F 25.2/10/26 -> 7/11/26

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

123 Terms

1
New cards

se presser

vội vã

2
New cards

séance (f)

buổi, phiên

3
New cards

théoriser

lý thuyết hóa, đưa ra lý thuyết

4
New cards

corporel

thuộc về cơ thể

5
New cards

s’échauffer

khởi động (cơ thể trước khi tập luyện)

6
New cards

frotter

cọ xát, chà xát

7
New cards

abdominal

thuộc về vùng bụng

8
New cards

attaquer

tấn công, bắt đầu (vào việc gì)

9
New cards

mécanique (f) (3)

cơ học, bộ máy, hoặc gara sửa xe

10
New cards

taper des mains

vỗ tay

11
New cards

pousser

mọc (cây cối), phát triển

12
New cards

accentué (3)

được nhấn mạnh, rõ rệt, tăng lên

13
New cards

se baser sur

dựa vào, căn cứ vào

14
New cards

cerveau (m)

bộ não, trí não

15
New cards

détailler

trình bày chi tiết, kể tỉ mỉ

16
New cards

se ressourcer = recharger ses batteries

Nạp lại năng lượng (2)

17
New cards

vivre -> je vis - Ils vivent -> vécu

sống

18
New cards

malgré (adj) -> malgrir

gầy

19
New cards

aube (f)

bình minh

20
New cards

humorist

dviên hài

21
New cards

scénariste

biên kịch

22
New cards

L’Hexagone

nước Pháp

23
New cards

remettre

hoãn lại

24
New cards

faire une fieste

nghỉ ngơi

25
New cards

Ne remets pas à demain ce que tu peux faire aujourd'hui

vc hnay chớ để ngày mai

26
New cards

contre-productive

phản tác dụng

27
New cards

le rythme de vie

nhịp độ sống

28
New cards

prendre du recul

bình tâm suy xét

29
New cards

mal de siècle (f)

căn bệnh thế kỷ

30
New cards

être vu/perçu/considéré comme

dc nhìn nhận như là

31
New cards

S’interroger

tự hỏi, suy ngẫm

32
New cards

découper

cắt ra, chia nhỏ

33
New cards

percevoir (3)

nhận thấy, thu (tiền, thuế), lĩnh (tiền lương,…)

34
New cards

mal -> maux

điều xấu

35
New cards

augmentation (f)

Sự gia tăng, tăng trưởng

36
New cards

Vaincre

Đánh bại, vượt qua

37
New cards

Se questionner

tự vấn

38
New cards

Décomposer / Fractionner

Chia nhỏ, tách nhỏ ra (cviệc) (2)

39
New cards

récompense (f)

Phần thưởng

40
New cards

échéancier (f)

bảng lịch trình, sổ kỳ hạn

41
New cards

Le cycle supérieur

Bậc giáo dục đại học / sau đại học

42
New cards

S'obliger à

Buộc bản thân phải làm

43
New cards

paralysant

gây tê liệt, làm cho chùn bước

44
New cards

sans fin

vô tận

45
New cards

décharger le contenu de sa tête

trút bỏ gánh nặng

46
New cards

espace mental

ko gian tâm trí

47
New cards

tranquillité d’esprit

sự bình yên trong tâm trí

48
New cards

piège (m)

cạm bẫy

49
New cards

se disperser

bị lan man

50
New cards

frustrant

gây bực bội

51
New cards

évacuer (2)

sơ tán, giải tỏa (căng thẳng)

52
New cards

avoir -> en ayant

bằng cách có

53
New cards

mettre la main sur qc = trouver = attraper

= s’emparer de (3)

54
New cards

réaliste (m)

thực tế

55
New cards

grand classique (m) (2)

tác phẩm lớn vượt thời gian / món ăn truyền thống lâu đời

56
New cards

visioconférence (f)

hội nghị truyền hình

57
New cards

plateau TV (m)

trường quay truyền hình

58
New cards

régler

điều tiết, điều chỉnh

59
New cards

géner

làm phiền

60
New cards

souple

mềm mại, uyển chuyển

61
New cards

marquant

đáng nhớ

62
New cards

tout en + gérondif

mặc dù

63
New cards

Être => en étant

gérondif của être

64
New cards

Savoir => en sachant

gérondif của savoir

65
New cards

économe

tiết kiệm

66
New cards

bousculer (2)

phá vỡ những quan niệm vốn có / Thúc bách

67
New cards

Chambouler = chambarder = bouleverser

đảo lộn, làm xáo trộn (3)

68
New cards

Perturber = désorganiser

làm rối loạn, phá vỡ tổ chức (2)

69
New cards

Émouvoir = ébranler = bouleverser

làm rung động, lay động mạnh (3)

70
New cards

Décharger un coffre (2)

dỡ hàng / lấy đồ ra khỏi cốp xe hoặc thùng chứa

71
New cards

entacher

làm bẩn

72
New cards

entasser

chất đống, nhồi nhét

73
New cards

scandale (m)

scandal

74
New cards

porter atteinte à

gây tổn hại, xâm phạm

75
New cards

endosser

khoác, gánh vác

76
New cards

Se décharger

hết điện, cạn pin

77
New cards

être une charge pour q1 = constituer un fardeau pour q1

thành gánh nặng cho q1 (2)

78
New cards

poids (m)

gánh nặng

79
New cards

compter + inf

có ý định

80
New cards

un milieu défavorisé

một môi trường/hoàn cảnh khó khăn

81
New cards

monoparental

đơn thân

82
New cards

femme de ménage (2)

ng giúp việc, nviên vệ sinh

83
New cards

allocation (f)

tiền trợ cấp

84
New cards

dépensière

hoang phí

85
New cards

le fruit de

thành quả của

86
New cards

provenir

đến từ, bắt nguồn từ

87
New cards

en partant de

xuất phát từ

88
New cards

en seconde

 (học) lớp 10

89
New cards

cours particuliers

lớp học thêm

90
New cards

agacer

làm phiền, làm bực mình

91
New cards

désespérer

làm cho tuyệt vọng

92
New cards

maturité (f)

 sự trưởng thành

93
New cards

s'amuser

vui chơi, giải trí

94
New cards

être pris (3)

bận, trúng tuyển, bị vướng vào (cxúc, hoàn cảnh)

95
New cards

si/tellement…que

đến nỗi mà

96
New cards

l’une des raisons pour lesquelles

một trong những lý do mà

97
New cards

décortiquer

phân tích kỹ lưỡng / bóc vỏ / xay (3)

98
New cards

comme

vì

99
New cards

C’est pour cette raison que

 đó là lý do vì sao

100
New cards

donc = ainsi = alors = c’est pourquoi = Par conséquent = Dès lors = d’où = du coup

conséquence (8)