1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
increase / decrease + to + [số liệu]
Tăng hoặc giảm đến mức bao nhiêu, dùng chỉ mức điểm dừng cuối cùng của xu hướng, ví dụ: The number of students increased to 10,000 after 2 years.
an increase / a decrease + to + [số liệu]
Sự tăng hoặc giảm đến mức bao nhiêu, cấu trúc danh từ chỉ mức điểm dừng cuối cùng, ví dụ: There was an increase to 10,000 in the number of students.
increase / decrease + by + [số liệu]
Tăng thêm hoặc giảm đi bao nhiêu, dùng chỉ khoảng chênh lệch hoặc lượng tăng giảm, ví dụ: The number of students increased by 2,000 after 2 years.
an increase / a decrease + of + [số liệu]
Sự tăng thêm hoặc giảm đi bao nhiêu, cấu trúc danh từ chỉ khoảng chênh lệch hoặc lượng tăng giảm, ví dụ: There was an increase of 2,000 in the number of students.
increase / decrease + in + [đối tượng/lĩnh vực]
Sự tăng hoặc giảm trong lĩnh vực hay đối tượng nào, dùng xác định đối tượng bị thay đổi, ví dụ: There has been a significant increase in the number of elderly people.
stand at + [số liệu]
Đứng tại mức bao nhiêu, nêu số liệu cụ thể tại một mốc thời gian thường ở đầu giai đoạn, ví dụ: The crime rate stood at 5% in 2000.
at + [số liệu] (ở cuối câu)
Tại mức bao nhiêu, đặt ở cuối câu để bổ trợ số liệu cho mốc thời gian hoặc hành động trước đó, ví dụ: Unemployment reached its highest level in 2008, at 10%.
remain stable / unchanged + at + [số liệu]
Giữ nguyên hoặc ổn định ở mức bao nhiêu, đi với từ chỉ sự giữ nguyên để nêu mức số liệu cố định, ví dụ: The figure for rice export remained stable at $15 million in 2015.
with + [phần trăm / số lượng]
Với tỉ lệ hoặc số lượng chiếm được, bổ nghĩa hoặc đưa số liệu đi kèm cho chủ thể, ví dụ: He won the election with 52% of the vote.
peak at + [số liệu]
Đạt đỉnh tại mức bao nhiêu, động từ peak đi trực tiếp với at + con số, ví dụ: The amount of electricity produced peaked at 10,000 units in 2000.
reach a peak / a high of + [số liệu]
Đạt mức đỉnh hoặc mức cao là bao nhiêu, danh từ peak hoặc high đi với of + con số, ví dụ: The amount of electricity produced reached a peak of 10,000 units in 2000.
hit / reach the highest point of + [số liệu]
Chạm hoặc đạt điểm cao nhất là bao nhiêu, miêu tả điểm đỉnh cao nhất trong toàn bộ biểu đồ, ví dụ: Unemployment reached its highest point of 15% in 1998.
bottom out at + [số liệu]
Chạm đáy ở mức bao nhiêu, động từ bottom out đi với at + con số, ví dụ: Sales bottomed out at $1,000 in the third quarter.
reach a bottom / a low of + [số liệu]
Đạt mức đáy hoặc mức thấp là bao nhiêu, cấu trúc danh từ bottom hoặc low đi với of + con số, ví dụ: Spending reached a low of 11% at the end of the period.
hit the lowest point of + [số liệu]
Chạm điểm thấp nhất là bao nhiêu, miêu tả điểm đáy thấp nhất trong toàn bộ biểu đồ, ví dụ: The amount of electricity produced hit the lowest point of 5,000 units in 1980.
fluctuate / a fluctuation + around + [số liệu]
Biến động quanh mức bao nhiêu, dùng around khi số liệu dao động lên xuống quanh một con số trung bình, ví dụ: The unemployment rate fluctuated around 10% from 2007 to 2010.
fluctuate / a fluctuation + between… and…
Biến động trong khoảng từ bao nhiêu đến bao nhiêu, dùng cặp between… and… chỉ biên độ dao động từ mức thấp đến cao, ví dụ: The unemployment rate fluctuated between 8% and 12% from 2007 to 2010.
level off / level out + at + [số liệu]
Chững lại hoặc đi ngang ở mức bao nhiêu, chỉ xu hướng sau khi tăng hoặc giảm thì dừng lại ổn định, ví dụ: Oil production leveled out at $70 a barrel.
Between [năm 1] and [năm 2]
Trong khoảng từ năm này đến năm khác, luôn đi theo cặp between… and… chứ không dùng between… to…, ví dụ: Between 1990 and 2000, there was a drop of 5%.
From [năm 1] to [năm 2]
Từ năm này đến năm khác, luôn đi theo cặp from… to… chứ không dùng from… and…, ví dụ: From 1994 to 1997, sales rose steadily to over 20,000.
during / over + [khoảng thời gian]
Trong suốt khoảng thời gian bao lâu, dùng during hoặc over đi kèm với khoảng thời gian gồm số năm hoặc tháng, ví dụ: The figure rose steadily during the four years between 1997 and 2001.
shoot up + (giới từ) + [số liệu]
Tăng vọt hoặc tăng đột ngột, cụm động từ chỉ mức tăng rất nhanh và dốc, ví dụ: Cases of AIDS shot up from 2,400 in 1996 to 4,000 in 2004.
plunge / plummet + (giới từ) + [số liệu]
Lao dốc hoặc giảm mạnh, động từ chỉ mức giảm cực kỳ nhanh và mạnh, ví dụ: Profits plummeted by $2 million during the economic crisis.
rose from… to…
Tăng từ mức nào lên mức nào, kết hợp mốc xuất phát from và mốc đích đến to, ví dụ: Profits rose from a low of 4.5 million to a high of 8 million in 2008.
Động từ tăng hoặc giảm + BY
Chỉ sự chênh lệch hay lượng tăng giảm, quy tắc là Động từ + by = tăng thêm hoặc giảm đi bao nhiêu, ví dụ: Profits fell by 10% tức là giảm mất 10%.
Danh từ tăng hoặc giảm + OF
Chỉ sự chênh lệch hay lượng tăng giảm, quy tắc là Danh từ + of = sự tăng thêm hoặc giảm đi bao nhiêu, ví dụ: There was a reduction of 20% in energy costs.
Động từ hoặc Danh từ + TO
Chỉ điểm đến cuối cùng, quy tắc là đi với to = đạt đến hoặc xuống đến mốc đó, ví dụ: The rate rose to 10% hoặc There was a rise to 10%.