1/127
Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các cụm từ cố định (collocations) thông dụng theo 8 dạng cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt.
ancient tradition
truyền thống lâu đời
basic knowledge
kiến thức cơ bản
critical thinking
tư duy phản biện
digital era
kỷ nguyên số
extreme weather
thời tiết khắc nghiệt
global warming
sự nóng lên toàn cầu
heavy traffic
giao thông đông đúc
nuclear family
gia đình hạt nhân
physical health
sức khỏe thể chất
renewable energy
năng lượng tái tạo
strong argument
lập luận vững chắc
thick fog
sương mù dày đặc
break a record
phá kỷ lục
break the law
phạm luật
catch a glimpse
thoáng nhìn thấy
cause damage
gây thiệt hại
do research
làm nghiên cứu
give a presentation
thuyết trình
keep a promise
giữ lời hứa
make a decision
đưa ra quyết định
make a difference
tạo ra sự khác biệt
pay attention to
chú ý
reach an agreement
đạt được thỏa thuận
take advantage of
tận dụng
take responsibility
chịu trách nhiệm
an opportunity arises
cơ hội xuất hiện
efforts bear fruit
nỗ lực được đền đáp
emotions run high
cảm xúc dâng trào
prices rise
giá cả tăng
rumors spread
tin đồn lan nhanh
time flies
thời gian trôi nhanh
brutally honest
thẳng thắn đến mức phũ phàng
completely exhausted
kiệt sức hoàn toàn
deeply disappointed
vô cùng thất vọng
highly qualified
có trình độ cao
painfully shy
cực kỳ ngại ngùng
strongly opposed
kịch liệt phản đối
utterly ridiculous
vô cùng nực cười
widely available
có sẵn rộng rãi
act responsibly
hành động có trách nhiệm
apologize sincerely
xin lỗi chân thành
depend heavily on
phụ thuộc nặng nề vào
increase dramatically
tăng đột biến
speak highly of sb
khen ngợi ai hết lời
succeed brilliantly
thành công rực rỡ
at first sight
ngay từ cái nhìn đầu tiên
from scratch
từ đầu
in charge of
chịu trách nhiệm về
in danger of
có nguy cơ
in terms of
xét về mặt
on the verge of
trên bờ vực
to the best of one's ability
hết khả năng của mình
decision making
việc ra quyết định
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
money laundering
rửa tiền
problem solving
giải quyết vấn đề
air quality
chất lượng không khí
climate change
biến đổi khí hậu
economic reform
cải cách kinh tế
language barrier
rào cản ngôn ngữ
safety measure
biện pháp an toàn
stock market
thị trường chứng khoán
traffic jam
tắc đường
wildlife conservation
bảo tồn động vật hoang dã
work environment
môi trường làm việc
ancient tradition
truyền thống lâu đời (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
critical thinking
tư duy phản biện (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
digital era
kỷ nguyên số (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
extreme weather
thời tiết khắc nghiệt (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
global warming
sự nóng lên toàn cầu (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
heavy traffic
giao thông đông đúc (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
nuclear family
gia đình hạt nhân (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
renewable energy
năng lượng tái tạo (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
valuable experience
kinh nghiệm quý giá (Dạng 1: Tính từ + Danh từ)
break a record
phá kỷ lục (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
build a career
xây dựng sự nghiệp (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
cause concern
gây lo ngại (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
do research
làm nghiên cứu (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
give a presentation
thuyết trình (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
keep a promise
giữ lời hứa (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
make a decision
đưa ra quyết định (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
make a difference
tạo ra sự khác biệt (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
reach an agreement
đạt được thỏa thuận (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
take advantage of
tận dụng (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
take responsibility
chịu trách nhiệm (Dạng 2: Động từ + Danh từ)
an opportunity arises
cơ hội xuất hiện (Dạng 3: Danh từ + Động từ)
efforts bear fruit
nỗ lực được đền đáp (Dạng 3: Danh từ + Động từ)
emotions run high
cảm xúc dâng trào (Dạng 3: Danh từ + Động từ)
rumors spread
tin đồn lan nhanh (Dạng 3: Danh từ + Động từ)
technology advances
công nghệ tiến bộ (Dạng 3: Danh từ + Động từ)
time flies
thời gian trôi nhanh (Dạng 3: Danh từ + Động từ)
brutally honest
thẳng thắn đến mức phũ phàng (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
completely exhausted
kiệt sức hoàn toàn (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
deeply disappointed
vô cùng thất vọng (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
highly qualified
có trình độ cao (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
painfully shy
cực kỳ ngại ngùng (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
utterly impossible
hoàn toàn không thể (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
vitally important
vô cùng quan trọng (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
widely available
có sẵn rộng rãi (Dạng 4: Trạng từ + Tính từ)
agree wholeheartedly
đồng ý hoàn toàn (Dạng 5: Động từ + Trạng từ)