1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1. blend into
hoà lẫn vào, hòa mình vào
2. to some extent
ở một mức độ nào đó
3. pass on to future generations
truyền lại cho các thế hệ sau
4. natural selection
chọn lọc tự nhiên
5. develop complex techniques
phát triển các kỹ thuật phức tạp
6. as a consequence
do đó, vì thế
7. target /ˈtɑːɡɪt/ (verb/noun)
nhắm vào; mục tiêu
8. disguise /dɪsˈɡaɪz/ (verb/noun)
ngụy trang; che giấu
9. surroundings /səˈraʊndɪŋz/ (noun)
môi trường xung quanh
10. evolve /ɪˈvɒlv/ (verb)
tiến hoá; phát triển dần theo thời gian
11. imitate /ˈɪmɪteɪt/ (verb)
bắt chước, mô phỏng
12. adapt to
thích nghi với
13. illustrate the importance of
minh hoạ tầm quan trọng của
14. pair A with B
kết hợp A với B
15. learned behaviour
hành vi học được
16. conspicuous /kənˈspɪkjuəs/ (adjective)
nổi bật, dễ bị phát hiện
17. adaptable /əˈdæptəbl/ (adjective)
có khả năng thích nghi, điều chỉnh
18. alter /ˈɔːltə(r)/ (verb)
thay đổi, điều chỉnh
19. mimic /ˈmɪmɪk/ (verb/noun)
bắt chước, mô phỏng; vật/người bắt chước
20. benefit from
hưởng lợi từ
21. gain protection from
có được sự bảo vệ khỏi
22. depend on
phụ thuộc vào
23. encounter /ɪnˈkaʊntə(r)/ (verb/noun)
gặp phải, bắt gặp; cuộc gặp
24. resemble /rɪˈzembl/ (verb)
giống, tương tự
25. outcome /ˈaʊtkʌm/ (noun)
kết quả
26. potential /pəˈtenʃl/ (adjective/noun)
tiềm năng, tiềm tàng; tiềm năng
27. elaborate /ɪˈlæbərət/ (adjective)
phức tạp, công phu, tinh vi
28. limitless /ˈlɪmɪtləs/ (adjective)
không giới hạn, vô hạn
29. isolated communities
các cộng đồng biệt lập
30. relentlessly /rɪˈlentləsli/ (adverb)
không ngừng nghỉ, dai dẳng
31. meet basic needs
đáp ứng các nhu cầu cơ bản
32. come together
tập hợp lại, liên kết với nhau
33. urban living
đời sống đô thị
34. at its height
vào thời kỳ đỉnh cao, cực thịnh
35. be home to
là nơi sinh sống của
36. archaeological evidence
bằng chứng khảo cổ
37. initial establishment
sự hình thành ban đầu
38. innovative technique
kỹ thuật đổi mới, sáng tạo
39. social structure
cấu trúc xã hội
40. come into being
ra đời, hình thành
41. be made up of
được tạo thành từ
42. unprecedented /ʌnˈpresɪdentɪd/ (adjective)
chưa từng có tiền lệ
43. underlying reason
nguyên nhân cốt lõi, nguyên nhân sâu xa
44. harsh environment
môi trường khắc nghiệt
45. fertile /ˈfɜːtaɪl/ (adjective)
màu mỡ
46. sustain /səˈsteɪn/ (verb)
duy trì; hỗ trợ sự tồn tại hoặc phát triển
47. sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ (adjective)
tinh vi, phức tạp ở trình độ cao
48. irrigation /ˌɪrɪˈɡeɪʃn/ (noun)
sự tưới tiêu
49. lead to the spread of
dẫn đến sự lan rộng, phổ biến của
50. prosper /ˈprɒspə(r)/ (verb)
phát triển thịnh vượng
51. threat of famine
nguy cơ nạn đói
52. prolonged drought
hạn hán kéo dài
53. elaborate system
hệ thống phức tạp, tinh vi
54. require specific skills
đòi hỏi các kỹ năng cụ thể
55. pattern of dependence
mô hình/sự phụ thuộc
56. be at the heart of
nằm ở trung tâm, cốt lõi của
57. generate a surplus
tạo ra lượng dư thừa
58. good harvest
mùa vụ bội thu
59. a wider range of
phạm vi đa dạng hơn của
60. create a need for
tạo ra nhu cầu về
61. skilled craftsmen
thợ thủ công lành nghề
62. specialisation /ˌspeʃəlaɪˈzeɪʃn/ (noun)
sự chuyên môn hoá
63. increase control over
tăng quyền kiểm soát đối với
64. powerful institutions
các thể chế có quyền lực
65. be freed from
được giải phóng khỏi
66. be dependent on
phụ thuộc vào
67. acquire /əˈkwaɪə(r)/ (verb)
có được, thu được, mua lại
68. appoint /əˈpɔɪnt/ (verb)
bổ nhiệm, chỉ định
69. generate revenue
tạo ra doanh thu
70. in difficult economic times
trong thời kỳ kinh tế khó khăn
71. access to
khả năng tiếp cận
72. continue to expand
tiếp tục mở rộng
73. participate in
tham gia vào
74. effectiveness /ɪˈfektɪvnəs/ (noun)
tính hiệu quả
75. in relation to
liên quan đến, xét về
76. individual needs
nhu cầu cá nhân
77. outcome /ˈaʊtkʌm/ (noun)
kết quả
78. be questioned
bị nghi ngờ, bị đặt dấu hỏi
79. interaction /ˌɪntərˈækʃn/ (noun)
sự tương tác
80. point of view
quan điểm, góc nhìn
81. fundamental /ˌfʌndəˈmentl/ (adjective)
nền tảng, cốt yếu
82. require adjustments
đòi hỏi sự điều chỉnh
83. interact with each other
tương tác với nhau
84. show a link between A and B
cho thấy mối liên hệ giữa A và B
85. caution that
cảnh báo rằng
86. adjust to
thích nghi, điều chỉnh để phù hợp với
87. simultaneously /ˌsɪmlˈteɪniəsli/ (adverb)
đồng thời
88. misinformation /ˌmɪsɪnfəˈmeɪʃn/ (noun)
thông tin sai lệch
89. clarify /ˈklærəfaɪ/ (verb)
làm rõ, giải thích rõ
90. knowledge base
nền tảng kiến thức
91. sift through information
sàng lọc, xem xét kỹ thông tin
92. information overload
tình trạng quá tải thông tin
93. tend to
có xu hướng
94. be attentive to
chú ý đến
95. a sense of belonging
cảm giác thuộc về một nhóm
96. feel alienated
cảm thấy bị xa cách, tách biệt
97. make a distinction between A and B
phân biệt giữa A và B
98. collect data on
thu thập dữ liệu về
99. produce mixed results
cho ra các kết quả không đồng nhất
100. be in need of further study
cần được nghiên cứu thêm