1/15
Looks like no tags are added yet.
enroll in elite academic programs
-Bản chất : mang tính chính thức
ghi danh vào các chương trình học thuật tinh hoa
secure a slot in prestigious courses
giành 1 suất trong các khoá học danh giá
secure a slot in a prestigious university
giành 1 suất vào 1 trường đại học danh giá
be under tremendous academic pressure to secure a slot in a prestigious university
phải gánh chịu áp lực học tập ghê gớm để giành được 1 suất vào một trường đại học danh giá
secure a prestigious scholarship
giành đc 1 học bổng danh giá
adopt/implement a cutting-edge, student-centric curriculum
Đối với các cụm từ học thuật, hệ thống (Vĩ mô): Dịch xuôi theo logic khái quát
Khi một cụm từ chứa hai tầng tính chất khác nhau, bao gồm:
Một từ mang tính đánh giá bao quát toàn cục (Ví dụ: cutting-edge - tiên tiến).
Một từ mang tính bản chất, triết lý vận hành bên trong (Ví dụ: student-centric - lấy học sinh làm trung tâm).
Lúc này, tiếng Việt sẽ ưu tiên dịch theo sơ đồ logic:
👉 Danh từ chính ➔ Tính từ vĩ mô (bao quát) ➔ Tính từ vi mô (bản chất cốt lõi)
Phân tích cấu phần:
Danh từ chính: curriculum (chương trình giảng dạy)
Tính từ vĩ mô: cutting-edge (tiên tiến)
Tính từ vi mô: student-centric (lấy học sinh làm trung tâm)
➔ Kết quả ghép lại theo logic tiếng Việt: Chương trình giảng dạy tiên tiến, lấy học sinh làm trung tâm.
áp dụng 1 chương trình giảng dạy tiên tiến và lấy học sinh làm trung tâm
conduct a comprehensive analyses of [ something ]
tiến hành các cuộc phân tích toàn diện về…
pursue education at a distinguished academic institution
theo học tại một cơ sở giáo dục danh tiếng
underscore the paramount importance of…
nhấn mạnh tầm quan trọng tối cao của…
accentuate the practical side of subject
làm nổi bật khía cạnh thực tiễn của môn học
exert a strenuous effort to do [ something ]
Nếu bạn muốn nói về việc lao động, cố gắng vắt kiệt sức (thiên về hành động thực tế):
➔ Dùng: strenuous effort to + VERB
dốc toàn lực để làm điều gì đó
undertake a rigorous endeavor to DO [ something ]
Nếu bạn muốn nói về việc thực hiện một dự án, một chương trình có quy trình chặt chẽ, nghiêm túc (thiên về tính hệ thống) ➔ Dùng rigorous endeavor to + VERB [1.1].
thực hiện 1 nỗ lực nghiêm túc nhằm…
pour a tremendous amount of effort into
• Sắc thái: Mang tính hình ảnh rất cao (đổ sông đổ biển công sức), thể hiện sự cống hiến, tận tụy và dành một lượng tài nguyên cực kỳ lớn cho một mục tiêu.
• Ngữ cảnh tốt nhất: Dùng cho cả Cá nhân (khi nói về đam mê, tâm huyết) lẫn Tổ chức/Nhà trường (khi đầu tư đổi mới công nghệ, phương pháp).
đổ hết tâm sức vào…
exert all one’s effort into
Sắc thái: Thiên về việc một chủ thể dốc hết năng lượng, cơ bắp hoặc chất xám của mình để hoàn thành nhiệm vụ [1.1].
Ngữ cảnh tốt nhất: Dùng cho hành động của Học sinh, Cá nhân, hoặc Người lao động [1.1].
dồn hết nỗ lực vào…
channel all one’s efforts into
Sắc thái: Mang tầm vĩ mô và tính kỷ luật rất cao (khơi thông dòng chảy năng lượng vào đúng một kênh duy nhất, không để bị phân tán).
Ngữ cảnh tốt nhất: Cực kỳ xuất sắc khi làm chủ ngữ cho Chính phủ, Nhà trường, hoặc các Doanh nghiệp lớn khi thực hiện chính sách.
tập trung toàn bộ nỗ lực vào…
boast a state-of-the-art academic campus
Sở hữu một khuôn viên học thuật mang trang thiết bị hiện đại bậc nhất