CẤU TRÚC,TỪ VỰNG QUAN TRỌNG ĐỀ LUYỆN MỚI 1-2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

65 Terms

1
New cards

humanism (n)

chủ nghĩa nhân văn

2
New cards

junior to sb

thấp hơn cấp bậc / nhỏ tuổi hơn ai

3
New cards

wish that … (should) Vbare

ước rằng… (dùng trong cấu trúc giả định)

4
New cards

get in

đến (tàu, máy bay) (Ví dụ: My train gets in at 3:15)

5
New cards

A and B are one and the same

A và B là cùng một người (thường làm lẫn tưởng 2 người khác nhau)

6
New cards

take sth to heart

để tâm, buồn vì cái gì

7
New cards

genuine signature

chữ ký thật (chính chủ)

8
New cards

airs and graces

làm điệu, làm dáng, ra vẻ ta đây / kiêu kỳ

9
New cards

have ants in your pants

lo lắng, bồn chồn (như ngồi trên đống lửa)

10
New cards

was/were to have Vp2

dự định làm gì trong quá khứ nhưng không thực hiện được

11
New cards

standard of living

mức sống

12
New cards

among which

trong đó có

13
New cards

the vast majority of

phần lớn, đại đa số

14
New cards

any number of

mất nhiều, rất nhiều

15
New cards

there comes a time

đến lúc mà…

16
New cards

yet painfully clear

dù vậy vẫn rõ ràng đến đau lòng

17
New cards

at times

đôi khi, thỉnh thoảng

18
New cards

thousands upon thousands

hàng ngàn hàng ngàn

19
New cards

with little regard to

không quan tâm tới, coi thường

20
New cards

have all but disappeared

hầu như đã biến mất hoàn toàn

21
New cards

displace (v)

bị thay thế, bị hất cẳng

22
New cards

reskill (v)

đào tạo lại kỹ năng mới

23
New cards

lifelong learning

học tập suốt đời

24
New cards

social safety nets

mạng lưới an sinh xã hội

25
New cards

profound (adj)

sâu sắc, ảnh hưởng mạnh mẽ

26
New cards

gravitate toward

có xu hướng nghiêng về, bị hút về

27
New cards

pose a threat -> there is a threat

gây ra mối đe dọa -> có mối đe dọa

28
New cards

owe sth to sb

có được điều gì là nhờ ai

29
New cards

reach an agreement

đạt được thỏa thuận, đồng thuận

30
New cards

lend an ear

lắng nghe và cảm thông

31
New cards

at one's disposal

có sẵn để ai tùy ý sử dụng

32
New cards

give a detailed description of

miêu tả chi tiết về

33
New cards

state-of-the-art (adj)

hiện đại bậc nhất, tiên tiến nhất

34
New cards

state-owned (adj)

thuộc sở hữu nhà nước, do chính phủ làm chủ

35
New cards

over expenditure (n)

sự chi tiêu quá mức / vượt ngân sách

36
New cards

disheartened (adj)

mất tinh thần, nản lòng

37
New cards

come to fruition

thành công, đơm hoa kết trái sau nhiều nỗ lực

38
New cards

beset with danger

bị bủa vây bởi nguy hiểm

39
New cards

unprecedented (adj)

chưa từng có tiền lệ

40
New cards

some + N/Number

khoảng… (Ví dụ: some 10%, some 10 years ago)

41
New cards

permanently (adv)

vĩnh viễn, lâu dài

42
New cards

by far

hơn hẳn, cho đến nay (dùng nhấn mạnh so sánh nhất)

43
New cards

skate over

nói lướt qua, né tránh không giải quyết triệt để

44
New cards

talk the hind leg off a donkey

nói quá nhiều gây khó chịu / nói dai

45
New cards

resort to V

phải tìm đến, dùng đến (phương án cuối cùng)

46
New cards

at all times

luôn luôn, mọi lúc

47
New cards

Seldom / Rarely / Scarcely + aux + S + V

hiếm khi (cấu trúc đảo ngữ)

48
New cards

will (trong mệnh đề If)

dùng để chỉ sự ngoan cố / đưa ra yêu cầu lịch sự

49
New cards

depopulating / depopulation (n)

sự giảm dân số, sự suy giam dân số

50
New cards

collegiate (adj)

thuộc trường đại học

51
New cards

intercollegiate (adj)

liên trường đại học

52
New cards

expressly (adv)

một cách rõ ràng, dứt khoát

53
New cards

absentee (n)

người vắng mặt

54
New cards

normalize (v)

bình thường hóa

55
New cards

vote for sb

bỏ phiếu cho, bầu cho ai

56
New cards

in the coming years

trong vài năm tới

57
New cards

be in the habit of Ving

có thói quen làm gì

58
New cards

catch on with sb

trở nên phổ biến, được ưa chuộng / đón nhận bởi ai

59
New cards

moon around / about

dành thời gian lang thang / vô bổ, không làm gì

60
New cards

small / early hours

sáng sớm (khoảng 1-4 giờ sáng)

61
New cards

have a bee in one's bonnet about sth

luôn luôn bị ám ảnh / nói suốt về điều gì

62
New cards

recede (v)

rút xuống, lùi lại, giảm dần

63
New cards

nurture (v)

nuôi dưỡng, chăm sóc

64
New cards

remorse (n)

sự ăn ăn, hối hận

65
New cards