1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
摆脱
bǎituō, bãi thoát, rũ bỏ, thoát khỏi (v.) 例:他终于摆脱了困境
厌倦
Chán ngán
悲惨
bēicǎn, bi thảm, bi thảm, thảm thương (adj.) 例:他的童年非常悲惨
扁
biǎn, biển, dẹp, bẹp (adj.) 例:这个盒子被压扁了
不料
bùliào, bất liệu, không ngờ, chẳng dè (conj.) 例:不料他真的来了
部位
bùwèi, bộ vị, bộ phận, vị trí (n.) 例:这个部位很疼
残忍
cánrěn, tàn nhẫn, tàn nhẫn (adj.) 例:他太残忍了
草率
cǎoshuài, thảo suất, qua loa, cẩu thả (adj.) 例:做事不能太草率
缠绕
chánrào, triền nhiễu, quấn quanh (v.) 例:藤蔓缠绕着树干
尝试
chángshì, thường thí, thử (v.) 例:你可以尝试一下
承诺
chéngnuò, thừa nặc, hứa, cam kết (v.) 例:我承诺一定会回来
乘
chéng, thừa, nhân; nhân dịp (v./prep.) 例:我们乘飞机去北京
喘气
chuǎnqì, suyễn khí, thở hổn hển, thở dốc (v.) 例:他跑得太快,累得直喘气
窜
cuàn, thoán, tháo chạy, chạy vụt đi (v.) 例:小偷转身就窜了
抵抗
dǐkàng, để kháng, chống cự, chống lại (v.) 例:他们奋力抵抗敌人
盯
dīng, đinh, nhìn chằm chằm (v.) 例:他一直盯着我看
对抗
duìkàng, đối kháng, đối chọi, chống lại (v.) 例:我们不能和他对抗
发觉
fājué, phát giác, phát hiện, nhận ra (v.) 例:我发觉他不在家
愤怒
fènnù, phẫn nộ, tức giận, phẫn nộ (adj./n.) 例:他非常愤怒
锋利
fēnglì, phong lợi, sắc bén (adj.) 例:这把刀很锋利
毫无
háowú, hào vô, hoàn toàn không, không một chút (adv.) 例:他毫无经验
耗费
hàofèi, háo phí, hao tốn, tiêu tốn (v.) 例:这件事耗费了很多时间
家伙
jiāhuo, gia hỏa, thằng, gã, tên (n.) 例:这个家伙真有意思
举世瞩目
jǔshìzhǔmù, cử thế chú mục, thu hút sự chú ý của cả thế giới (idiom) 例:这场比赛举世瞩目
留神
liúshén, lưu thần, chú ý, coi chừng (v.) 例:过马路时要留神
盲目
mángmù, manh mục, mù quáng (adj.) 例:我们不能盲目相信别人
猛烈
měngliè, mãnh liệt, dữ dội (adj.) 例:风猛烈地吹着
蔑视
mièshì, miệt thị, coi thường, khinh thường (v.) 例:他蔑视所有规则
恰巧
qiàqiǎo, kháp xảo, đúng lúc, vừa khéo (adv.) 例:我恰巧也要去那里
强迫
qiǎngpò, cưỡng bách, bắt buộc, ép buộc (v.) 例:不要强迫别人做不喜欢的事
缺口
quēkǒu, khuyết khẩu, lỗ hổng, chỗ hở (n.) 例:墙上有一个缺口
饶恕
ráoshù, nhiêu thứ, tha thứ, bỏ qua (v.) 例:请饶恕我的错误
实施
shíshī, thực thi, thực hiện, thi hành (v.) 例:这个计划已经开始实施
耍
shuǎ, sái, giở trò, chơi (v.) 例:别跟我耍花招
死亡
sǐwáng, tử vong, chết, tử vong (v./n.) 例:他因病死亡
倘若
tǎngruò, thảng nhược, nếu như (conj.) 例:倘若你有时间,就来找我
未免
wèimiǎn, vị miễn, có hơi, có phần (adv.) 例:你这样说未免太直接了
夕阳
xīyáng, tịch dương, mặt trời chiều, ánh chiều tà (n.) 例:夕阳很美
眼光
yǎnguāng, nhãn quang, ánh mắt, tầm nhìn (n.) 例:他的眼光很好
厌恶
yànwù, yếm ố, chán ghét, căm ghét (v.) 例:我很厌恶这种行为
挣扎
zhēngzhá, tranh trát, vùng vẫy, giãy giụa (v.) 例:他在水里不停地挣扎
愚蠢
yu2chun3 ngu xuẩn
可恶
đáng ghét
流氓
líu máng lưu manh
打猎
đi săn
不顾
bất chấp
子弹
viên đạn
良心
lương tâm