T1 - Sec 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/200

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:23 AM on 10/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

201 Terms

1
New cards

ancient American peoples

các dân tộc bản địa châu Mỹ thời cổ

2
New cards

express abstract concepts

diễn đạt những khái niệm trừu tượng

3
New cards

abstract universal concepts

những khái niệm trừu tượng mang tính phổ quát, không giới hạn ở một sự vật hay trường hợp cụ thể

4
New cards

in the case of

trong trường hợp của, khi xét riêng

5
New cards

Nahuatl

tiếng Nahuatl, ngôn ngữ của người Nahua ở Trung Mỹ, trong đó có người Aztec

6
New cards

allow the formation of

cho phép hình thành, tạo ra

7
New cards

word formation

quá trình cấu tạo từ

8
New cards

extensive compounds

những từ ghép phức tạp, có thể kết hợp nhiều thành phần

9
New cards

compound words

từ ghép, từ được tạo thành bằng cách kết hợp các yếu tố có nghĩa

10
New cards

the combination of

sự kết hợp của

11
New cards

radicals

các yếu tố cấu tạo từ, thường là phần gốc mang nghĩa

12
New cards

semantic elements

các yếu tố mang nghĩa trong cấu trúc ngôn ngữ

13
New cards

semantic

thuộc về ý nghĩa của từ ngữ hoặc ngôn ngữ

14
New cards

complex conceptual relations

những mối quan hệ phức tạp giữa các khái niệm

15
New cards

conceptual relations

mối quan hệ giữa các khái niệm

16
New cards

of an abstract universal character

mang tính chất trừu tượng và phổ quát

17
New cards

tlamatinime

những người thông thái, nhà hiền triết trong truyền thống Nahua; nghĩa gần với “những người hiểu biết”

18
New cards

a rich stock of abstract terms

vốn thuật ngữ trừu tượng phong phú

19
New cards

abstract terms

những từ ngữ dùng để diễn đạt khái niệm trừu tượng

20
New cards

express the nuances of their thought

diễn đạt những sắc thái tinh tế trong tư tưởng của họ

21
New cards

nuances of thought

những khác biệt nhỏ nhưng quan trọng trong ý nghĩa hoặc cách suy nghĩ

22
New cards

avail oneself of

tận dụng, sử dụng một thứ sẵn có

23
New cards

avail themselves of other forms of expression

sử dụng thêm những hình thức diễn đạt khác

24
New cards

forms of expression

các hình thức, cách thức diễn đạt

25
New cards

metaphorical meaning

nghĩa ẩn dụ, nghĩa được hình thành qua sự liên tưởng thay vì hiểu theo nghĩa đen

26
New cards

derived from

bắt nguồn từ, được hình thành dựa trên

27
New cards

Toltec coinages

những từ ngữ hoặc cách diễn đạt mới do người Toltec tạo ra

28
New cards

coinage

từ mới hoặc cách diễn đạt mới được sáng tạo

29
New cards

characteristic of

mang tính đặc trưng của

30
New cards

juxtaposition

sự đặt cạnh nhau của hai hoặc nhiều yếu tố để tạo ra ý nghĩa hoặc hiệu quả biểu đạt

31
New cards

juxtaposition of two words

việc đặt hai từ cạnh nhau

32
New cards

synonyms

các từ đồng nghĩa

33
New cards

associated terms

những từ có mối liên hệ về ý nghĩa

34
New cards

contraries

những từ hoặc khái niệm mang ý nghĩa đối lập

35
New cards

complement each other

bổ sung ý nghĩa cho nhau

36
New cards

evoke an idea

gợi lên một ý tưởng hoặc khái niệm trong tâm trí

37
New cards

evoke one single idea

cùng gợi lên một ý niệm thống nhất

38
New cards

used metaphorically

được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ

39
New cards

juxtaposed terms

những từ được đặt cạnh nhau

40
New cards

connote

gợi ra, hàm chứa những ý nghĩa hoặc sắc thái ngoài nghĩa trực tiếp

41
New cards

specific traits

những đặc điểm cụ thể, riêng biệt

42
New cards

essential traits

những đặc điểm cốt lõi, thuộc về bản chất

43
New cards

essential traits of a being

những đặc điểm bản chất của một thực thể hoặc sinh vật

44
New cards

refer to

chỉ đến, đề cập đến

45
New cards

a mode of poetry

một hình thức hoặc phương thức biểu đạt mang tính thơ ca

46
New cards

habitual form of expression

cách diễn đạt được sử dụng thường xuyên, gần như thành thói quen

47
New cards

at a certain period in Earth's history

vào một giai đoạn nhất định trong lịch sử Trái Đất

48
New cards

Earth's history

lịch sử hình thành và phát triển của Trái Đất

49
New cards

atmosphere

khí quyển, lớp khí bao quanh một hành tinh

50
New cards

Earth's atmosphere

khí quyển Trái Đất

51
New cards

contain almost no oxygen

hầu như không chứa oxy

52
New cards

produce vast quantities of

tạo ra một lượng cực kỳ lớn

53
New cards

vast quantities of oxygen

lượng oxy khổng lồ

54
New cards

reconcile two facts

tìm cách giải thích để hai sự thật tưởng như mâu thuẫn trở nên phù hợp với nhau

55
New cards

reconcile A with B

dung hòa, giải thích sự tương thích giữa A và B

56
New cards

hypothesize that

đưa ra giả thuyết rằng

57
New cards

take up oxygen

hấp thụ hoặc giữ lại oxy

58
New cards

be taken up by

bị hấp thụ hoặc giữ lại bởi

59
New cards

Earth's surface

bề mặt Trái Đất

60
New cards

an inadequate explanation

một lời giải thích chưa đầy đủ, không đủ sức giải thích các dữ kiện

61
New cards

inadequate

không đủ, không đáp ứng được yêu cầu

62
New cards

new studies show that

các nghiên cứu mới cho thấy rằng

63
New cards

the amount of iron

lượng sắt

64
New cards

be sufficient to

đủ để thực hiện hoặc đáp ứng điều gì

65
New cards

absorb oxygen

hấp thụ oxy

66
New cards

nowhere near as much as

ít hơn rất nhiều so với, còn xa mới bằng

67
New cards

anywhere near as much as

gần đạt tới mức nhiều bằng; trong câu phủ định mang nghĩa “không gần bằng”

68
New cards

something in addition to

một yếu tố nào đó ngoài

69
New cards

plant life

giới thực vật, các dạng sống thực vật

70
New cards

oxygen produced by plant life

lượng oxy do thực vật tạo ra

71
New cards

animal signals

các tín hiệu mà động vật sử dụng để truyền đạt thông tin

72
New cards

complex songs of birds

những tiếng hót có cấu trúc phức tạp của chim

73
New cards

tend to be costly

thường đòi hỏi phải đánh đổi hoặc tiêu tốn nguồn lực

74
New cards

forfeit time

mất đi khoảng thời gian lẽ ra có thể dành cho hoạt động khác

75
New cards

otherwise be spent on

nếu không thì có thể được dành cho

76
New cards

important behaviors

những hành vi quan trọng đối với sinh tồn hoặc sinh sản

77
New cards

foraging

hoạt động tìm kiếm và thu thập thức ăn

78
New cards

resting

nghỉ ngơi

79
New cards

advertise an individual's location

vô tình làm lộ vị trí của một cá thể cho những con vật khác

80
New cards

rivals

những cá thể cạnh tranh, chẳng hạn để giành lãnh thổ hoặc bạn tình

81
New cards

predators

động vật săn mồi

82
New cards

impair the ability to

làm suy giảm khả năng thực hiện điều gì

83
New cards

detect their approach

phát hiện việc chúng đang tiến lại gần

84
New cards

types of cost

những loại chi phí hoặc sự đánh đổi

85
New cards

energy costs

năng lượng phải tiêu hao để thực hiện một hoạt động

86
New cards

focus on energy costs

tập trung vào lượng năng lượng tiêu hao

87
New cards

overall the evidence is equivocal

nhìn chung, bằng chứng chưa rõ ràng và chưa cho phép kết luận chắc chắn

88
New cards

equivocal evidence

bằng chứng không nhất quán, có thể được diễn giải theo nhiều hướng

89
New cards

for instance

chẳng hạn, ví dụ như

90
New cards

energy consumption

mức tiêu thụ năng lượng

91
New cards

increases in energy consumption

sự gia tăng mức tiêu hao năng lượng

92
New cards

Carolina wrens

loài chim hồng tước Carolina ở Bắc Mỹ

93
New cards

find no effect on

không phát hiện tác động nào đối với

94
New cards

crowing

tiếng gáy, đặc biệt của gà trống

95
New cards

roosters

gà trống

96
New cards

obtain empirical data

thu thập dữ liệu thực nghiệm hoặc dữ liệu từ quan sát thực tế

97
New cards

empirical data

dữ liệu dựa trên quan sát, đo lường hoặc thí nghiệm

98
New cards

regarding

liên quan đến, về

99
New cards

examine the relationship between A and B

nghiên cứu mối quan hệ giữa A và B

100
New cards

song rate

tần suất hót, số lần hoặc lượng tiếng hót trong một khoảng thời gian