1/8
Looks like no tags are added yet.
sich entspannen
Thư giãn tâm trí và cơ thể
abschalten
Tạm dừng suy nghĩ về công việc hoặc nỗi lo lắng
den Kopf frei bekommen
Giải tỏa đầu óc, xua tan căng thẳng
Stress abbauen
Giảm bớt áp lực/căng thẳng
sich erholen
Phục hồi sức lực sau thời gian làm việc vất vả
Fortschritte machen
Tiến bộ qua từng lần tập luyện
unter Druck stehen
Đang bị áp lực (về thành tích hoặc thời gian)
Momente festhalten
Lưu giữ những khoảnh khắc đẹp (nhờ chụp ảnh)
Geduld entwickeln
Rèn luyện tính kiên nhẫn