1/22
Looks like no tags are added yet.
讲究吃
jiǎngjiu chī - chú trọng việc ăn uống
讲究穿
jiǎngjiu chuān - chú trọng cách ăn mặc
讲究卫生
jiǎngjiu wèishēng - chú trọng vệ sinh
讲究方法
jiǎngjiu fāngfǎ - chú trọng phương pháp
戒烟
jiè yān - cai thuốc
戒酒
jiè jiǔ - cai rượu
地道的普通话
dìdao de pǔtōnghuà - tiếng Phổ thông chuẩn/tự nhiên
地道的北京小吃
dìdao de Běijīng xiǎochī — món ăn vặt Bắc Kinh chính gốc
高档的礼品
gāodàng de lǐpǐn - quà tặng cao cấp
高档的家具
gāodàng de jiājù - đồ nội thất cao cấp
高档的服装
gāodàng de fúzhuāng - quần áo cao cấp
算得上
suàn de shàng - được xem là, có thể coi là
算不上
suàn bù shàng - không được xem là
保存几百年
bǎocún jǐ bǎi nián - bảo tồn vài trăm năm
保存完好
bǎocún wánhǎo - được bảo tồn nguyên vẹn
保存至今
bǎocún zhìjīn - được bảo tồn đến nay
一条胡同
yì tiáo hútòng - một con ngõ
一首歌
yì shǒu gē - một bài hát
一首诗
yì shǒu shī - một bài thơ
表现很好
biǎoxiàn hěn hǎo - biểu hiện rất tốt
表现突出
biǎoxiàn tūchū - biểu hiện nổi bật
表现稳定
biǎoxiàn wěndìng - biểu hiện ổn định
描写很形象
miáoxiě hěn xíngxiàng - miêu tả rất hình tượng