1/200
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ancient American peoples
các dân tộc bản địa châu Mỹ thời cổ
express abstract concepts
diễn đạt những khái niệm trừu tượng
abstract universal concepts
những khái niệm trừu tượng mang tính phổ quát, không giới hạn ở một sự vật hay trường hợp cụ thể
in the case of
trong trường hợp của, khi xét riêng
Nahuatl
tiếng Nahuatl, ngôn ngữ của người Nahua ở Trung Mỹ, trong đó có người Aztec
allow the formation of
cho phép hình thành, tạo ra
word formation
quá trình cấu tạo từ
extensive compounds
những từ ghép phức tạp, có thể kết hợp nhiều thành phần
compound words
từ ghép, từ được tạo thành bằng cách kết hợp các yếu tố có nghĩa
the combination of
sự kết hợp của
radicals
các yếu tố cấu tạo từ, thường là phần gốc mang nghĩa
semantic elements
các yếu tố mang nghĩa trong cấu trúc ngôn ngữ
semantic
thuộc về ý nghĩa của từ ngữ hoặc ngôn ngữ
complex conceptual relations
những mối quan hệ phức tạp giữa các khái niệm
conceptual relations
mối quan hệ giữa các khái niệm
of an abstract universal character
mang tính chất trừu tượng và phổ quát
tlamatinime
những người thông thái, nhà hiền triết trong truyền thống Nahua; nghĩa gần với “những người hiểu biết”
a rich stock of abstract terms
vốn thuật ngữ trừu tượng phong phú
abstract terms
những từ ngữ dùng để diễn đạt khái niệm trừu tượng
express the nuances of their thought
diễn đạt những sắc thái tinh tế trong tư tưởng của họ
nuances of thought
những khác biệt nhỏ nhưng quan trọng trong ý nghĩa hoặc cách suy nghĩ
avail oneself of
tận dụng, sử dụng một thứ sẵn có
avail themselves of other forms of expression
sử dụng thêm những hình thức diễn đạt khác
forms of expression
các hình thức, cách thức diễn đạt
metaphorical meaning
nghĩa ẩn dụ, nghĩa được hình thành qua sự liên tưởng thay vì hiểu theo nghĩa đen
derived from
bắt nguồn từ, được hình thành dựa trên
Toltec coinages
những từ ngữ hoặc cách diễn đạt mới do người Toltec tạo ra
coinage
từ mới hoặc cách diễn đạt mới được sáng tạo
characteristic of
mang tính đặc trưng của
juxtaposition
sự đặt cạnh nhau của hai hoặc nhiều yếu tố để tạo ra ý nghĩa hoặc hiệu quả biểu đạt
juxtaposition of two words
việc đặt hai từ cạnh nhau
synonyms
các từ đồng nghĩa
associated terms
những từ có mối liên hệ về ý nghĩa
contraries
những từ hoặc khái niệm mang ý nghĩa đối lập
complement each other
bổ sung ý nghĩa cho nhau
evoke an idea
gợi lên một ý tưởng hoặc khái niệm trong tâm trí
evoke one single idea
cùng gợi lên một ý niệm thống nhất
used metaphorically
được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ
juxtaposed terms
những từ được đặt cạnh nhau
connote
gợi ra, hàm chứa những ý nghĩa hoặc sắc thái ngoài nghĩa trực tiếp
specific traits
những đặc điểm cụ thể, riêng biệt
essential traits
những đặc điểm cốt lõi, thuộc về bản chất
essential traits of a being
những đặc điểm bản chất của một thực thể hoặc sinh vật
refer to
chỉ đến, đề cập đến
a mode of poetry
một hình thức hoặc phương thức biểu đạt mang tính thơ ca
habitual form of expression
cách diễn đạt được sử dụng thường xuyên, gần như thành thói quen
at a certain period in Earth's history
vào một giai đoạn nhất định trong lịch sử Trái Đất
Earth's history
lịch sử hình thành và phát triển của Trái Đất
atmosphere
khí quyển, lớp khí bao quanh một hành tinh
Earth's atmosphere
khí quyển Trái Đất
contain almost no oxygen
hầu như không chứa oxy
produce vast quantities of
tạo ra một lượng cực kỳ lớn
vast quantities of oxygen
lượng oxy khổng lồ
reconcile two facts
tìm cách giải thích để hai sự thật tưởng như mâu thuẫn trở nên phù hợp với nhau
reconcile A with B
dung hòa, giải thích sự tương thích giữa A và B
hypothesize that
đưa ra giả thuyết rằng
take up oxygen
hấp thụ hoặc giữ lại oxy
be taken up by
bị hấp thụ hoặc giữ lại bởi
Earth's surface
bề mặt Trái Đất
an inadequate explanation
một lời giải thích chưa đầy đủ, không đủ sức giải thích các dữ kiện
inadequate
không đủ, không đáp ứng được yêu cầu
new studies show that
các nghiên cứu mới cho thấy rằng
the amount of iron
lượng sắt
be sufficient to
đủ để thực hiện hoặc đáp ứng điều gì
absorb oxygen
hấp thụ oxy
nowhere near as much as
ít hơn rất nhiều so với, còn xa mới bằng
anywhere near as much as
gần đạt tới mức nhiều bằng; trong câu phủ định mang nghĩa “không gần bằng”
something in addition to
một yếu tố nào đó ngoài
plant life
giới thực vật, các dạng sống thực vật
oxygen produced by plant life
lượng oxy do thực vật tạo ra
animal signals
các tín hiệu mà động vật sử dụng để truyền đạt thông tin
complex songs of birds
những tiếng hót có cấu trúc phức tạp của chim
tend to be costly
thường đòi hỏi phải đánh đổi hoặc tiêu tốn nguồn lực
forfeit time
mất đi khoảng thời gian lẽ ra có thể dành cho hoạt động khác
otherwise be spent on
nếu không thì có thể được dành cho
important behaviors
những hành vi quan trọng đối với sinh tồn hoặc sinh sản
foraging
hoạt động tìm kiếm và thu thập thức ăn
resting
nghỉ ngơi
advertise an individual's location
vô tình làm lộ vị trí của một cá thể cho những con vật khác
rivals
những cá thể cạnh tranh, chẳng hạn để giành lãnh thổ hoặc bạn tình
predators
động vật săn mồi
impair the ability to
làm suy giảm khả năng thực hiện điều gì
detect their approach
phát hiện việc chúng đang tiến lại gần
types of cost
những loại chi phí hoặc sự đánh đổi
energy costs
năng lượng phải tiêu hao để thực hiện một hoạt động
focus on energy costs
tập trung vào lượng năng lượng tiêu hao
overall the evidence is equivocal
nhìn chung, bằng chứng chưa rõ ràng và chưa cho phép kết luận chắc chắn
equivocal evidence
bằng chứng không nhất quán, có thể được diễn giải theo nhiều hướng
for instance
chẳng hạn, ví dụ như
energy consumption
mức tiêu thụ năng lượng
increases in energy consumption
sự gia tăng mức tiêu hao năng lượng
Carolina wrens
loài chim hồng tước Carolina ở Bắc Mỹ
find no effect on
không phát hiện tác động nào đối với
crowing
tiếng gáy, đặc biệt của gà trống
roosters
gà trống
obtain empirical data
thu thập dữ liệu thực nghiệm hoặc dữ liệu từ quan sát thực tế
empirical data
dữ liệu dựa trên quan sát, đo lường hoặc thí nghiệm
regarding
liên quan đến, về
examine the relationship between A and B
nghiên cứu mối quan hệ giữa A và B
song rate
tần suất hót, số lần hoặc lượng tiếng hót trong một khoảng thời gian