1/10
Looks like no tags are added yet.
arrive in time for something
đến kịp lúc để làm việc gì
have time for hobbies
có thời gian dành cho sở thích
in a short time
trong một khoảng thời gian ngắn
in no time
rất nhanh, trong chớp mắt
in ten days' time
sau 10 ngày nữa
not see someone for ages
đã lâu không gặp ai
the other day
hôm nọ
happen ages ago
xảy ra từ lâu lắm rồi
for the time being
tạm thời, trong thời gian này
count down the days until something
đếm từng ngày mong chờ điều gì
in a fortnight's time
sau hai tuần nữa