Thẻ ghi nhớ: Vol 10 test 7: Minds of their own, American Businesses, Literacy Rural Australia

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/106

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:13 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

107 Terms

1
New cards

stimulus (n) /ˈstɪm.jə.ləs/

tác nhân kích thích, yếu tố gây ra phản ứng

2
New cards

incapable (adj) /ɪnˈkeɪ.pə.bəl/

không có khả năng làm điều gì

3
New cards

controversial (adj) /ˌkɒn.trəˈvɜː.ʃəl/

gây tranh cãi

4
New cards

fanciful (adj) /ˈfæn.sɪ.fəl/

thiếu thực tế, mang tính tưởng tượng

5
New cards

self-awareness (n) /ˌself.əˈweə.nəs/

khả năng tự nhận thức

6
New cards

motive (n) /ˈməʊ.tɪv/

động cơ đằng sau hành động

7
New cards

imitate (v) /ˈɪm.ɪ.teɪt/

bắt chước, mô phỏng

8
New cards

ingenious (adj) /ɪnˈdʒiː.ni.əs/

thông minh và sáng tạo

9
New cards

distinctive (adj) /dɪˈstɪŋk.tɪv/

khác biệt, có đặc điểm riêng nổi bật

10
New cards

crave (v) /kreɪv/

khao khát, rất mong muốn

11
New cards

tolerate (v) /ˈtɒl.ə.reɪt/

chịu đựng, chấp nhận điều không mong muốn

12
New cards

futile (adj) /ˈfjuː.taɪl/

vô ích, không có khả năng mang lại kết quả

13
New cards

tutelage (n) /ˈtjuː.tɪ.lɪdʒ/

sự hướng dẫn, dìu dắt của người có kinh nghiệm

14
New cards

cognition (n) /kɒɡˈnɪʃ.ən/

nhận thức, quá trình tư duy và xử lý thông tin

15
New cards

approximation (n) /əˌprɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/

sự gần đúng, kết quả xấp xỉ

16
New cards

hesitation (n) /ˌhez.ɪˈteɪ.ʃən/

sự do dự, ngập ngừng

17
New cards

arithmetic (n) /əˈrɪθ.mə.tɪk/

phép tính số học

18
New cards

ascribe (v) /əˈskraɪb/

quy cho, cho rằng điều gì bắt nguồn từ

19
New cards

categorise (v) /ˈkæt.ə.ɡər.aɪz/

phân loại, xếp vào nhóm

20
New cards

react to external stimuli

phản ứng với các tác nhân kích thích bên ngoài

21
New cards

lack the ability to

thiếu khả năng làm điều gì

22
New cards

project human emotions onto animals

áp đặt cảm xúc của con người lên động vật

23
New cards

be capable of complex thought

có khả năng tư duy phức tạp

24
New cards

acquire information about

tiếp nhận, thu thập thông tin về

25
New cards

a grasp of

sự hiểu biết, khả năng nắm bắt

26
New cards

higher mental abilities

những năng lực trí tuệ bậc cao

27
New cards

chip away at the assumption that

dần làm suy yếu giả định rằng

28
New cards

offer a glimpse of

hé lộ một phần về

29
New cards

a wide variety of

rất nhiều loại, đa dạng

30
New cards

be widely regarded as

được nhìn nhận rộng rãi là

31
New cards

prove to be futile

hóa ra vô ích, không mang lại kết quả

32
New cards

under the tutelage of

dưới sự hướng dẫn của

33
New cards

a better understanding of

sự hiểu biết sâu sắc hơn về

34
New cards

without hesitation

không chút do dự

35
New cards

cognitive skills

các kỹ năng nhận thức

36
New cards

be generally ascribed to

thường được quy cho

37
New cards

keep track of changing relationships

theo dõi các mối quan hệ đang thay đổi

38
New cards

distinguish between

phân biệt giữa

39
New cards

retention (n) /rɪˈten.ʃən/

sự giữ chân, duy trì nhân viên

40
New cards

exemplify (v) /ɪɡˈzem.plɪ.faɪ/

là ví dụ tiêu biểu cho, minh họa rõ

41
New cards

indulge (v) /ɪnˈdʌldʒ/

nuông chiều bản thân; tham gia vào một hoạt động quá mức

42
New cards

morale (n) /məˈrɑːl/

tinh thần, động lực của một tập thể

43
New cards

pragmatics (n) /præɡˈmæt.ɪks/

các khía cạnh thực tiễn của một vấn đề

44
New cards

attrition (n) /əˈtrɪʃ.ən/

sự suy giảm dần về số lượng, đặc biệt là nhân sự

45
New cards

strive (v) /straɪv/

nỗ lực hết sức để đạt được điều gì

46
New cards

equilibrium (n) /ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/

trạng thái cân bằng

47
New cards

mutuality (n) /ˌmjuː.tʃuˈæl.ə.ti/

tính tương hỗ, quan hệ hai chiều

48
New cards

altruistic (adj) /ˌæl.truˈɪs.tɪk/

vị tha, hành động vì lợi ích người khác

49
New cards

accommodate (v) /əˈkɒm.ə.deɪt/

đáp ứng, điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu

50
New cards

dwindle (v) /ˈdwɪn.dəl/

giảm dần về số lượng hoặc quy mô

51
New cards

migration (n) /maɪˈɡreɪ.ʃən/

sự di chuyển, dịch chuyển từ nơi này sang nơi khác

52
New cards

groundswell (n) /ˈɡraʊnd.swel/

làn sóng ủng hộ hoặc thay đổi ngày càng mạnh mẽ

53
New cards

family-friendly policies

các chính sách thân thiện với gia đình

54
New cards

people-centred management

phương pháp quản lý lấy con người làm trung tâm

55
New cards

work-life balance

sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống

56
New cards

employee recruitment and retention

tuyển dụng và giữ chân nhân viên

57
New cards

take into account the full range of factors

cân nhắc toàn bộ các yếu tố liên quan

58
New cards

external pressures on employees

những áp lực bên ngoài tác động đến nhân viên

59
New cards

exemplify a philosophy

là ví dụ tiêu biểu cho một triết lý

60
New cards

have a negative impact on staff morale

tác động tiêu cực đến tinh thần nhân viên

61
New cards

work one's way up in a company

từng bước thăng tiến trong doanh nghiệp

62
New cards

educational opportunities

cơ hội học tập và nâng cao trình độ

63
New cards

a family-run business

doanh nghiệp do gia đình điều hành

64
New cards

flexible working arrangements

các hình thức làm việc linh hoạt

65
New cards

maintain equilibrium between work and home

duy trì sự cân bằng giữa công việc và gia đình

66
New cards

a productive and stable workforce

lực lượng lao động năng suất và ổn định

67
New cards

accommodate employees' needs

đáp ứng nhu cầu của nhân viên

68
New cards

a long-term challenge

thách thức lâu dài

69
New cards

a dwindling workforce

lực lượng lao động đang suy giảm

70
New cards

labour migration

sự dịch chuyển lao động

71
New cards

integrate social and economic policies

kết hợp chính sách xã hội và kinh tế

72
New cards

a groundswell of support

làn sóng ủng hộ ngày càng mạnh mẽ

73
New cards

incidence (n) /ˈɪn.sɪ.dəns/

tỷ lệ xuất hiện hoặc mức độ phổ biến của một hiện tượng

74
New cards

anecdotal (adj) /ˌæn.ɪkˈdəʊ.təl/

dựa trên trải nghiệm cá nhân thay vì bằng chứng hệ thống

75
New cards

inadequate (adj) /ɪnˈæd.ɪ.kwət/

không đầy đủ, không đáp ứng yêu cầu

76
New cards

literacy (n) /ˈlɪt.ər.ə.si/

khả năng đọc viết; năng lực hiểu và sử dụng thông tin

77
New cards

transition (n) /trænˈzɪʃ.ən/

quá trình chuyển đổi, chuyển tiếp

78
New cards

hardship (n) /ˈhɑːd.ʃɪp/

hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt về tài chính

79
New cards

foreclose (v) /fɔːˈkləʊz/

tịch thu tài sản thế chấp khi người vay không trả nợ

80
New cards

strain (n) /streɪn/

áp lực, sự căng thẳng

81
New cards

inconceivable (adj) /ˌɪn.kənˈsiː.və.bəl/

khó có thể tưởng tượng hoặc tin là có thể xảy ra

82
New cards

acute (adj) /əˈkjuːt/

nghiêm trọng, gay gắt, cấp bách

83
New cards

manual (adj) /ˈmæn.ju.əl/

thuộc lao động chân tay

84
New cards

retention (n) /rɪˈten.ʃən/

sự duy trì, giữ lại

85
New cards

anonymity (n) /ˌæn.əˈnɪm.ə.ti/

trạng thái ẩn danh, không bị nhận diện

86
New cards

stigma (n) /ˈstɪɡ.mə/

sự kỳ thị, định kiến tiêu cực của xã hội

87
New cards

the incidence of illiteracy

tỷ lệ mù chữ hoặc thiếu kỹ năng đọc viết

88
New cards

anecdotal evidence suggests that

bằng chứng từ trải nghiệm cá nhân cho thấy

89
New cards

the social costs of

những hệ quả hoặc chi phí xã hội của

90
New cards

inadequate literacy skills

kỹ năng đọc viết không đáp ứng yêu cầu

91
New cards

the transition from school to work

quá trình chuyển tiếp từ trường học sang việc làm

92
New cards

limited employment opportunities

những cơ hội việc làm hạn chế

93
New cards

peer-group pressure

áp lực từ nhóm bạn đồng trang lứa

94
New cards

government authorities

các cơ quan chức năng của chính phủ

95
New cards

dependence on government benefits

sự phụ thuộc vào trợ cấp chính phủ

96
New cards

in times of economic hardship

trong những giai đoạn khó khăn kinh tế

97
New cards

a downturn in the rural economy

sự suy thoái của kinh tế nông thôn

98
New cards

a lack of support mechanisms

sự thiếu hụt các cơ chế hỗ trợ

99
New cards

contribute to marital breakdown

góp phần dẫn đến đổ vỡ hôn nhân

100
New cards

problems become acute

các vấn đề trở nên nghiêm trọng