1/62
Looks like no tags are added yet.
Ce qui m'a le plus impressionné(e), c'est…
Điều khiến tôi ấn tượng nhất là…
J'ai particulièrement aimé…
Tôi đặc biệt thích…
Si vous aimez…, je vous recommande vivement de…
Nếu bạn thích…, tôi rất khuyên bạn nên…
Cela m'a permis de sortir de ma routine
Điều đó đã giúp tôi thoát khỏi thói quen/sự đơn điệu thường ngày.
C'était une expérience inoubliable
Đó là một trải nghiệm không thể nào quên.
également
cũng, ngoài ra
aussi
cũng, ngoài ra
à la fois… et…
vừa… vừa…; đồng thời…
s'éloigner du bruit et du stress de la vie quotidienne
tránh xa tiếng ồn và sự căng thẳng của cuộc sống hằng ngày
s'éloigner de + nom
tránh xa…
apprécier
thích, trân trọng, đánh giá cao
recommander de + infinitif
khuyên nên làm gì
recommander quelque chose à quelqu'un
giới thiệu/khuyên ai điều gì
vivement
nhiệt tình, hết sức (trong cụm recommander vivement
encore une fois
một lần nữa
le mensonge
lời nói dối
l'avenir (m.)
tương lai
être fier de
tự hào về…
encourager
khuyến khích, động viên
rester + adjectif
vẫn tiếp tục ở trong trạng thái…
la consommation
sự tiêu dùng, việc tiêu thụ
des produits d'occasion
các sản phẩm đã qua sử dụng, đồ second-hand
la consommation équitable
tiêu dùng công bằng, có trách nhiệm
un vide-grenier
chợ đồ cũ, nơi mọi người bán những món đồ không còn sử dụng
une brocante
chợ đồ cũ, nơi bán các món đồ cũ hoặc đồ cổ
la consommation collaborative
tiêu dùng cộng tác, hình thức tiêu dùng dựa trên việc chia sẻ hoặc trao đổi sản phẩm, dịch vụ
jeter de l'argent par les fenêtres
tiêu tiền hoang phí, ném tiền qua cửa sổ
faire des folies
tiêu xài hoang phí, mua sắm quá tay
des produits de luxe
các sản phẩm xa xỉ
un achat en période de soldes
một món hàng được mua trong đợt giảm giá
aménager
sắp xếp, bố trí, cải tạo không gian
un ascenseur
thang máy
une (grande) pièce principale
phòng chính, gian sinh hoạt chung
une salle d'eau
phòng tắm (thường có vòi sen)
les charges comprises
các khoản phí đã được bao gồm
rénover
cải tạo, sửa sang, tân trang
une cave
hầm, tầng hầm (thường dùng để chứa đồ)
comprendre
bao gồm, chứa đựng
disposer de
có, sở hữu, được trang bị
un coin bureau
góc làm việc
situé(e) à proximité de
nằm gần, ở gần
un studio meublé
căn hộ studio đủ nội thất
l'espace commun (m.)
không gian chung
une salle à manger
phòng ăn
une véranda
hiên nhà, phòng có mái kính nối với nhà
une buanderie
phòng giặt là
un couloir
hành lang
caractéristique
đặc điểm, đặc trưng
un fauteuil
ghế bành
une annonce immobilière
tin quảng cáo bất động sản
le rez-de-chaussée
tầng trệt
un sous-sol
tầng hầm
une assurance
bảo hiểm
le chauffage
hệ thống sưởi
le ménage
việc dọn dẹp nhà cửa
un local à vélos
khu vực/phòng để xe đạp
un abonnement à Internet
gói đăng ký Internet
incontournable
không thể thiếu, không thể bỏ qua
la pluie
mưa
un temps sec
thời tiết khô ráo
le sable
cát
avoir droit à
có quyền được hưởng, có quyền sử dụng
Il est interdit de + infinitif
bị cấm làm gì