SPECIAL SUBJECT 3.4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/239

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:59 PM on 10/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

240 Terms

1
New cards
come about
xảy ra, xảy đến
2
New cards
come across
tình cờ gặp, tình cờ thấy
3
New cards

come by

cố mãi mới có được


4
New cards

come down to

được truyền lại


5
New cards

come round

tỉnh lại

6
New cards

come to

tổng cộng lên đến (tiền bạc)

7
New cards
come up to
đạt đến (kỳ vọng, tiêu chuẩn)
8
New cards

come out

nở rộ

9
New cards
come into
thừa kế (tài sản)
10
New cards
come off
thành công, diễn ra như kế hoạch
11
New cards
come along
tiến triển / đi cùng
12
New cards

come out

bị lộ ra, hé lộ ra (bí mật, sự thật)

13
New cards

come over

xảy đến với

14
New cards
come out in
bị mẩn ngứa, phát ban
15
New cards
come out
nổi bật / lộ ra
16
New cards
come back in
trở lại mốt, hợp thời trang trở lại
17
New cards

come forward with

đưa ra ý kiến


18
New cards
come up with
nảy ra (ý tưởng, giải pháp)
19
New cards
come through
vượt qua (khó khăn, bệnh tật) / gửi đến (tin nhắn, kết quả)
20
New cards
come round to
thay đổi ý kiến theo hướng đồng tình
21
New cards
do up
trang trí, sửa sang lại / kéo khóa, thắt dây
22
New cards
do away with
bãi bỏ, hủy bỏ / thủ tiêu
23
New cards

be doing with

chịu được


24
New cards
drive at
có ý định, muốn ám chỉ
25
New cards
deal in
buôn bán, kinh doanh (mặt hàng gì)
26
New cards
be done out of
bị tước đoạt, bị lừa mất
27
New cards

do without

không dùng tới

28
New cards
deal with
giải quyết, xử lý / đề cập đến
29
New cards
do down
dìm hàng, gièm pha, chê bai
30
New cards
be done for
kiệt sức / tiêu tùng, gặp rắc rối lớn
31
New cards
have a flair for
có năng khiếu, tài năng thiên bẩm về
32
New cards
flee from
chạy trốn, chạy khỏi
33
New cards
have a grievance against
có bất bình, hềm tị với ai
34
New cards
be guaranteed against
được đảm bảo chống lại (hư hỏng, thiệt hại)
35
New cards
fiddle about/around
làm công chuyện vặt vãnh, lãng phí thời gian
36
New cards
gibe at
chế giễu, giễu cợt
37
New cards
furious with sb about sth
tức giận với ai về việc gì
38
New cards
glee at
vui sướng, hả hê trước
39
New cards

grieve over

đau buồn, thương tiếc, giày vò


40
New cards
have a fixation on
bị ám ảnh, cuồng chân lý với
41
New cards
fret over/about/at
lo lắng, bồn chồn về
42
New cards
fidelity to
lòng trung thành với
43
New cards
gloat over/about
hả hê, đắc thắng (trên sự thất bại của người khác)
44
New cards
fraternise with
giao thiệp, thân thiện với
45
New cards
on bail
được bảo lãnh (tại ngoại)
46
New cards
be at odds with
mâu thuẫn, xung đột với
47
New cards

by luck

nhờ may mắn

48
New cards

for fear of

vì sợ là

49
New cards

for sale

để bán

50
New cards

by all means

mọi cách

51
New cards

take sth for granted

coi gì đó là hiển nhiên

52
New cards

In all

tổng cộng

53
New cards

on demand

theo yêu cầu

54
New cards

in disguise

ngụy trang

55
New cards

be at loss for words

cạn lời

56
New cards

in focus

rõ nét

57
New cards

on the trail of

lần theo dấu vết

58
New cards

in answer to

để trả lời cho

59
New cards

an offence against

tội ác chống lại

60
New cards

set in

giao mùa, chuyển giao

61
New cards

set off/out

khởi hành

62
New cards

set up

thiết lập

63
New cards

set sb off V-ing

không ngừng

64
New cards

set sth back

làm đình lại

65
New cards

set out to

bắt đầu với mục tiêu rõ ràng

66
New cards

set aside

để dành

67
New cards

set sth on sb

ra lệnh tấn công

68
New cards

set sb back

tốn tiền của ai

69
New cards

stand by

đứng về phía ai

70
New cards

stand for

chịu đựng

71
New cards

stand by

sẵn sàng nhận lệnh

72
New cards

stand out

nổi bật

73
New cards

stand for

ủng hộ

74
New cards

stand in for

thay thế cho ai

75
New cards

stand up for

đứng lên bảo vệ

76
New cards

stand for

có nghĩa là

77
New cards

stand by

giương mắt nhìn

78
New cards

stand up to

đối đầu với

79
New cards

stand down

từ chức

80
New cards

unfit for

không phù hợp

81
New cards

uneasy about

không thoải mái về

82
New cards

vulnerable to

dễ tổn thương

83
New cards

variation in

khác biệt trong gì

84
New cards

be unfaithful to

không chung thủy với

85
New cards

vault over

nhảy vọt qua

86
New cards

be unswerving in

kiên định

87
New cards

vouch for

cam đoan, bảo đảm

88
New cards

be unjust to

bất công

89
New cards

absorption in

sự quá mê gì

90
New cards

absscond from sth with sth

tẩu thoát khỏi

91
New cards

advise sb of

nhắc ai về

92
New cards

advise sb on

khuyên ai

93
New cards

advise sb against

khuyên không nên

94
New cards

give off

tỏa ra

95
New cards

run sb down

chỉ trích

96
New cards

go over

xem lại

97
New cards

shot off

chạy vọt đi

98
New cards

go back on

nuốt lời

99
New cards

have sb on

lừa ai

100
New cards

dip into

đào sâu tìm kiếm