1/64
Looks like no tags are added yet.
humanism (n)
chủ nghĩa nhân văn
junior to sb
thấp hơn cấp bậc / nhỏ tuổi hơn ai
wish that … (should) Vbare
ước rằng… (dùng trong cấu trúc giả định)
get in
đến (tàu, máy bay) (Ví dụ: My train gets in at 3:15)
A and B are one and the same
A và B là cùng một người (thường làm lẫn tưởng 2 người khác nhau)
take sth to heart
để tâm, buồn vì cái gì
genuine signature
chữ ký thật (chính chủ)
airs and graces
làm điệu, làm dáng, ra vẻ ta đây / kiêu kỳ
have ants in your pants
lo lắng, bồn chồn (như ngồi trên đống lửa)
was/were to have Vp2
dự định làm gì trong quá khứ nhưng không thực hiện được
standard of living
mức sống
among which
trong đó có
the vast majority of
phần lớn, đại đa số
any number of
mất nhiều, rất nhiều
there comes a time
đến lúc mà…
yet painfully clear
dù vậy vẫn rõ ràng đến đau lòng
at times
đôi khi, thỉnh thoảng
thousands upon thousands
hàng ngàn hàng ngàn
with little regard to
không quan tâm tới, coi thường
have all but disappeared
hầu như đã biến mất hoàn toàn
displace (v)
bị thay thế, bị hất cẳng
reskill (v)
đào tạo lại kỹ năng mới
lifelong learning
học tập suốt đời
social safety nets
mạng lưới an sinh xã hội
profound (adj)
sâu sắc, ảnh hưởng mạnh mẽ
gravitate toward
có xu hướng nghiêng về, bị hút về
pose a threat -> there is a threat
gây ra mối đe dọa -> có mối đe dọa
owe sth to sb
có được điều gì là nhờ ai
reach an agreement
đạt được thỏa thuận, đồng thuận
lend an ear
lắng nghe và cảm thông
at one's disposal
có sẵn để ai tùy ý sử dụng
give a detailed description of
miêu tả chi tiết về
state-of-the-art (adj)
hiện đại bậc nhất, tiên tiến nhất
state-owned (adj)
thuộc sở hữu nhà nước, do chính phủ làm chủ
over expenditure (n)
sự chi tiêu quá mức / vượt ngân sách
disheartened (adj)
mất tinh thần, nản lòng
come to fruition
thành công, đơm hoa kết trái sau nhiều nỗ lực
beset with danger
bị bủa vây bởi nguy hiểm
unprecedented (adj)
chưa từng có tiền lệ
some + N/Number
khoảng… (Ví dụ: some 10%, some 10 years ago)
permanently (adv)
vĩnh viễn, lâu dài
by far
hơn hẳn, cho đến nay (dùng nhấn mạnh so sánh nhất)
skate over
nói lướt qua, né tránh không giải quyết triệt để
talk the hind leg off a donkey
nói quá nhiều gây khó chịu / nói dai
resort to V
phải tìm đến, dùng đến (phương án cuối cùng)
at all times
luôn luôn, mọi lúc
Seldom / Rarely / Scarcely + aux + S + V
hiếm khi (cấu trúc đảo ngữ)
will (trong mệnh đề If)
dùng để chỉ sự ngoan cố / đưa ra yêu cầu lịch sự
depopulating / depopulation (n)
sự giảm dân số, sự suy giam dân số
collegiate (adj)
thuộc trường đại học
intercollegiate (adj)
liên trường đại học
expressly (adv)
một cách rõ ràng, dứt khoát
absentee (n)
người vắng mặt
normalize (v)
bình thường hóa
vote for sb
bỏ phiếu cho, bầu cho ai
in the coming years
trong vài năm tới
be in the habit of Ving
có thói quen làm gì
catch on with sb
trở nên phổ biến, được ưa chuộng / đón nhận bởi ai
moon around / about
dành thời gian lang thang / vô bổ, không làm gì
small / early hours
sáng sớm (khoảng 1-4 giờ sáng)
have a bee in one's bonnet about sth
luôn luôn bị ám ảnh / nói suốt về điều gì
recede (v)
rút xuống, lùi lại, giảm dần
nurture (v)
nuôi dưỡng, chăm sóc
remorse (n)
sự ăn ăn, hối hận