CCAR-F Day 6 - Claude Code

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/14

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

15 Terms

1
New cards
/compact
Lệnh nén phiên thành bản tóm tắt | Định nghĩa: Nén lịch sử phiên thành bản tóm tắt để giải phóng context mà vẫn làm tiếp được. | Ví dụ: Dùng /compact khi phiên đầy output dài dòng (Use /compact when the session is full of verbose output.) | Bẫy thi: /compact giữ lại bản tóm tắt; /clear xóa sạch.
2
New cards
/clear
Lệnh xóa sạch ngữ cảnh | Định nghĩa: Xóa sạch ngữ cảnh để bắt đầu việc mới. | Ví dụ: Dùng /clear giữa các việc không liên quan nhau (Use /clear between unrelated tasks.)
3
New cards
slash command
Lệnh gạch chéo tự định nghĩa | Định nghĩa: Lệnh dạng /tên, lưu thành file markdown để dùng lại. | Ví dụ: Tạo lệnh /review cho cả nhóm (Create a /review slash command for the team.)
4
New cards
.claude/commands/
Thư mục slash command của dự án | Định nghĩa: Thư mục chứa slash command của dự án, commit vào repo để cả nhóm dùng chung. | Ví dụ: Đặt lệnh dùng chung trong .claude/commands/ (Put shared commands in .claude/commands/.)
5
New cards
skill
Kỹ năng (gói hướng dẫn nạp khi cần) | Định nghĩa: Gói hướng dẫn (kèm file phụ) mà Claude nạp khi cần cho một loại việc cụ thể. | Ví dụ: Đóng gói quy trình audit thành một skill (Package the audit procedure as a skill.)
6
New cards
SKILL.md
File chính của một skill | Định nghĩa: File chính của skill, có frontmatter YAML (name, description...) và phần hướng dẫn. | Ví dụ: Định nghĩa hành vi của skill trong SKILL.md (Define the skill's behaviour in SKILL.md.)
7
New cards
context: fork
Chạy skill trong ngữ cảnh tách riêng | Định nghĩa: Khóa frontmatter của skill để chạy skill trong ngữ cảnh cô lập (subagent), không làm rối phiên chính. | Ví dụ: Dùng context: fork cho skill có output dài (Use context: fork for a skill with verbose output.)
8
New cards
allowed-tools
Tool được phép khi chạy skill | Định nghĩa: Khóa frontmatter của skill, giới hạn các tool được dùng khi skill chạy. | Ví dụ: Đặt allowed-tools chỉ gồm các tool ghi file (Set allowed-tools to the file-writing tools only.) | Bẫy thi: allowed-tools giới hạn quyền; argument-hint thì không.
9
New cards
argument-hint
Gợi ý tham số khi gọi skill | Định nghĩa: Khóa frontmatter của skill chỉ hiển thị gợi ý tham số khi gọi, không giới hạn quyền. | Ví dụ: argument-hint chỉ hiện gợi ý cho các tham số (argument-hint only shows a hint for the arguments.) | Bẫy thi: Chỉ là gợi ý, không phải giới hạn quyền.
10
New cards
.claude/agents/
Thư mục định nghĩa subagent | Định nghĩa: Thư mục chứa định nghĩa subagent (file markdown) của dự án. | Ví dụ: Định nghĩa một code-explorer chỉ-đọc trong .claude/agents/ (Define a read-only code-explorer in .claude/agents/.)
11
New cards
plan mode
Chế độ lập kế hoạch (khảo sát, chưa sửa) | Định nghĩa: Chỉ khảo sát và lập kế hoạch, chưa sửa file; hợp với việc lớn, nhiều file, chưa rõ cách làm. | Ví dụ: Dùng plan mode để khảo sát trước khi migrate nhiều file (Use plan mode to investigate before a multi-file migration.) | Bẫy thi: Việc nhỏ, rõ ràng thì dùng direct execution.
12
New cards
direct execution
Làm thẳng, không lập kế hoạch | Định nghĩa: Làm ngay không cần lập kế hoạch; hợp với thay đổi nhỏ, rõ ràng. | Ví dụ: Sửa lỗi một dòng thì dùng direct execution (Use direct execution for a one-line bug fix.)
13
New cards
settings.json
File cấu hình Claude Code | Định nghĩa: File cấu hình Claude Code (quyền, hook, biến môi trường...), có cấp dự án và cấp người dùng. | Ví dụ: Đăng ký hook trong .claude/settings.json (Register hooks in .claude/settings.json.)
14
New cards
permission mode
Chế độ quyền | Định nghĩa: Chế độ quyết định Claude Code được tự làm gì và khi nào phải hỏi. | Ví dụ: Dùng permission mode chặt chẽ trong CI (Use a restrictive permission mode in CI.)
15
New cards
-p (--print)
Cờ chạy không tương tác (chạy một lần rồi thoát) | Định nghĩa: Cờ chạy Claude Code không tương tác, chạy một lần rồi thoát; dùng trong script và CI. | Ví dụ: Chạy claude -p 'Review this PR' trong pipeline (Run claude -p 'Review this PR' in the pipeline.)