1/19
Looks like no tags are added yet.
begin a three-year apprenticeship (phr)
bắt đầu thời gian 3 năm học việc
drop portraiture to specialize in landscape photography (phr)
bỏ chụp chân dung để chuyên về chụp ảnh phong cảnh
extensively travel by canoe (phr)
đi lại / du lịch rộng khắp bằng xuồng
noted eastern rivers (n)
những dòng sông phía Đông nổi tiếng
solely focus on (phr)
chỉ tập trung duy nhất vào
pursue a business career (phr)
theo đuổi sự nghiệp kinh doanh
in one's childhood = when someone was younger (phr)
thời thơ ấu / khi còn trẻ
to please one's family (phr)
làm hài lòng gia đình
give up portraiture (phr)
từ bỏ nghệ thuật chụp ảnh chân dung
focus on taking photographs of scenery (phr)
tập trung chụp ảnh phong cảnh
produce romantic images (phr)
tạo ra những bức ảnh mang phong cách lãng mạn
the son of a successful merchant (phr)
con trai của một thương gia giàu có
take up considerable time = time-consuming (phr/adj)
tốn kém rất nhiều thời gian
the weight of heavy equipment (phr)
sức nặng của thiết bị kềnh càng
buy photographs as souvenirs of a trip (phr)
mua ảnh làm quà lưu niệm cho chuyến đi
take trips along noted rivers (phr)
thực hiện các chuyến đi dọc theo những dòng sông nổi tiếng
photograph the progress of construction (phr)
chụp ảnh tiến độ thi công / xây dựng
photograph the mountains and the railway (phr)
chụp ảnh núi rừng và tuyến đường sắt
a time-consuming technique (n)
kỹ thuật tốn nhiều thời gian
abandon a career to pursue photography (phr)
từ bỏ sự nghiệp để theo đuổi nhiếp ảnh