1/380
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
幼稚園
ようちえん
Trường mẫu giáo, mầm non.
保育園(ほいくえん): nhà trẻ (chỉ giữ, ko dạy)
幼稚園(ようちえん): trường mầm non (giữ và dạy)
通わせる (かよわせる):
Cho đi học (thể sai khiến của 通う).
久しぶりに (ひさしぶりに):
Sau một thời gian dài mới...
幼友達
おさなともだち
ấu bằng hữu
Người bạn thời thơ ấu, bạn thuở nhỏ
幼少期
ようしょうき (Ấu Thiếu Kỳ)
thời thơ ấu, lúc còn nhỏ
歌手 (かしゅ):
Ca sĩ.
あこがれる (憧れる):
Mơ ước, ngưỡng mộ.
幼い
おさない
ẤU
Non nớt, ngây ngô, trẻ con.
小児科
しょうにか
TIỂU NHI KHOA
nhi khoa (bệnh viện)
連れて行く (つれていく):
Dắt theo, dẫn đi
育児
いくじ
DỤC NHI
Việc chăm sóc, nuôi dạy con cái.
= 子育て (こそだて)
童歌
わらべうた
Bài đồng dao, bài hát thiếu nhi dân gian.
童話
どうわ
ĐỒNG THOẠI
Truyện cổ tích trẻ em.
アラビア半島 (アラビアはんとう):
Bán đảo Ả Rập.
教徒
きょうと
GIÁO ĐỒ
tín đồ, con chiên
努力
どりょく
NỖ LỰC
Phân biệt 頑張る và 努力する
頑張る (cố gắng) là "chịu đựng" khó khăn và cố gắng để vượt qua
努力する (nỗ lực) là làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu (không nặng nghĩa chịu đựng)
徒労
とろう
cố gắng vô ích, công cốc
教育 (きょういく):
Giáo dục.
さかん (盛ん):
Thịnh hành, phát triển mạnh mẽ
幼児
ようじ
Trẻ nhỏ, trẻ mầm non.
未満
みまん
không đủ, chưa đủ …
未満 Nhỏ hơn
以下 Nhỏ hơn hoặc bằng
乳児
にゅうじ
trẻ sơ sinh, trẻ còn bú mẹ.
児童
じどう
NHI ĐỒNG
nhi đồng, thiếu nhi, trẻ em tiểu học 7 - 12
童心
どうしん
ĐỒNG TÂM
Sự hồn nhiên; sự ngây thơ
童心に帰る: trở về kí ức tuổi thơ
ゆうえんち (遊園地):
Công viên giải trí.
かえる (返る):
Trở về, tìm lại.
生徒
せいと
SANH ĐỒ
học sinh, học trò
小学生=児童
中学生=生徒
高校生=生徒
大学生=学生
jidou
seito
gakusei
通う (かよう):
Đi lại đều đặn, đi học.
徒歩
とほ
ĐỒ BỘ
sự đi bộ
重い (おもい):
Nặng.
荷物 (にもつ):
Hành lý, đồ đạc.
担ぐ
かつぐ
1. Khiêng, vác
2. Lừa bịp
3. Mê tín
次世代 (じせだい):
Thế hệ tương lai, thế hệ kế tiếp.
若い選手 (わかいせんしゅ):
Vận động viên trẻ tuổi.
育てる (そだてる):
Nuôi dưỡng, đào tạo.
担う
になう
đảm đương trách nhiệm, gánh vác, cáng đáng
担当
たんとう
=引き受ける
Chịu trách nhiệm; đảm đương
部下 (ぶか):
Cấp dưới.
任せる
まかせる
Giao phó, ủy thác.
Đảm nhiệm : 誰に任せにする。(Giao cho ai đảm nhiệm)
辞任
じにん
từ chức, từ nhiệm
内科 (ないか):
Khoa nội.
相談する (そうだんする):
Tham vấn, xin tư vấn.
医師
いし
bác sĩ
nghĩ của 2 từ này giống nhau, nhưng 医師 dùng ở những nơi công cộng, còn 医者 dùng trong văn nói hàng ngày
恩師
おんし
ÂN SƯ
Người thầy/cô giáo cũ đáng kính.
組
kumi
nói về một tổ chức hay tập thể như lớp, nghiệp đoàn, tập đoàn....
組み立てる
くみたてる
Lắp ráp, dựng nên.
組織図
そしきず
sơ đồ tổ chức
負担
ふたん
PHỤ ĐAM
sự gánh vác, đảm nhận
負担する:gánh ai đó.
負担かける : gây áp lực, tạo gánh nặng cho ai đó.
担任
たんにん
GVCN
担任先生: GV Chủ Nhiệm
教師
きょうし
giáo viên, nghề giáo viên
調理師
ちょうりし
đầu bếp, Đầu bếp chuyên nghiệp (tên nghề hợp pháp ở Nhật, phải được chính phủ cấp giấy phép mới được làm)
じっくり:
Kỹ càng, thấu đáo.
うで (腕):
Cánh tay.
腕を組む (うでをくむ):
Khoanh tay trước ngực.
試合 (しあい):
Trận đấu.
決まる (きまる):
Được ấn định, quyết định xong.
組み合わせ
くみあわせ
Sự ghép lại; sự kết hợp; sự liên kết lại; kết hợp; liên kết lại; bộ
Kết hợp, gộp lại, tổ hợp ... đại khái là có từ 2 thứ trở lên hợp lại với nhau ta có 組み合わせ
番組
ばんぐみ
Chương trình tivi; kênh
録画する (ろくがする):
Ghi hình lại, thu video.
体育
たいいく
môn thể dục, môn thể chất
ならべる (並べる):
Sắp xếp, kê thẳng hàng.
机 (つくえ):
Cái bàn
きれい (綺麗):
Gọn gàng, sạch đẹp.
学習机 (がくしゅうづくえ):
Bàn học.
買ってもらう:
Được mua cho.
座る (すわる):
Ngồi xuống.
ベンチ:
Ghế dài công viên (bench).
星座 (せいざ):
Chòm sao (星座占い - せいざうらない: Bói chòm sao, bói cung hoàng đạo).
信じる (しんじる):
Tin tưởng
板 (いた):
Tấm ván, tấm gỗ phẳng.
犬小屋 (いぬごや):
Chuồng chó.
板 (いた):
Tấm ván, tấm gỗ phẳng.
黒板 (こくばん):
Bảng đen.
字 (じ):
Chữ viết.
板前 (いたまえ):
Đầu bếp chuyên món Nhật (đặc biệt là sushi/sashimi).
一人前 (いちにんまえ):
Đứng đắn, thành thạo, vững tay nghề độc lập.
筆 (ふで):
Bút lông, cọ vẽ.
書道 (しょどう):
Thư pháp
鉛筆 (えんぴつ):
Bút chì
貸す (かす):
Cho mượn (貸してください: Xin hãy cho tôi mượn)
万年筆 (まんねんひつ):
Bút mực, bút máy.
入れる (いれる):
Đẩy vào, cất vào trong
椅子を机の中に入れる。Kéo ghế đẩy vào phía dưới gầm bàn.
正座
せいざ
Sự ngồi ngay ngắn; kiểu ngồi chính toạ
まな板 (まないた - Trở Bản):
Cái thớt.
切る (きる):
Cắt, thái.
まな板で野菜を切る。
内容 (ないよう):
Nội dung
写す (うつす):
Chép lại.
板書
ばんしょ
Sự viết bảng, sự viết lên bảng
賛成 (さんせい):
Tán thành, đồng ý.
筆者
ひっしゃ
Tác giả (bài viết, cuốn sách)
筆記試験 (ひっきしけん):
Bài thi viết.
字を書く:
Viết chữ.
貸す: kasu
Cho mượn, cho vay.
貸し会議室 (かしかいぎしつ):
Phòng họp cho thuê.
探す (さがす):
Tìm kiếm.
貸借 (たいしゃく):
Việc vay mượn, quan hệ vay nợ và cho vay.
法律 (ほうりつ):
Pháp luật.
定められている (さだめられている):
Được quy định (thể bị động).
貸し借り
かしかり
Việc vay mượn qua lại.