1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggression
n. sự hung hăng, sự xâm lược
aggressiveness
n. tính hung hăng, hiếu chiến
aggressor
n. kẻ xâm lược
argue
v. tranh luận
arguement
n. sự tranh luận
argumentative
adj. có lí lẽ, hay tranh cãi
arguable
adj. đáng ngờ, đáng tranh cãi
unarguable
adj. không thể bàn cãi
arguably
adv. có thể cho rằng
charity
n. tổ chức từ thiện, lòng nhân hậu
charitableness
n. Lòng từ thiện, nhân đức
charitable
adj. khoan dung, từ thiện
uncharitable
adj. không nhân hậu
charitably
adv. nhân từ, độ lượng
crime
n. tội ác, tội phạm
criminal
adj,n. có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
criminalize
v. hình sự hóa
decriminalize
v. hợp pháp hoá
criminality
n. sự phạm tội
criminally
adv. có tội
dominate
v. thống trị
domineer
v. độc đoán, hống hách
domination
n. sự thống trị, sự đàn áp, sự chi phối
dominance
n. địa vị thống trị
predominance
n. tính trội, ưu thế
dominant
adj. vượt trội, chiếm ưu thế
domineering
adj. độc đoán, hống hách
dominating
adj. áp đảo, nổi trội
predominant
adj. trội hơn hẳn, nổi bật, có nhiều khả năng
predominantly
adv. phần lớn, chủ yếu
duty
n. nhiệm vụ
dutiful
adj. biết vâng lời
dutifully
(adv) nghiêm túc, đầy ý thức trách nhiệm
example
n. ví dụ
exemplify
v. minh họa, làm ví dụ
exemplification
n. ví dụ điển hình
exemplary
adj. gương mẫu, mẫu mực
govern
(v) cai trị, thống trị, cầm quyền
misgovern
v. cai trị yếu kém
government
n. chính quyền, chính phủ
governor
(n) thủ lĩnh, kẻ thống trị, người đúng đầu
governess
n. nữ gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
governing
(adj) có quyền cai quản, cai trị
governmental
adj. thuộc chính quyền
ungovernable
adj. không thể cai trị, không thể chế ngự
hard
adj. nghiêm khắc, cứng rắn
harden
v. làm cứng hơn, chắc hơn
hardship
n. sự khó khăn, gian khổ
hardness
n. sự cứng rắn
hardy
adj. mạnh mẽ, chịu được gian khổ
hardly
(adv) hầu như không
indicate
v. chỉ ra
indication
n. dấu hiệu
indicator
(n) vật chỉ thị, tín hiệu, dấu hiệu
indicative
adj. ngụ ý, biểu thị
institute
n. học viện, viện nghiên cứu
institutionalize
v. thể chế hóa
institution
n. cơ quan, thể chế
institutional
adj. thuộc cơ quan, tổ chức; thược về thể chế
institutionalized
adj. trở thành, bộ phận, tổ chức, phụ thuộc
might
v,n. có thể, có lẽ;sức mạnh, năng lượng, quyền lực
mighty
adj. mạnh, hùng cường, hùng mạnh
mightily
adv. 1 cách mạnh mẽ
moral
adj. thuộc đạo đức
moralize
v. răn dạy
demoralize
v. làm mất tinh thần, làm nản lòng
morality
n. đạo đức
immorality
n. sự trái đạo đức
moralist
n. nhà đạo đức học, kẻ dạy đời
morale
n. nhuệ khí
immoral
adj. vô đạo đức
office
n. cơ quan, văn phòng, bộ
officiate
v. làm nhiệm vụ, thi hành trách nhiệm
official
adj. chính thức, thuộc chính quyền
officialdom
n. quan chức quan liêu, bộ máy chính quyền quan liêu
officer
(n) viên chức, cảnh sát, sĩ quan
officious
adj. lăng xăng, nhiễu sự
unofficial
adj. không chính thức
permit
v,n. cho phép, giấy phép
permission
n. sự cho phép
permissiveness
n. tính dễ dãi, sự buông thả
permissible
adj. được phép
permissive
adj. dễ dãi
persuade
v. thuyết phục
dissuade
v. khuyên ngăn
persuation
n. sự thuyết phục
persuasiveness
n. khả năng thuyết phục
persuasive
adj. có sức thuyết phục
persuasively
adv. đầy thuyết phục
power
n. quyền lực, sức mạnh
empower
v. trao quyền
overpower
v. áp đảo, chế ngự, khuất phục
empowerment
n. sự trao quyền
powerlessness
n. sự không có quyền hành
powerful
adj. hùng mạnh, hùng cường
powerfully
(adv) một cách mạnh mẽ
powerless
adj. bất lực,không có quyền hành
powerlessly
(adv) một cách yếu thế
prejudice
n. định kiến, thành kiến
prejudiced
adj. có thành kiến