1/88
Looks like no tags are added yet.
ferocious (adj) /fəˈrəʊ.ʃəs/
dữ dội, mãnh liệt
uproot (v) /ʌpˈruːt/
nhổ bật gốc; buộc ai đó rời khỏi nơi sinh sống
smear (n) /smɪə/
vết bẩn, vệt chất bị quệt lên bề mặt
handy (adj) /ˈhæn.di/
tiện lợi, hữu ích trong thực tế
enclose (v) /ɪnˈkləʊz/
bao bọc, đặt bên trong một vật khác
infancy (n) /ˈɪn.fən.si/
giai đoạn sơ khai của sự phát triển
lining (n) /ˈlaɪ.nɪŋ/
lớp lót bên trong
mould (n) /məʊld/
khuôn dùng để tạo hình vật liệu
foundry (n) /ˈfaʊn.dri/
xưởng đúc kim loại
deterrent (n) /dɪˈter.ənt/
biện pháp hoặc yếu tố có tác dụng răn đe
apparatus (n) /ˌæp.əˈreɪ.təs/
thiết bị, bộ dụng cụ
designate (v) /ˈdez.ɪɡ.neɪt/
chỉ định, đặt tên hoặc phân loại chính thức
seam (n) /siːm/
lớp hoặc vỉa khoáng sản trong lòng đất
resilient (adj) /rɪˈzɪl.i.ənt/
có khả năng phục hồi hoặc thích nghi tốt
overlook (v) /ˌəʊ.vəˈlʊk/
bỏ sót, không chú ý đến
chemistry was still in its infancy
hóa học vẫn còn ở giai đoạn sơ khai
recognise the commercial potential of
nhận ra tiềm năng thương mại của
assume control of
tiếp quản quyền kiểm soát
serve as a deterrent to
đóng vai trò răn đe đối với
be punishable by imprisonment
có thể bị phạt tù
hold something firmly in place
giữ một vật cố định chắc chắn
develop a technique further
tiếp tục cải tiến một kỹ thuật
vary in quality
khác nhau về chất lượng
a standardised grading system
hệ thống phân loại được tiêu chuẩn hóa
a near-pure form of
dạng gần như tinh khiết của
remain in widespread use
tiếp tục được sử dụng rộng rãi
stand the test of time
chứng tỏ giá trị bền vững qua thời gian
be capable of functioning under extreme conditions
có khả năng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt
overlook the practical advantages of
bỏ qua những lợi ích thực tiễn của
horrified (adj) /ˈhɒr.ɪ.faɪd/
kinh hoàng, vô cùng sửng sốt
spectator (n) /spekˈteɪ.tə/
khán giả theo dõi trực tiếp một sự kiện
stumble (v) /ˈstʌm.bəl/
vấp, loạng choạng; gặp khó khăn
altitude (n) /ˈæl.tɪ.tjuːd/
độ cao so với mực nước biển
sportsmanship (n) /ˈspɔːts.mən.ʃɪp/
tinh thần thể thao, thái độ thi đấu công bằng
pre-eminence (n) /ˌpriːˈem.ɪ.nəns/
vị thế vượt trội, sự nổi bật hơn hẳn
alteration (n) /ˌɒl.təˈreɪ.ʃən/
sự thay đổi, điều chỉnh
aerobic (adj) /eəˈrəʊ.bɪk/
liên quan đến hoạt động cần oxy
optimum (adj) /ˈɒp.tɪ.məm/
tối ưu, tốt nhất trong điều kiện cụ thể
treacherous (adj) /ˈtretʃ.ər.əs/
nguy hiểm, khó lường
hypoxic (adj) /haɪˈpɒk.sɪk/
có lượng oxy thấp
lawful (adj) /ˈlɔː.fəl/
hợp pháp, được pháp luật cho phép
staggering (adj) /ˈstæɡ.ər.ɪŋ/
lớn đến mức gây kinh ngạc
buoyancy (n) /ˈbɔɪ.ən.si/
lực nổi, khả năng nổi
sanction (v) /ˈsæŋk.ʃən/
chính thức cho phép hoặc phê chuẩn
integral (adj) /ˈɪn.tɪ.ɡrəl/
thiết yếu, không thể tách rời
break a world record
phá kỷ lục thế giới
raise an issue
nêu lên một vấn đề cần xem xét
have good reason to
có lý do chính đáng để
mark a turning point
đánh dấu một bước ngoặt
a complex mix of factors
sự kết hợp phức tạp của nhiều yếu tố
gain a competitive advantage
giành được lợi thế cạnh tranh
increase the capacity to
nâng cao khả năng thực hiện điều gì
the optimum approach to
phương pháp tối ưu để
artificially control the environment
kiểm soát môi trường bằng phương pháp nhân tạo
violate the spirit of fair competition
đi ngược lại tinh thần cạnh tranh công bằng
gain official approval
nhận được sự chấp thuận chính thức
reduce resistance and improve efficiency
giảm lực cản và nâng cao hiệu suất
a staggering number of
một số lượng lớn đến kinh ngạc
be integral to
là bộ phận thiết yếu của
weigh competing arguments
cân nhắc các lập luận đối lập
apply rules consistently
áp dụng quy định một cách nhất quán
congeal (v) /kənˈdʒiːl/
đông đặc, kết lại thành khối
coalesce (v) /ˌkəʊ.əˈles/
hợp nhất, kết hợp thành một thể
accretion (n) /əˈkriː.ʃən/
sự tích tụ hoặc phát triển dần qua việc bổ sung vật chất
reservoir (n) /ˈrez.ə.vwɑː/
nguồn dự trữ, nơi chứa
cluster (v) /ˈklʌs.tə/
tập hợp, tụ lại thành nhóm
disparity (n) /dɪˈspær.ə.ti/
sự chênh lệch, khác biệt đáng kể
assert (v) /əˈsɜːt/
khẳng định một cách chắc chắn
evaporate (v) /ɪˈvæp.ə.reɪt/
bay hơi; biến mất dần
orbit (v) /ˈɔː.bɪt/
chuyển động quanh một thiên thể
instability (n) /ˌɪn.stəˈbɪl.ə.ti/
sự bất ổn, thiếu ổn định
fragmentation (n) /ˌfræɡ.menˈteɪ.ʃən/
sự phân mảnh, chia tách thành nhiều phần
disturbance (n) /dɪˈstɜː.bəns/
sự xáo trộn, tác động gây mất ổn định
conclusively (adv) /kənˈkluː.sɪv.li/
một cách có tính kết luận, đủ sức chứng minh
processor (n) /ˈprəʊ.ses.ə/
bộ xử lý trong máy tính
challenge the traditional view of
thách thức quan điểm truyền thống về
devise an alternative theory
xây dựng một lý thuyết thay thế
be entirely consistent with
hoàn toàn phù hợp với
account for a significant disparity
giải thích một sự chênh lệch đáng kể
direct observations suggest that
các quan sát trực tiếp cho thấy rằng
provide evidence against
cung cấp bằng chứng bác bỏ
be based on computer simulations
dựa trên các mô phỏng máy tính
investigate the validity of a theory
nghiên cứu tính hợp lệ của một lý thuyết
produce unexpected findings
tạo ra những phát hiện ngoài dự kiến
give rise to instability
gây ra sự bất ổn
establish conclusively that
chứng minh một cách chắc chắn rằng
conduct extensive simulations
thực hiện các mô phỏng quy mô lớn
refine existing calculations
cải thiện độ chính xác của các phép tính hiện có
offer an alternative explanation for
đưa ra cách giải thích thay thế cho