IELTS TOPIC 01 Education & Learning

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/199

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Từ vựng về hệ thống giáo dục, cơ hội học tập và quá trình phát triển kỹ năng.

Last updated 9:09 AM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

200 Terms

1
New cards

early childhood education

giáo dục mầm non

2
New cards

primary education

giáo dục tiểu học

3
New cards

secondary education

giáo dục trung học

4
New cards

higher education

giáo dục đại học

5
New cards

vocational training

đào tạo nghề

6
New cards

lifelong learning

học tập suốt đời

7
New cards

digital literacy

năng lực sử dụng công nghệ số

8
New cards

academic achievement

thành tích học tập

9
New cards

learning outcomes

kết quả học tập

10
New cards

teacher training

đào tạo giáo viên

11
New cards

curriculum reform

cải cách chương trình học

12
New cards

equal access to education

cơ hội tiếp cận giáo dục bình đẳng

13
New cards

inclusive education

giáo dục hòa nhập

14
New cards

student engagement

mức độ tham gia của người học

15
New cards

critical thinking

tư duy phản biện

16
New cards

practical skills

kỹ năng thực hành

17
New cards

tuition fees

học phí

18
New cards

student debt

nợ học phí của sinh viên

19
New cards

class size

quy mô lớp học

20
New cards

educational inequality

bất bình đẳng trong giáo dục

21
New cards

adequate

đủ, đạt mức cần thiết

22
New cards

apparent

rõ ràng, có vẻ như

23
New cards

consistent

nhất quán

24
New cards

compelling

có sức thuyết phục

25
New cards

comprehensive

toàn diện

26
New cards

controversial

gây tranh cãi

27
New cards

crucial

cực kỳ quan trọng

28
New cards

diverse

đa dạng

29
New cards

credible

đáng tin cậy

30
New cards

inevitable

không thể tránh khỏi

31
New cards

notable

đáng chú ý

32
New cards

relevant

có liên quan

33
New cards

stable

ổn định

34
New cards

substantial

đáng kể

35
New cards

sustainable

có thể duy trì lâu dài

36
New cards

transparent

minh bạch

37
New cards

viable

có thể thực hiện hiệu quả

38
New cards

widespread

phổ biến trên phạm vi rộng

39
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương

40
New cards

persistent

kéo dài hoặc khó chấm dứt

41
New cards

awareness

nhận thức

42
New cards

bias

thiên kiến

43
New cards

concern

mối quan ngại

44
New cards

decline

sự suy giảm

45
New cards

demand

nhu cầu

46
New cards

evidence

bằng chứng

47
New cards

framework

khuôn khổ

48
New cards

impact

tác động

49
New cards

incentive

động lực hoặc ưu đãi

50
New cards

infrastructure

cơ sở hạ tầng

51
New cards

measure

biện pháp

52
New cards

obstacle

trở ngại

53
New cards

outcome

kết quả

54
New cards

priority

điều được ưu tiên

55
New cards

regulation

quy định

56
New cards

shortage

sự thiếu hụt

57
New cards

trend

xu hướng

58
New cards

access

khả năng tiếp cận

59
New cards

approach

cách tiếp cận

60
New cards

consequence

hệ quả

61
New cards

hit the books

bắt đầu học nghiêm túc

62
New cards

learn the ropes

học cách làm một việc

63
New cards

pass with flying colours

vượt qua với kết quả xuất sắc

64
New cards

parental leave

chế độ nghỉ dành cho cha mẹ

65
New cards

affordable childcare

dịch vụ chăm sóc trẻ có chi phí phù hợp

66
New cards

early learning

giáo dục sớm

67
New cards

family counselling

tư vấn gia đình

68
New cards

child protection

bảo vệ trẻ em

69
New cards

positive parenting

phương pháp nuôi dạy con tích cực

70
New cards

work-family balance

cân bằng giữa công việc và gia đình

71
New cards

elder care

chăm sóc người cao tuổi

72
New cards

financial support for families

hỗ trợ tài chính cho gia đình

73
New cards

shared household duties

phân chia việc nhà

74
New cards

school-family cooperation

hợp tác giữa nhà trường và gia đình

75
New cards

adolescent wellbeing

sức khỏe của thanh thiếu niên

76
New cards

digital safety for children

an toàn số cho trẻ em

77
New cards

foster care

chăm sóc thay thế

78
New cards

community support

hỗ trợ cộng đồng

79
New cards

healthy routines

thói quen sinh hoạt lành mạnh

80
New cards

family communication

giao tiếp trong gia đình

81
New cards

inclusive childcare

dịch vụ chăm sóc trẻ hòa nhập

82
New cards

youth mentoring

cố vấn cho thanh thiếu niên

83
New cards

child nutrition

dinh dưỡng trẻ em

84
New cards

vocational skills

kỹ năng nghề

85
New cards

employee training

đào tạo nhân viên

86
New cards

workplace safety

an toàn lao động

87
New cards

flexible working

mô hình làm việc linh hoạt

88
New cards

remote work

làm việc từ xa

89
New cards

career guidance

hướng nghiệp

90
New cards

fair wages

mức lương công bằng

91
New cards

job security

sự ổn định việc làm

92
New cards

work-life balance

cân bằng giữa công việc và cuộc sống

93
New cards

equal opportunities

cơ hội bình đẳng

94
New cards

staff wellbeing

sức khỏe của nhân viên

95
New cards

professional development

phát triển chuyên môn

96
New cards

labour rights

quyền của người lao động

97
New cards

youth employment

việc làm cho thanh niên

98
New cards

workplace diversity

sự đa dạng tại nơi làm việc

99
New cards

employee retention

khả năng giữ chân nhân viên

100
New cards

performance feedback

phản hồi về hiệu suất