1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
amazed
ngạc nhiên
anxious
lo lắng
depressed = without hope
chán nản, không có hi vọng
react
phàn ứng
embarrassed
xấu hổ
grateful
cảm ơn
relieved
nhẹ nhõm
pass away
qua đời
tour guide
hdv du lịch
itinerary
lịch trình
upset
buồn
later that morning
cuối buổi sáng
stadium
sân vận động
unpleasant
khó chịu
life experience
kinh nghiệm sống
life changing trip
chuyến đi thay đổi cuộc đời
closest to the door/ my mum
ngồi gần cửa sổ ( khoảng cách về địa lí)
gần gũi thân thiện với mẹ ( về mặt tình cảm)
find out
tìm ra
even if
ngay cả khi
kindness
lòng tốt ( sự tử tế)
brave
dũng cảm, can đảm
insprired
truyền cảm hứng
field
cánh đồng, nghĩa rộng lĩnh vực nào đó tuỳ ngữ cảnh
article
bài báo
investigate
khảo sát
a mental asylum
trại tâm thần
exposed
bị phơi bày
usual => unsual
bình thường => o bình thường
return
trở lại
complete
hoàn thành
impact
ảnh hưởng, tác động
pretend = put on an act
giả vờ, diễn kịch
calm
bình tĩnh
complex
phức tạp
essential
cần thiết
solution
giải pháp