1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
departed
đã qua đời
distinctive
đặc trưng, nổi bật
early civilisation
nền văn minh cổ đại
festivity
lễ hội, hoạt động lễ hội
festoon
trang hoàng, treo cờ hoa
awesome
tuyệt vời, ấn tượng
barbecue pit
hố nướng ngoài trời
carve
chạm khắc, thái thịt
mouth-watering
ngon phát thèm
resident
cư dân
anticipation
sự mong đợi, háo hức
attach
gắn, đính, buộc vào
crowded
đông đúc
packed (with)
chật kín, đông nghịt
stuffed (with)
nhồi đầy, chất đầy
cease
chấm dứt, ngừng
conclude
kết thúc, kết luận
connect
kết nối, liên kết
expectation
sự kỳ vọng, mong đợi
fasten
buộc chặt, cài, gắn
finalise
hoàn tất, chốt lại
hope
hy vọng
link
liên kết, mối nối
suspense
sự hồi hộp, căng thẳng
burglar
kẻ trộm đột nhập
flee
bỏ chạy, tẩu thoát
hostage
con con, con nợ
A penny for your thoughts
Cậu đang mải suy nghĩ gì thế? (Hỏi khi ai đó đang trầm ngâm)
born with a silver spoon in one's mouth
Sinh ra đã ở vạch đích / Ngậm thìa vàng (Gia đình giàu có)
cost an arm and a leg
Đắt lòi mắt / Tốn một khoản tiền cực kỳ lớn
make ends meet
Trang trải cuộc sống qua ngày / Xoay xở đủ sống
be rolling in money
Giàu nứt đố đổ tường / Tiền chất thành núi
money doesn't grow on trees
Tiền đâu phải từ trên trời rơi xuống
make a fortune
Kiếm được cả một gia tài lớn / Làm giàu
burst into applause
Bùng nổ / Đồng loạt vỗ tay khen ngợi
burst into tears / laughter
Bật khóc nức nở / Bật cười lớn
speechless
Sững sờ, kinh ngạc đến mức không nói nên lời
mouth-watering
(Món ăn) Ngon chảy nước miếng / Cực kỳ hấp dẫn
a slap-up meal
Một bữa ăn thịnh soạn, sang trọng và giàu có
eye-catching costumes
Những bộ trang phục bắt mắt, thu hút mọi ánh nhìn
make up
Tạo nên; bịa đặt (câu chuyện); trang điểm; làm hòa
make out
Nhận ra / nhìn rõ / hiểu được điều gì trong khó khăn
make it up
Bịa chuyện / làm hòa sau khi cãi nhau
make up for
Bù đắp cho điều gì (vd: make up for bad weather)
dress up as
Ăn mặc hóa trang thành ai/cái gì trong lễ hội
scare away
Xua đuổi, làm cho bỏ chạy (tà ma, thú dữ)
put up
Dựng lên, treo lên (đồ trang trí, lều bạt, cờ hoa)
set off
Khởi hành; làm nổ / bắn pháo hoa
give out
Phân phát miễn phí (đồ ăn, quà tặng)
turn up
Xuất hiện, đến tham dự tại sự kiện
hold on to
Bám lấy, giữ gìn (truyền thống, bản sắc)
pass down
Truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác