20+30/9/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/62

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

63 Terms

1
New cards

Ce qui m'a le plus impressionné(e), c'est…

Điều khiến tôi ấn tượng nhất là…

2
New cards

J'ai particulièrement aimé…

Tôi đặc biệt thích…

3
New cards

Si vous aimez…, je vous recommande vivement de…

Nếu bạn thích…, tôi rất khuyên bạn nên…

4
New cards

Cela m'a permis de sortir de ma routine

Điều đó đã giúp tôi thoát khỏi thói quen/sự đơn điệu thường ngày.

5
New cards

C'était une expérience inoubliable

Đó là một trải nghiệm không thể nào quên.

6
New cards

également

cũng, ngoài ra

7
New cards

aussi

cũng, ngoài ra

8
New cards

à la fois… et…

vừa… vừa…; đồng thời…

9
New cards

s'éloigner du bruit et du stress de la vie quotidienne

tránh xa tiếng ồn và sự căng thẳng của cuộc sống hằng ngày

10
New cards

s'éloigner de + nom

tránh xa…

11
New cards

apprécier

thích, trân trọng, đánh giá cao

12
New cards

recommander de + infinitif

khuyên nên làm gì

13
New cards

recommander quelque chose à quelqu'un

giới thiệu/khuyên ai điều gì

14
New cards

vivement

nhiệt tình, hết sức (trong cụm recommander vivement

15
New cards

encore une fois

một lần nữa

16
New cards

le mensonge

lời nói dối

17
New cards

l'avenir (m.)

tương lai

18
New cards

être fier de

tự hào về…

19
New cards

encourager

khuyến khích, động viên

20
New cards

rester + adjectif

vẫn tiếp tục ở trong trạng thái…

21
New cards

la consommation

sự tiêu dùng, việc tiêu thụ

22
New cards

des produits d'occasion

các sản phẩm đã qua sử dụng, đồ second-hand

23
New cards

la consommation équitable

tiêu dùng công bằng, có trách nhiệm

24
New cards

un vide-grenier

chợ đồ cũ, nơi mọi người bán những món đồ không còn sử dụng

25
New cards

une brocante

chợ đồ cũ, nơi bán các món đồ cũ hoặc đồ cổ

26
New cards

la consommation collaborative

tiêu dùng cộng tác, hình thức tiêu dùng dựa trên việc chia sẻ hoặc trao đổi sản phẩm, dịch vụ

27
New cards

jeter de l'argent par les fenêtres

tiêu tiền hoang phí, ném tiền qua cửa sổ

28
New cards

faire des folies

tiêu xài hoang phí, mua sắm quá tay

29
New cards

des produits de luxe

các sản phẩm xa xỉ

30
New cards

un achat en période de soldes

một món hàng được mua trong đợt giảm giá

31
New cards

aménager

sắp xếp, bố trí, cải tạo không gian

32
New cards

un ascenseur

thang máy

33
New cards

une (grande) pièce principale

phòng chính, gian sinh hoạt chung

34
New cards

une salle d'eau

phòng tắm (thường có vòi sen)

35
New cards

les charges comprises

các khoản phí đã được bao gồm

36
New cards

rénover

cải tạo, sửa sang, tân trang

37
New cards

une cave

hầm, tầng hầm (thường dùng để chứa đồ)

38
New cards

comprendre

bao gồm, chứa đựng

39
New cards

disposer de

có, sở hữu, được trang bị

40
New cards

un coin bureau

góc làm việc

41
New cards

situé(e) à proximité de

nằm gần, ở gần

42
New cards

un studio meublé

căn hộ studio đủ nội thất

43
New cards

l'espace commun (m.)

không gian chung

44
New cards

une salle à manger

phòng ăn

45
New cards

une véranda

hiên nhà, phòng có mái kính nối với nhà

46
New cards

une buanderie

phòng giặt là

47
New cards

un couloir

hành lang

48
New cards

caractéristique

đặc điểm, đặc trưng

49
New cards

un fauteuil

ghế bành

50
New cards

une annonce immobilière

tin quảng cáo bất động sản

51
New cards

le rez-de-chaussée

tầng trệt

52
New cards

un sous-sol

tầng hầm

53
New cards

une assurance

bảo hiểm

54
New cards

le chauffage

hệ thống sưởi

55
New cards

le ménage

việc dọn dẹp nhà cửa

56
New cards

un local à vélos

khu vực/phòng để xe đạp

57
New cards

un abonnement à Internet

gói đăng ký Internet

58
New cards

incontournable

không thể thiếu, không thể bỏ qua

59
New cards

la pluie

mưa

60
New cards

un temps sec

thời tiết khô ráo

61
New cards

le sable

cát

62
New cards

avoir droit à

có quyền được hưởng, có quyền sử dụng

63
New cards

Il est interdit de + infinitif

bị cấm làm gì