1/17
Looks like no tags are added yet.
employed in
làm việc trong (lĩnh vực/ngành nghề nào)
contrasting trends
những xu hướng trái ngược
experience a significant decline
trải qua một sự giảm sút đáng kể
remain consistently high
duy trì ở mức cao liên tục
relatively stable
tương đối ổn định
the dominant sector
lĩnh vực chiếm ưu thế
accounting for
chiếm (tỷ lệ bao nhiêu)
fall sharply by half
giảm mạnh một nửa
drop further to just
tiếp tục giảm xuống chỉ còn
remain constant at
giữ nguyên / bình ổn ở mức
throughout the entire period
trong suốt toàn bộ giai đoạn
Turning to (subject)
Chuyển sang (đối tượng nào)
by far the most significant
nổi bật / cao nhất
rise steadily
tăng đều đặn
considerably higher than
cao hơn đáng kể so với
see a modest increase
chứng kiến một sự tăng khiêm tốn
plummet to a mere
lao dốc thê thảm xuống chỉ còn
the other three sectors combined
tổng của ba ngành còn lại cộng lại