear view mirror

gương chiếu hậu trong (xe)

56
New cards

reimburse

hoàn lại (tiền)

57
New cards

award letter/notice of award (social security)

thư thông báo chấp thuận cấp tiền trợ cấp

58
New cards

credit line

hạn mức tín dụng

59
New cards

authorization (to someone)

ủy quyền cho ai đó

60
New cards

early withdrawal fee

phí rút trước hạn

61
New cards

cashback

tiền hoàn trả

62
New cards

outstanding balance

số dư chưa thanh toán, số tiền nợ

63
New cards

overcharge

khoản thu quá mức

64
New cards

VISA signature card

thẻ VISA hạng Signature

65
New cards

certificate of deposite

chứng chỉ tiền gửi

66
New cards

adjustable interest rate

lãi suất thả nổi

67
New cards

disclosure statement

bản công bố thông tin

68
New cards

disclaimer statement

tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

69
New cards

alimony

tiền cấp dưỡng ly hôn

70
New cards

consumer loan

khoản vay người tiêu dùng

71
New cards

personal money order

phiếu chuyển tiền cá nhân

72
New cards

income tax refund

khoản hoàn thuế thu nhập

73
New cards

portfolio

danh mục đầu tư

74
New cards

cash secured credit card

thẻ tín dụng đảm bảo tiền mặt

75
New cards

billing period

kỳ thanh toán

76
New cards

credit bureau

cơ quan tín dụng

77
New cards

pull (a report)

xuất (báo cáo)

78
New cards

soft credit report

kiểm tra tín dụng sơ bộ

79
New cards

hard credit pull

kiểm tra tính dụng chính thức

80
New cards

offer

ưu đãi

81
New cards

Advanced Driver Assistance Systems (ADAS)

hệ thống hỗ trợ lái xe nâng cao

82
New cards

Autonomous Driving Features

các tính năng lái xe tự động

83
New cards

Automatic Emergency Braking (AEB)

hệ thống phanh khẩn cấp tự động

84
New cards

Lane Keeping Assist (LKA)

hệ thống hỗ trợ giữ làn đường

85
New cards

Electrification and Hybrid Technology

điện khí hóa và công nghệ hybrid

86
New cards

Infotainment and Connectivity

hệ thống thông tin giải trí kết hợp khả năng kết nối không dây hoặc có dây

87
New cards

massaging seats

ghế mát-xa

88
New cards

heated seats

ghế sưởi ấm

89
New cards

ventilated seats

ghế thông gió/làm mát

90
New cards

Advanced Climate Control Systems

hệ thống điều hòa không khí tự động tiên tiến

91
New cards

Active Aerodynamics

khí động học chủ động

92
New cards

Head-Up Displays (HUD)

màn hình HUD, hệ thống hiển thị trên kính lái

93
New cards

prime rate

lãi suất cơ bản/lãi suất ưu đãi gốc

94
New cards

creditworthiness

uy tín tín dụng, khả năng trả được nợ

95
New cards

principal

số tiền, vốn gốc, chủ sở hữu

96
New cards

election

quyết định lương hưu

97
New cards

accident history

lịch sử tai nạn

98
New cards

adjudication

sự xét xử

99
New cards

arbitrator

trọng tài viên, người phân xử

100
New cards

assigned risk pool

quỹ rủi ro đã được phân bổ