1/25
Looks like no tags are added yet.
timber = lumber = wood
gỗ xây dựng, gỗ xẻ
stem = trunk = tree body
thân cây
norm = standard practice = convention
thông lệ, tiền lệ thông thường
high-grading = selective logging of top quality
việc chọn khai thác cây tốt nhất và bỏ lại cây kém
legacy = aftermath = consequence
di chứng, hậu quả còn tồn đọng
abundant = plentiful = copious
dồi dào, phong phú, rất nhiều
shade out = block sunlight
che khuất bóng râm, chắn ánh sáng
regeneration = regrowth = renewal
sự tái sinh, mọc mới
stand = forest patch = tree grove
khoảnh rừng, cụm cây rừng
vulnerable = susceptible = defenceless
dễ bị tổn thương, dễ nhiễm bệnh
combustion = burning
sự đốt cháy sinh năng lượng
incorporate = integrate = blend
kết hợp, đưa vào cùng
gasify = turn into gas
khí hóa
invasive plants = alien species = encroaching flora
thực vật xâm lấn
foliage = leaves = greenery
tán lá, vòm lá
crown = treetop = canopy
ngọn cây, tán trên cùng
tailor = customize = adapt
điều chỉnh, tùy biến cho phù hợp
pests and pathogens = parasites and disease agents
sâu bệnh và mầm bệnh hại rừng
ease = relieve = alleviate
làm dịu, giảm tải khó khăn
vigorous = robust = sturdy
khỏe mạnh, sinh trưởng mạnh
outbreak = surge = epidemic
sự bùng phát (dịch bệnh, sâu hại)
two-tier forest = double-canopy woods
cấu trúc rừng hai tầng tán
retention = preservation = keeping
sự giữ lại, bảo tồn nguyên trạng
cavity = hollow = hole
hốc cây, lỗ rỗng
resilience = resistance = toughness
khả năng chống chịu, hồi phục
structural diversity = variety of physical forms
sự đa dạng về mặt cấu trúc