Thẻ ghi nhớ: Vol 5 Test 4: History of the Pencil, Unfair Advantage in Sport, Theories of Planet Formation

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

89 Terms

1
New cards

ferocious (adj) /fəˈrəʊ.ʃəs/

dữ dội, mãnh liệt

2
New cards

uproot (v) /ʌpˈruːt/

nhổ bật gốc; buộc ai đó rời khỏi nơi sinh sống

3
New cards

smear (n) /smɪə/

vết bẩn, vệt chất bị quệt lên bề mặt

4
New cards

handy (adj) /ˈhæn.di/

tiện lợi, hữu ích trong thực tế

5
New cards

enclose (v) /ɪnˈkləʊz/

bao bọc, đặt bên trong một vật khác

6
New cards

infancy (n) /ˈɪn.fən.si/

giai đoạn sơ khai của sự phát triển

7
New cards

lining (n) /ˈlaɪ.nɪŋ/

lớp lót bên trong

8
New cards

mould (n) /məʊld/

khuôn dùng để tạo hình vật liệu

9
New cards

foundry (n) /ˈfaʊn.dri/

xưởng đúc kim loại

10
New cards

deterrent (n) /dɪˈter.ənt/

biện pháp hoặc yếu tố có tác dụng răn đe

11
New cards

apparatus (n) /ˌæp.əˈreɪ.təs/

thiết bị, bộ dụng cụ

12
New cards

designate (v) /ˈdez.ɪɡ.neɪt/

chỉ định, đặt tên hoặc phân loại chính thức

13
New cards

seam (n) /siːm/

lớp hoặc vỉa khoáng sản trong lòng đất

14
New cards

resilient (adj) /rɪˈzɪl.i.ənt/

có khả năng phục hồi hoặc thích nghi tốt

15
New cards

overlook (v) /ˌəʊ.vəˈlʊk/

bỏ sót, không chú ý đến

16
New cards

chemistry was still in its infancy

hóa học vẫn còn ở giai đoạn sơ khai

17
New cards

recognise the commercial potential of

nhận ra tiềm năng thương mại của

18
New cards

assume control of

tiếp quản quyền kiểm soát

19
New cards

serve as a deterrent to

đóng vai trò răn đe đối với

20
New cards

be punishable by imprisonment

có thể bị phạt tù

21
New cards

hold something firmly in place

giữ một vật cố định chắc chắn

22
New cards

develop a technique further

tiếp tục cải tiến một kỹ thuật

23
New cards

vary in quality

khác nhau về chất lượng

24
New cards

a standardised grading system

hệ thống phân loại được tiêu chuẩn hóa

25
New cards

a near-pure form of

dạng gần như tinh khiết của

26
New cards

remain in widespread use

tiếp tục được sử dụng rộng rãi

27
New cards

stand the test of time

chứng tỏ giá trị bền vững qua thời gian

28
New cards

be capable of functioning under extreme conditions

có khả năng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt

29
New cards

overlook the practical advantages of

bỏ qua những lợi ích thực tiễn của

30
New cards

horrified (adj) /ˈhɒr.ɪ.faɪd/

kinh hoàng, vô cùng sửng sốt

31
New cards

spectator (n) /spekˈteɪ.tə/

khán giả theo dõi trực tiếp một sự kiện

32
New cards

stumble (v) /ˈstʌm.bəl/

vấp, loạng choạng; gặp khó khăn

33
New cards

altitude (n) /ˈæl.tɪ.tjuːd/

độ cao so với mực nước biển

34
New cards

sportsmanship (n) /ˈspɔːts.mən.ʃɪp/

tinh thần thể thao, thái độ thi đấu công bằng

35
New cards

pre-eminence (n) /ˌpriːˈem.ɪ.nəns/

vị thế vượt trội, sự nổi bật hơn hẳn

36
New cards

alteration (n) /ˌɒl.təˈreɪ.ʃən/

sự thay đổi, điều chỉnh

37
New cards

aerobic (adj) /eəˈrəʊ.bɪk/

liên quan đến hoạt động cần oxy

38
New cards

optimum (adj) /ˈɒp.tɪ.məm/

tối ưu, tốt nhất trong điều kiện cụ thể

39
New cards

treacherous (adj) /ˈtretʃ.ər.əs/

nguy hiểm, khó lường

40
New cards

hypoxic (adj) /haɪˈpɒk.sɪk/

có lượng oxy thấp

41
New cards

lawful (adj) /ˈlɔː.fəl/

hợp pháp, được pháp luật cho phép

42
New cards

staggering (adj) /ˈstæɡ.ər.ɪŋ/

lớn đến mức gây kinh ngạc

43
New cards

buoyancy (n) /ˈbɔɪ.ən.si/

lực nổi, khả năng nổi

44
New cards

sanction (v) /ˈsæŋk.ʃən/

chính thức cho phép hoặc phê chuẩn

45
New cards

integral (adj) /ˈɪn.tɪ.ɡrəl/

thiết yếu, không thể tách rời

46
New cards

break a world record

phá kỷ lục thế giới

47
New cards

raise an issue

nêu lên một vấn đề cần xem xét

48
New cards

have good reason to

có lý do chính đáng để

49
New cards

mark a turning point

đánh dấu một bước ngoặt

50
New cards

a complex mix of factors

sự kết hợp phức tạp của nhiều yếu tố

51
New cards

gain a competitive advantage

giành được lợi thế cạnh tranh

52
New cards

increase the capacity to

nâng cao khả năng thực hiện điều gì

53
New cards

the optimum approach to

phương pháp tối ưu để

54
New cards

artificially control the environment

kiểm soát môi trường bằng phương pháp nhân tạo

55
New cards

violate the spirit of fair competition

đi ngược lại tinh thần cạnh tranh công bằng

56
New cards

gain official approval

nhận được sự chấp thuận chính thức

57
New cards

reduce resistance and improve efficiency

giảm lực cản và nâng cao hiệu suất

58
New cards

a staggering number of

một số lượng lớn đến kinh ngạc

59
New cards

be integral to

là bộ phận thiết yếu của

60
New cards

weigh competing arguments

cân nhắc các lập luận đối lập

61
New cards

apply rules consistently

áp dụng quy định một cách nhất quán

62
New cards

congeal (v) /kənˈdʒiːl/

đông đặc, kết lại thành khối

63
New cards

coalesce (v) /ˌkəʊ.əˈles/

hợp nhất, kết hợp thành một thể

64
New cards

accretion (n) /əˈkriː.ʃən/

sự tích tụ hoặc phát triển dần qua việc bổ sung vật chất

65
New cards

reservoir (n) /ˈrez.ə.vwɑː/

nguồn dự trữ, nơi chứa

66
New cards

cluster (v) /ˈklʌs.tə/

tập hợp, tụ lại thành nhóm

67
New cards

disparity (n) /dɪˈspær.ə.ti/

sự chênh lệch, khác biệt đáng kể

68
New cards

assert (v) /əˈsɜːt/

khẳng định một cách chắc chắn

69
New cards

evaporate (v) /ɪˈvæp.ə.reɪt/

bay hơi; biến mất dần

70
New cards

orbit (v) /ˈɔː.bɪt/

chuyển động quanh một thiên thể

71
New cards

instability (n) /ˌɪn.stəˈbɪl.ə.ti/

sự bất ổn, thiếu ổn định

72
New cards

fragmentation (n) /ˌfræɡ.menˈteɪ.ʃən/

sự phân mảnh, chia tách thành nhiều phần

73
New cards

disturbance (n) /dɪˈstɜː.bəns/

sự xáo trộn, tác động gây mất ổn định

74
New cards

conclusively (adv) /kənˈkluː.sɪv.li/

một cách có tính kết luận, đủ sức chứng minh

75
New cards

processor (n) /ˈprəʊ.ses.ə/

bộ xử lý trong máy tính

76
New cards

challenge the traditional view of

thách thức quan điểm truyền thống về

77
New cards

devise an alternative theory

xây dựng một lý thuyết thay thế

78
New cards

be entirely consistent with

hoàn toàn phù hợp với

79
New cards

account for a significant disparity

giải thích một sự chênh lệch đáng kể

80
New cards

direct observations suggest that

các quan sát trực tiếp cho thấy rằng

81
New cards

provide evidence against

cung cấp bằng chứng bác bỏ

82
New cards

be based on computer simulations

dựa trên các mô phỏng máy tính

83
New cards

investigate the validity of a theory

nghiên cứu tính hợp lệ của một lý thuyết

84
New cards

produce unexpected findings

tạo ra những phát hiện ngoài dự kiến

85
New cards

give rise to instability

gây ra sự bất ổn

86
New cards

establish conclusively that

chứng minh một cách chắc chắn rằng

87
New cards

conduct extensive simulations

thực hiện các mô phỏng quy mô lớn

88
New cards

refine existing calculations

cải thiện độ chính xác của các phép tính hiện có

89
New cards

offer an alternative explanation for

đưa ra cách giải thích thay thế cho