1/122
Looks like no tags are added yet.
se presser
vội vã
séance (f)
buổi, phiên
théoriser
lý thuyết hóa, đưa ra lý thuyết
corporel
thuộc về cơ thể
s’échauffer
khởi động (cơ thể trước khi tập luyện)
frotter
cọ xát, chà xát
abdominal
thuộc về vùng bụng
attaquer
tấn công, bắt đầu (vào việc gì)
mécanique (f) (3)
cơ học, bộ máy, hoặc gara sửa xe
taper des mains
vỗ tay
pousser
mọc (cây cối), phát triển
accentué (3)
được nhấn mạnh, rõ rệt, tăng lên
se baser sur
dựa vào, căn cứ vào
cerveau (m)
bộ não, trí não
détailler
trình bày chi tiết, kể tỉ mỉ
se ressourcer = recharger ses batteries
Nạp lại năng lượng (2)
vivre -> je vis - Ils vivent -> vécu
sống
malgré (adj) -> malgrir
gầy
aube (f)
bình minh
humorist
dviên hài
scénariste
biên kịch
L’Hexagone
nước Pháp
remettre
hoãn lại
faire une fieste
nghỉ ngơi
Ne remets pas à demain ce que tu peux faire aujourd'hui
vc hnay chớ để ngày mai
contre-productive
phản tác dụng
le rythme de vie
nhịp độ sống
prendre du recul
bình tâm suy xét
mal de siècle (f)
căn bệnh thế kỷ
être vu/perçu/considéré comme
dc nhìn nhận như là
S’interroger
tự hỏi, suy ngẫm
découper
cắt ra, chia nhỏ
percevoir (3)
nhận thấy, thu (tiền, thuế), lĩnh (tiền lương,…)
mal -> maux
điều xấu
augmentation (f)
Sự gia tăng, tăng trưởng
Vaincre
Đánh bại, vượt qua
Se questionner
tự vấn
Décomposer / Fractionner
Chia nhỏ, tách nhỏ ra (cviệc) (2)
récompense (f)
Phần thưởng
échéancier (f)
bảng lịch trình, sổ kỳ hạn
Le cycle supérieur
Bậc giáo dục đại học / sau đại học
S'obliger à
Buộc bản thân phải làm
paralysant
gây tê liệt, làm cho chùn bước
sans fin
vô tận
décharger le contenu de sa tête
trút bỏ gánh nặng
espace mental
ko gian tâm trí
tranquillité d’esprit
sự bình yên trong tâm trí
piège (m)
cạm bẫy
se disperser
bị lan man
frustrant
gây bực bội
évacuer (2)
sơ tán, giải tỏa (căng thẳng)
avoir -> en ayant
bằng cách có
mettre la main sur qc = trouver = attraper
= s’emparer de (3)
réaliste (m)
thực tế
grand classique (m) (2)
tác phẩm lớn vượt thời gian / món ăn truyền thống lâu đời
visioconférence (f)
hội nghị truyền hình
plateau TV (m)
trường quay truyền hình
régler
điều tiết, điều chỉnh
géner
làm phiền
souple
mềm mại, uyển chuyển
marquant
đáng nhớ
tout en + gérondif
mặc dù
Être => en étant
gérondif của être
Savoir => en sachant
gérondif của savoir
économe
tiết kiệm
bousculer (2)
phá vỡ những quan niệm vốn có / Thúc bách
Chambouler = chambarder = bouleverser
đảo lộn, làm xáo trộn (3)
Perturber = désorganiser
làm rối loạn, phá vỡ tổ chức (2)
Émouvoir = ébranler = bouleverser
làm rung động, lay động mạnh (3)
Décharger un coffre (2)
dỡ hàng / lấy đồ ra khỏi cốp xe hoặc thùng chứa
entacher
làm bẩn
entasser
chất đống, nhồi nhét
scandale (m)
scandal
porter atteinte à
gây tổn hại, xâm phạm
endosser
khoác, gánh vác
Se décharger
hết điện, cạn pin
être une charge pour q1 = constituer un fardeau pour q1
thành gánh nặng cho q1 (2)
poids (m)
gánh nặng
compter + inf
có ý định
un milieu défavorisé
một môi trường/hoàn cảnh khó khăn
monoparental
đơn thân
femme de ménage (2)
ng giúp việc, nviên vệ sinh
allocation (f)
tiền trợ cấp
dépensière
hoang phí
le fruit de
thành quả của
provenir
đến từ, bắt nguồn từ
en partant de
xuất phát từ
en seconde
(học) lớp 10
cours particuliers
lớp học thêm
agacer
làm phiền, làm bực mình
désespérer
làm cho tuyệt vọng
maturité (f)
sự trưởng thành
s'amuser
vui chơi, giải trí
être pris (3)
bận, trúng tuyển, bị vướng vào (cxúc, hoàn cảnh)
si/tellement…que
đến nỗi mà
l’une des raisons pour lesquelles
một trong những lý do mà
décortiquer
phân tích kỹ lưỡng / bóc vỏ / xay (3)
comme
vì
C’est pour cette raison que
đó là lý do vì sao
donc = ainsi = alors = c’est pourquoi = Par conséquent = Dès lors = d’où = du coup
conséquence (8)