1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stimulus (n) /ˈstɪm.jə.ləs/
tác nhân kích thích, yếu tố gây ra phản ứng
incapable (adj) /ɪnˈkeɪ.pə.bəl/
không có khả năng làm điều gì
controversial (adj) /ˌkɒn.trəˈvɜː.ʃəl/
gây tranh cãi
fanciful (adj) /ˈfæn.sɪ.fəl/
thiếu thực tế, mang tính tưởng tượng
self-awareness (n) /ˌself.əˈweə.nəs/
khả năng tự nhận thức
motive (n) /ˈməʊ.tɪv/
động cơ đằng sau hành động
imitate (v) /ˈɪm.ɪ.teɪt/
bắt chước, mô phỏng
ingenious (adj) /ɪnˈdʒiː.ni.əs/
thông minh và sáng tạo
distinctive (adj) /dɪˈstɪŋk.tɪv/
khác biệt, có đặc điểm riêng nổi bật
crave (v) /kreɪv/
khao khát, rất mong muốn
tolerate (v) /ˈtɒl.ə.reɪt/
chịu đựng, chấp nhận điều không mong muốn
futile (adj) /ˈfjuː.taɪl/
vô ích, không có khả năng mang lại kết quả
tutelage (n) /ˈtjuː.tɪ.lɪdʒ/
sự hướng dẫn, dìu dắt của người có kinh nghiệm
cognition (n) /kɒɡˈnɪʃ.ən/
nhận thức, quá trình tư duy và xử lý thông tin
approximation (n) /əˌprɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/
sự gần đúng, kết quả xấp xỉ
hesitation (n) /ˌhez.ɪˈteɪ.ʃən/
sự do dự, ngập ngừng
arithmetic (n) /əˈrɪθ.mə.tɪk/
phép tính số học
ascribe (v) /əˈskraɪb/
quy cho, cho rằng điều gì bắt nguồn từ
categorise (v) /ˈkæt.ə.ɡər.aɪz/
phân loại, xếp vào nhóm
react to external stimuli
phản ứng với các tác nhân kích thích bên ngoài
lack the ability to
thiếu khả năng làm điều gì
project human emotions onto animals
áp đặt cảm xúc của con người lên động vật
be capable of complex thought
có khả năng tư duy phức tạp
acquire information about
tiếp nhận, thu thập thông tin về
a grasp of
sự hiểu biết, khả năng nắm bắt
higher mental abilities
những năng lực trí tuệ bậc cao
chip away at the assumption that
dần làm suy yếu giả định rằng
offer a glimpse of
hé lộ một phần về
a wide variety of
rất nhiều loại, đa dạng
be widely regarded as
được nhìn nhận rộng rãi là
prove to be futile
hóa ra vô ích, không mang lại kết quả
under the tutelage of
dưới sự hướng dẫn của
a better understanding of
sự hiểu biết sâu sắc hơn về
without hesitation
không chút do dự
cognitive skills
các kỹ năng nhận thức
be generally ascribed to
thường được quy cho
keep track of changing relationships
theo dõi các mối quan hệ đang thay đổi
distinguish between
phân biệt giữa
retention (n) /rɪˈten.ʃən/
sự giữ chân, duy trì nhân viên
exemplify (v) /ɪɡˈzem.plɪ.faɪ/
là ví dụ tiêu biểu cho, minh họa rõ
indulge (v) /ɪnˈdʌldʒ/
nuông chiều bản thân; tham gia vào một hoạt động quá mức
morale (n) /məˈrɑːl/
tinh thần, động lực của một tập thể
pragmatics (n) /præɡˈmæt.ɪks/
các khía cạnh thực tiễn của một vấn đề
attrition (n) /əˈtrɪʃ.ən/
sự suy giảm dần về số lượng, đặc biệt là nhân sự
strive (v) /straɪv/
nỗ lực hết sức để đạt được điều gì
equilibrium (n) /ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/
trạng thái cân bằng
mutuality (n) /ˌmjuː.tʃuˈæl.ə.ti/
tính tương hỗ, quan hệ hai chiều
altruistic (adj) /ˌæl.truˈɪs.tɪk/
vị tha, hành động vì lợi ích người khác
accommodate (v) /əˈkɒm.ə.deɪt/
đáp ứng, điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu
dwindle (v) /ˈdwɪn.dəl/
giảm dần về số lượng hoặc quy mô
migration (n) /maɪˈɡreɪ.ʃən/
sự di chuyển, dịch chuyển từ nơi này sang nơi khác
groundswell (n) /ˈɡraʊnd.swel/
làn sóng ủng hộ hoặc thay đổi ngày càng mạnh mẽ
family-friendly policies
các chính sách thân thiện với gia đình
people-centred management
phương pháp quản lý lấy con người làm trung tâm
work-life balance
sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
employee recruitment and retention
tuyển dụng và giữ chân nhân viên
take into account the full range of factors
cân nhắc toàn bộ các yếu tố liên quan
external pressures on employees
những áp lực bên ngoài tác động đến nhân viên
exemplify a philosophy
là ví dụ tiêu biểu cho một triết lý
have a negative impact on staff morale
tác động tiêu cực đến tinh thần nhân viên
work one's way up in a company
từng bước thăng tiến trong doanh nghiệp
educational opportunities
cơ hội học tập và nâng cao trình độ
a family-run business
doanh nghiệp do gia đình điều hành
flexible working arrangements
các hình thức làm việc linh hoạt
maintain equilibrium between work and home
duy trì sự cân bằng giữa công việc và gia đình
a productive and stable workforce
lực lượng lao động năng suất và ổn định
accommodate employees' needs
đáp ứng nhu cầu của nhân viên
a long-term challenge
thách thức lâu dài
a dwindling workforce
lực lượng lao động đang suy giảm
labour migration
sự dịch chuyển lao động
integrate social and economic policies
kết hợp chính sách xã hội và kinh tế
a groundswell of support
làn sóng ủng hộ ngày càng mạnh mẽ
incidence (n) /ˈɪn.sɪ.dəns/
tỷ lệ xuất hiện hoặc mức độ phổ biến của một hiện tượng
anecdotal (adj) /ˌæn.ɪkˈdəʊ.təl/
dựa trên trải nghiệm cá nhân thay vì bằng chứng hệ thống
inadequate (adj) /ɪnˈæd.ɪ.kwət/
không đầy đủ, không đáp ứng yêu cầu
literacy (n) /ˈlɪt.ər.ə.si/
khả năng đọc viết; năng lực hiểu và sử dụng thông tin
transition (n) /trænˈzɪʃ.ən/
quá trình chuyển đổi, chuyển tiếp
hardship (n) /ˈhɑːd.ʃɪp/
hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt về tài chính
foreclose (v) /fɔːˈkləʊz/
tịch thu tài sản thế chấp khi người vay không trả nợ
strain (n) /streɪn/
áp lực, sự căng thẳng
inconceivable (adj) /ˌɪn.kənˈsiː.və.bəl/
khó có thể tưởng tượng hoặc tin là có thể xảy ra
acute (adj) /əˈkjuːt/
nghiêm trọng, gay gắt, cấp bách
manual (adj) /ˈmæn.ju.əl/
thuộc lao động chân tay
retention (n) /rɪˈten.ʃən/
sự duy trì, giữ lại
anonymity (n) /ˌæn.əˈnɪm.ə.ti/
trạng thái ẩn danh, không bị nhận diện
stigma (n) /ˈstɪɡ.mə/
sự kỳ thị, định kiến tiêu cực của xã hội
the incidence of illiteracy
tỷ lệ mù chữ hoặc thiếu kỹ năng đọc viết
anecdotal evidence suggests that
bằng chứng từ trải nghiệm cá nhân cho thấy
the social costs of
những hệ quả hoặc chi phí xã hội của
inadequate literacy skills
kỹ năng đọc viết không đáp ứng yêu cầu
the transition from school to work
quá trình chuyển tiếp từ trường học sang việc làm
limited employment opportunities
những cơ hội việc làm hạn chế
peer-group pressure
áp lực từ nhóm bạn đồng trang lứa
government authorities
các cơ quan chức năng của chính phủ
dependence on government benefits
sự phụ thuộc vào trợ cấp chính phủ
in times of economic hardship
trong những giai đoạn khó khăn kinh tế
a downturn in the rural economy
sự suy thoái của kinh tế nông thôn
a lack of support mechanisms
sự thiếu hụt các cơ chế hỗ trợ
contribute to marital breakdown
góp phần dẫn đến đổ vỡ hôn nhân
problems become acute
các vấn đề trở nên nghiêm trọng