1/214
Looks like no tags are added yet.
没有
/Méi you3/ không có
呢
/Ne/ còn bạn thì sao?
明天
/míngtian/ ngày mai
可以
Ke3yi3 có thể
(biểu thị sự cho phép, xin phép)
可能
Ke3neng2/ có thể
(Khả năng xảy ra của 1 sự việc/ phỏng đoán)4
百
Băi/ trăm
千
Qian1/ hàng nghìn
休息
Xiu1xi/ nghỉ ngơi
只
Zhi3/ chỉ làm gì đó
回
Húi/ quay về, quay lại
零
Líng/ số 0
出生
Chusheng/ sinh ra, ra đời
生日
Shengri/ sinh nhật
月
Yuè/ tháng
日
Ri/ ngày
号
Hao/ ngày
会
Huì/ sẽ
留学
Líuxué/ du học
送给
song4gei3/ tặng, gửi
星期
xingqi/ thứ
做菜
Zuocai4/ nấu ăn, trong đó zuo là làm, cai là thức ăn/rau
上个月
Shàng/ tháng trước
下个月
Xìa/ tháng sau
公司
Gongsi/ công ty
出差
Chu1chai1/ công tác, đi công tác (v)
这家公司
Zhejiagongsi/ công ty này
早饭
Zao3fan4/ bữa sáng
知道
Zhidao4/ biết (thông tin nào đó)
面条
Mian2tiao2/ mì sợi
怎么
zen3me/ như thế nào? + động từ
字
zi4/ chữ
写
xie3/ viết
谁
shei2/ ai
上班
shang4ban1/ (đi) làm
要
yao4/ quan trọng, nhất định phải, cần
手机
shǒujī/điện thoại
晚饭
wǎnfàn/bữa tối
超市
chāoshì/siêu thị
牛奶
niúnǎi/sữa bò
出租车
chūzūchē/xe taxi
米饭
mǐfàn/cơm
饺子
jiǎozi/sủi cảo
包
bāo/gói, bọc
一些
yìxiē/một số, một vài