Kanji Master 10 11

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/380

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:48 AM on 9/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

381 Terms

1
New cards

幼稚園

ようちえん

Trường mẫu giáo, mầm non.

保育園(ほいくえん): nhà trẻ (chỉ giữ, ko dạy)

幼稚園(ようちえん): trường mầm non (giữ và dạy)

2
New cards

通わせる (かよわせる):

Cho đi học (thể sai khiến của 通う).

3
New cards

久しぶりに (ひさしぶりに):

Sau một thời gian dài mới...

4
New cards

幼友達

おさなともだち

ấu bằng hữu

Người bạn thời thơ ấu, bạn thuở nhỏ

5
New cards

幼少期

ようしょうき (Ấu Thiếu Kỳ)

thời thơ ấu, lúc còn nhỏ

6
New cards

歌手 (かしゅ):

Ca sĩ.

7
New cards

あこがれる (憧れる):

Mơ ước, ngưỡng mộ.

8
New cards

幼い

おさない

ẤU

Non nớt, ngây ngô, trẻ con.

9
New cards

小児科

しょうにか

TIỂU NHI KHOA

nhi khoa (bệnh viện)

10
New cards

連れて行く (つれていく):

Dắt theo, dẫn đi

11
New cards

育児

いくじ

DỤC NHI

Việc chăm sóc, nuôi dạy con cái.

= 子育て (こそだて)

12
New cards

童歌

わらべうた

Bài đồng dao, bài hát thiếu nhi dân gian.

13
New cards

童話

どうわ

ĐỒNG THOẠI

Truyện cổ tích trẻ em.

14
New cards

アラビア半島 (アラビアはんとう):

Bán đảo Ả Rập.

15
New cards

教徒

きょうと

GIÁO ĐỒ

tín đồ, con chiên


16
New cards

努力

どりょく

NỖ LỰC

Phân biệt 頑張る và 努力する

頑張る (cố gắng) là "chịu đựng" khó khăn và cố gắng để vượt qua

努力する (nỗ lực) là làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu (không nặng nghĩa chịu đựng)

17
New cards

徒労

とろう

cố gắng vô ích, công cốc

18
New cards

教育 (きょういく):

Giáo dục.

19
New cards

さかん (盛ん):

Thịnh hành, phát triển mạnh mẽ

20
New cards

幼児

ようじ

Trẻ nhỏ, trẻ mầm non.

21
New cards

未満

みまん

không đủ, chưa đủ …

未満 Nhỏ hơn

以下 Nhỏ hơn hoặc bằng

22
New cards

乳児

にゅうじ

trẻ sơ sinh, trẻ còn bú mẹ.

23
New cards

児童

じどう

NHI ĐỒNG

nhi đồng, thiếu nhi, trẻ em tiểu học 7 - 12

24
New cards

童心

どうしん

ĐỒNG TÂM

Sự hồn nhiên; sự ngây thơ

童心に帰る: trở về kí ức tuổi thơ

25
New cards

ゆうえんち (遊園地):

Công viên giải trí.

26
New cards

かえる (返る):

Trở về, tìm lại.

27
New cards

生徒

せいと

SANH ĐỒ

học sinh, học trò

28
New cards

小学生=児童

中学生=生徒

高校生=生徒

大学生=学生

jidou

seito

gakusei

29
New cards

通う (かよう):

Đi lại đều đặn, đi học.

30
New cards

徒歩

とほ

ĐỒ BỘ

sự đi bộ

31
New cards

重い (おもい):

Nặng.

32
New cards

荷物 (にもつ):

Hành lý, đồ đạc.

33
New cards

担ぐ

かつぐ

1. Khiêng, vác

2. Lừa bịp

3. Mê tín

34
New cards

次世代 (じせだい):

Thế hệ tương lai, thế hệ kế tiếp.

35
New cards

若い選手 (わかいせんしゅ):

Vận động viên trẻ tuổi.

36
New cards

育てる (そだてる):

Nuôi dưỡng, đào tạo.

37
New cards

担う

になう

đảm đương trách nhiệm, gánh vác, cáng đáng

38
New cards

担当

たんとう

=引き受ける

Chịu trách nhiệm; đảm đương

39
New cards

部下 (ぶか):

Cấp dưới.

40
New cards

任せる

まかせる

Giao phó, ủy thác.

Đảm nhiệm : 誰に任せにする。(Giao cho ai đảm nhiệm)

41
New cards

辞任

じにん

từ chức, từ nhiệm

42
New cards

内科 (ないか):

Khoa nội.

43
New cards

相談する (そうだんする):

Tham vấn, xin tư vấn.

44
New cards

医師

いし

bác sĩ

nghĩ của 2 từ này giống nhau, nhưng 医師 dùng ở những nơi công cộng, còn 医者 dùng trong văn nói hàng ngày

45
New cards

恩師

おんし

ÂN SƯ

Người thầy/cô giáo cũ đáng kính.

46
New cards

組

kumi

nói về một tổ chức hay tập thể như lớp, nghiệp đoàn, tập đoàn....

47
New cards

組み立てる

くみたてる

Lắp ráp, dựng nên.

48
New cards

組織図

そしきず

sơ đồ tổ chức

49
New cards

負担

ふたん

PHỤ ĐAM

sự gánh vác, đảm nhận

負担する:gánh ai đó.

負担かける : gây áp lực, tạo gánh nặng cho ai đó.

50
New cards

担任

たんにん

GVCN

担任先生: GV Chủ Nhiệm

51
New cards

教師

きょうし

giáo viên, nghề giáo viên

52
New cards

調理師

ちょうりし

đầu bếp, Đầu bếp chuyên nghiệp (tên nghề hợp pháp ở Nhật, phải được chính phủ cấp giấy phép mới được làm)

53
New cards

じっくり:

Kỹ càng, thấu đáo.

54
New cards

うで (腕):

Cánh tay.

55
New cards

腕を組む (うでをくむ):

Khoanh tay trước ngực.

56
New cards

試合 (しあい):

Trận đấu.

57
New cards

決まる (きまる):

Được ấn định, quyết định xong.

58
New cards

組み合わせ

くみあわせ

Sự ghép lại; sự kết hợp; sự liên kết lại; kết hợp; liên kết lại; bộ

Kết hợp, gộp lại, tổ hợp ... đại khái là có từ 2 thứ trở lên hợp lại với nhau ta có 組み合わせ

59
New cards

番組

ばんぐみ

Chương trình tivi; kênh

60
New cards

録画する (ろくがする):

Ghi hình lại, thu video.

61
New cards

体育

たいいく

môn thể dục, môn thể chất

62
New cards

ならべる (並べる):

Sắp xếp, kê thẳng hàng.

63
New cards

机 (つくえ):

Cái bàn

64
New cards

きれい (綺麗):

Gọn gàng, sạch đẹp.

65
New cards

学習机 (がくしゅうづくえ):

Bàn học.

66
New cards

買ってもらう:

Được mua cho.

67
New cards

座る (すわる):

Ngồi xuống.

68
New cards

ベンチ:

Ghế dài công viên (bench).

69
New cards

星座 (せいざ):

Chòm sao (星座占い - せいざうらない: Bói chòm sao, bói cung hoàng đạo).

70
New cards

信じる (しんじる):

Tin tưởng

71
New cards

板 (いた):

Tấm ván, tấm gỗ phẳng.

72
New cards

犬小屋 (いぬごや):

Chuồng chó.

73
New cards

板 (いた):

Tấm ván, tấm gỗ phẳng.

74
New cards

黒板 (こくばん):

Bảng đen.

75
New cards

字 (じ):

Chữ viết.

76
New cards

板前 (いたまえ):

Đầu bếp chuyên món Nhật (đặc biệt là sushi/sashimi).

77
New cards

一人前 (いちにんまえ):

Đứng đắn, thành thạo, vững tay nghề độc lập.

78
New cards

筆 (ふで):

Bút lông, cọ vẽ.

79
New cards

書道 (しょどう):

Thư pháp

80
New cards

鉛筆 (えんぴつ):

Bút chì

81
New cards

貸す (かす):

Cho mượn (貸してください: Xin hãy cho tôi mượn)

82
New cards

万年筆 (まんねんひつ):

Bút mực, bút máy.

83
New cards

入れる (いれる):

Đẩy vào, cất vào trong

椅子を机の中に入れる。Kéo ghế đẩy vào phía dưới gầm bàn.

84
New cards

正座

せいざ

Sự ngồi ngay ngắn; kiểu ngồi chính toạ

85
New cards

まな板 (まないた - Trở Bản):

Cái thớt.

86
New cards

切る (きる):

Cắt, thái.

まな板で野菜を切る。

87
New cards

内容 (ないよう):

Nội dung

88
New cards

写す (うつす):

Chép lại.

89
New cards

板書

ばんしょ

Sự viết bảng, sự viết lên bảng

90
New cards

賛成 (さんせい):

Tán thành, đồng ý.

91
New cards

筆者

ひっしゃ

Tác giả (bài viết, cuốn sách)

92
New cards

筆記試験 (ひっきしけん):

Bài thi viết.

93
New cards

字を書く:

Viết chữ.

94
New cards

貸す: kasu

Cho mượn, cho vay.

95
New cards

貸し会議室 (かしかいぎしつ):

Phòng họp cho thuê.

96
New cards

探す (さがす):

Tìm kiếm.

97
New cards

貸借 (たいしゃく):

Việc vay mượn, quan hệ vay nợ và cho vay.

98
New cards

法律 (ほうりつ):

Pháp luật.

99
New cards

定められている (さだめられている):

Được quy định (thể bị động).

100
New cards

貸し借り

かしかり

Việc vay mượn qua lại.