1/29
Looks like no tags are added yet.
let’s strategize
hãy cùng lên chiến lược
usefulness
tính hữu ích, hữu dụng
fear losing my job
sợ mất việc của taoo
evaluator
người đánh giá
fear ving
sợ gì
formal hơn afraid of
give feedback
đưa ra phản hồi
don’t go into a panic
đừng có hoảng loạn
strategize
lên chiến lược
lay out a plan
vạch ra, trình bày cái kế hoạch
laid out
quá khứ của LAY OUT
future growth
sự tăng trưởng trong tương lai
handout
tài liệu đc phát tay
outline
(v) khái quát, phác thảo, trình bày Ý CHÍNH
outline
(n) dàn ý, bản phác thảo
strategic
thuộc chiến lược, có tính chiến lược
point
điểm, ý, vấn đề
points to cover
những điểm cần đề cập
be not so easy
ko dễ dàng
substitute A for B
dùng A thay thế B
my intuition told me
trực giác của tao đã nói với taoooo
solve on your own
tự giải quyết
complain
(v) phàn nàn, khiếu nại
substituted product
sản phẩm thay thế
be of lesser value
có giá trị thấp hơn
is of high quality
có chất lượng cao
plan to offer
dự định cung cấp
identical to mine
giống hệt của taooooo
naturally
đương nhiên
out there
ngoài kia
look at competitor
xem xét, nghiên cứu đối thủ