1/18
Looks like no tags are added yet.
Illustrates
Minh họa (rất phổ biến, tự nhiên)
Demonstrates
Chứng minh, thể hiện rõ
Depicts
Miêu tả (thường dùng khi có hình ảnh/số liệu trực quan)
Presents
Trình bày
Provides information about / on
Cung cấp thông tin về
Compares
So sánh (dùng khi so sánh trực tiếp các đối tượng)
Spending
Việc chi tiêu (từ phổ biến và tự nhiên nhất)
Outlay
Khoản chi tiêu, chi phí bỏ ra (rất học thuật)
Costs / Expenses
Chi phí
Amount of money spent on [X]
Số tiền được chi cho [X]
Allocate money for / to [X]
Phân bổ ngân sách/tiền cho [X]
Over the decade
Trong suốt thập kỷ(10 năm)
Over a 10-year timespan
Trong khoảng thời gian 10 năm
Over a 20-year period
Trong khoảng thời gian 20 năm
Over two decades
Trong suốt hai thập kỷ (20 năm)
Over a quarter of a century
Trong hơn một phần tư thế kỷ (25 năm)
Over a century
Trong hơn một thế kỷ (100 năm)
communal garden
vuon chung
tenant
thuê nhà,dân cư