CAM 14_T2P1_Alexander Henderson

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

20 Terms

1
New cards

begin a three-year apprenticeship (phr)

bắt đầu thời gian 3 năm học việc

2
New cards

drop portraiture to specialize in landscape photography (phr)

bỏ chụp chân dung để chuyên về chụp ảnh phong cảnh

3
New cards

extensively travel by canoe (phr)

đi lại / du lịch rộng khắp bằng xuồng

4
New cards

noted eastern rivers (n)

những dòng sông phía Đông nổi tiếng

5
New cards

solely focus on (phr)

chỉ tập trung duy nhất vào

6
New cards

pursue a business career (phr)

theo đuổi sự nghiệp kinh doanh

7
New cards

in one's childhood = when someone was younger (phr)

thời thơ ấu / khi còn trẻ

8
New cards

to please one's family (phr)

làm hài lòng gia đình

9
New cards

give up portraiture (phr)

từ bỏ nghệ thuật chụp ảnh chân dung

10
New cards

focus on taking photographs of scenery (phr)

tập trung chụp ảnh phong cảnh

11
New cards

produce romantic images (phr)

tạo ra những bức ảnh mang phong cách lãng mạn

12
New cards

the son of a successful merchant (phr)

con trai của một thương gia giàu có

13
New cards

take up considerable time = time-consuming (phr/adj)

tốn kém rất nhiều thời gian

14
New cards

the weight of heavy equipment (phr)

sức nặng của thiết bị kềnh càng

15
New cards

buy photographs as souvenirs of a trip (phr)

mua ảnh làm quà lưu niệm cho chuyến đi

16
New cards

take trips along noted rivers (phr)

thực hiện các chuyến đi dọc theo những dòng sông nổi tiếng

17
New cards

photograph the progress of construction (phr)

chụp ảnh tiến độ thi công / xây dựng

18
New cards

photograph the mountains and the railway (phr)

chụp ảnh núi rừng và tuyến đường sắt

19
New cards

a time-consuming technique (n)

kỹ thuật tốn nhiều thời gian

20
New cards

abandon a career to pursue photography (phr)

từ bỏ sự nghiệp để theo đuổi nhiếp ảnh