module 4b

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:14 AM on 10/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

departed

đã qua đời

2
New cards

distinctive

đặc trưng, nổi bật

3
New cards

early civilisation

nền văn minh cổ đại

4
New cards

festivity

lễ hội, hoạt động lễ hội

5
New cards

festoon

trang hoàng, treo cờ hoa

6
New cards

awesome

tuyệt vời, ấn tượng

7
New cards

barbecue pit

hố nướng ngoài trời

8
New cards

carve

chạm khắc, thái thịt

9
New cards

mouth-watering

ngon phát thèm

10
New cards

resident

cư dân

11
New cards

anticipation

sự mong đợi, háo hức

12
New cards

attach

gắn, đính, buộc vào

13
New cards

crowded

đông đúc

14
New cards

packed (with)

chật kín, đông nghịt

15
New cards

stuffed (with)

nhồi đầy, chất đầy

16
New cards

cease

chấm dứt, ngừng

17
New cards

conclude

kết thúc, kết luận

18
New cards

connect

kết nối, liên kết

19
New cards

expectation

sự kỳ vọng, mong đợi

20
New cards

fasten

buộc chặt, cài, gắn

21
New cards

finalise

hoàn tất, chốt lại

22
New cards

hope

hy vọng

23
New cards

link

liên kết, mối nối

24
New cards

suspense

sự hồi hộp, căng thẳng

25
New cards

burglar

kẻ trộm đột nhập

26
New cards

flee

bỏ chạy, tẩu thoát

27
New cards

hostage

con con, con nợ

28
New cards

A penny for your thoughts

Cậu đang mải suy nghĩ gì thế? (Hỏi khi ai đó đang trầm ngâm)

29
New cards

born with a silver spoon in one's mouth

Sinh ra đã ở vạch đích / Ngậm thìa vàng (Gia đình giàu có)

30
New cards

cost an arm and a leg

Đắt lòi mắt / Tốn một khoản tiền cực kỳ lớn

31
New cards

make ends meet

Trang trải cuộc sống qua ngày / Xoay xở đủ sống

32
New cards

be rolling in money

Giàu nứt đố đổ tường / Tiền chất thành núi

33
New cards

money doesn't grow on trees

Tiền đâu phải từ trên trời rơi xuống

34
New cards

make a fortune

Kiếm được cả một gia tài lớn / Làm giàu

35
New cards

burst into applause

Bùng nổ / Đồng loạt vỗ tay khen ngợi

36
New cards

burst into tears / laughter

Bật khóc nức nở / Bật cười lớn

37
New cards

speechless

Sững sờ, kinh ngạc đến mức không nói nên lời

38
New cards

mouth-watering

(Món ăn) Ngon chảy nước miếng / Cực kỳ hấp dẫn

39
New cards

a slap-up meal

Một bữa ăn thịnh soạn, sang trọng và giàu có

40
New cards

eye-catching costumes

Những bộ trang phục bắt mắt, thu hút mọi ánh nhìn

41
New cards

make up

Tạo nên; bịa đặt (câu chuyện); trang điểm; làm hòa

42
New cards

make out

Nhận ra / nhìn rõ / hiểu được điều gì trong khó khăn

43
New cards

make it up

Bịa chuyện / làm hòa sau khi cãi nhau

44
New cards

make up for

Bù đắp cho điều gì (vd: make up for bad weather)

45
New cards

dress up as

Ăn mặc hóa trang thành ai/cái gì trong lễ hội

46
New cards

scare away

Xua đuổi, làm cho bỏ chạy (tà ma, thú dữ)

47
New cards

put up

Dựng lên, treo lên (đồ trang trí, lều bạt, cờ hoa)

48
New cards

set off

Khởi hành; làm nổ / bắn pháo hoa

49
New cards

give out

Phân phát miễn phí (đồ ăn, quà tặng)

50
New cards

turn up

Xuất hiện, đến tham dự tại sự kiện

51
New cards

hold on to

Bám lấy, giữ gìn (truyền thống, bản sắc)

52
New cards

pass down

Truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác