1/15
Looks like no tags are added yet.
incidence(n)
tỷ lệ xảy ra
anecdotal evidence (n)
bằng chứng dựa trên trải nghiệm thực tế.
metropolitan (adj)
thuộc đô thị, thành phố lớn
employment options (n)
các lựa chọn việc làm
proportion (n)
tỷ lệ, phần
hardship (n)
hoàn cảnh khó khăn
foreclose on (v)
tịch thu tài sản thế chấp
mortgage (n)
khoản vay thế chấp
downturn (n)
sự suy thoái
inconceivable (adj)
khó có thể tưởng tượng
acute (adj)
nghiêm trọng, gay gắt
manual worker (n)
lao động chân tay
retention rate (n)
tỷ lệ duy trì
anonymity (n)
trạng thái ẩn danh
stigma (n)
sự kỳ thị
variation (n)
sự khác biệt