1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Concerns have been raised about
Những mối quan tâm / lo ngại được đưa ra về (vấn đề)
Inspection
Cuộc thanh tra
Staff shortages
Tình trạng thiếu nhân lực
Scrunity commission
Uỷ ban giám sát
Due
Dự đoán / dự kiến ( = scheduled / expected )
Vacant posts
Những vị trí còn trống
Bring in
Thuê thêm / đưa vào
Contractor
Nhà thầu
Would need to be + V3
Sẽ cần được…
If + S + were to + V
Một điều kiện giả định, mục tiêu cần đạt
Intervention
Sự can thiệp / biện pháp can thiệp
X + be needed to + V
X cần để …
Under plans for…
Theo kế hoạch về…
Prioritise
Ưu tiên
High - risk
Có nguy cơ rủi ro cao
While + Ving
Đồng thời…
Overdue
Quá hạn
could result in + Noun / Ving
Có thể dẫn đến việc…
Work constructively with
Phối hợp / làm việc theo hướng xây dựng với…
Firm action
Biện pháp cứng rắn
Proportionate action
Biện pháp tương xứng, phù hợp với mức độ vấn đề
Would continue to do sth
Sẽ tiếp tục để…
Specialist inspectors
Thanh tra chuyên môn
Be authorised to V
Được uỷ quyền làm gì
Manufacturing
Sản xuất
Processing
Chế biến
Qualified to do sth
Đủ trình độ, năng lực làm gì
Staffing pressures
Áp lực về nhân sự
Premises
Cơ sở kinh doanh địa điểm
Deemed to V
Coi là / đánh giá là
Revealed that…
Báo cáo, tiết lộ rằng
Food hygiene
Vệ sinh thực phẩm