Home
Explore
Exams
Login
Get started
Home
PHRASAL VERBS CAT (PART2)
PHRASAL VERBS CAT (PART2)
0.0
(0)
Rate it
Studied by 0 people
Call Kai
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Knowt Play
Card Sorting
1/39
There's no tags or description
Looks like no tags are added yet.
40 Terms
View all (40)
Star these 40
1
New cards
attend to
giải quyết, chăm sóc
2
New cards
count against
bị xem là bất lợi
3
New cards
pull together
hợp lực, cùng nhau làm việc
4
New cards
ferret out
tìm ra, moi ra
5
New cards
press for
thúc giục, gây sức ép để đạt cái gì
6
New cards
come up with
nghĩ ra, đề xuất
7
New cards
blunder about
di chuyển vụng về, lóng ngóng
8
New cards
draw out
kéo dài; gọi chuyện
9
New cards
win back
giành lại
10
New cards
look after
chăm sóc, trông nom
11
New cards
add up to
tổng cộng, dẫn đến kết quả là
12
New cards
while away
giết thời gian
13
New cards
fall apart
vỡ vụn; suy sụp
14
New cards
frown upon
không tán thành, cau mày
15
New cards
aim at
nhắm tới mục tiêu
16
New cards
spread out
trải ra, dàn trải
17
New cards
freeze up
đờ người ra, đóng băng
18
New cards
see through
nhìn thấu, nhận ra sự lừa dối
19
New cards
perk up
trở nên phấn chấn, vui vẻ hơn
20
New cards
die down
dịu xuống, giảm dần
21
New cards
tear away
giằng ra, rời đi một cách khó khăn
22
New cards
branch out
mở rộng sang mảng mới
23
New cards
shut down
đóng cửa, ngừng hoạt động, tắt máy
24
New cards
back down
rút lui, nhượng bộ
25
New cards
attribute something to something
cho là do, quy cho
26
New cards
following up on
theo dõi, tiếp tục xử lý
27
New cards
bowl over
làm cho ngạc nhiên, choáng váng
28
New cards
patch up
vá lại, hàn gắn tạm thời
29
New cards
fall back on
dựa vào, nhờ cậy
30
New cards
nail down
ấn định, xác định chắc chắn
31
New cards
contend with
vật lộn với, đương đầu với
32
New cards
reel off
nói một mạch, đọc vanh vách
33
New cards
filter out
lọc ra, loại bỏ
34
New cards
chicken out
chùn bước, hèn nhát không dám làm
35
New cards
gloss over
lướt qua, che đậy
36
New cards
blurt out
lỡ lời, buột miệng nói ra
37
New cards
put up with
chịu đựng
38
New cards
stem from
bắt nguồn từ
39
New cards
put something down to something
cho là vì, quy cho là do
40
New cards
harp on
nói đi nói lại, lải nhải