Thẻ ghi nhớ: từ vựng nghe hiểu JLPT tháng 12 2025

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:34 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

壊れています

こわれています - Bị hỏng, bị vỡ

2
New cards

テレビがつかないんですが

てれびがつかないんですが - Tivi không bật lên được ạ

3
New cards

テレビをつけてもいいですか

てれびをつけてもいいですか - Tôi có thể bật tivi lên được không?

4
New cards

テレビをつけたほうがいいですよ

てれびをつけたほうがいいですよ - Bạn nên bật tivi lên thì hơn đấy

5
New cards

コピーするページが多いです

こぴーするぺーじがおおいです - Có nhiều trang cần photocopy

6
New cards

待っている人がいるので、後でコピーします

まっているひとがいるので、あとでこぴーします - Vì có người đang đợi nên tôi sẽ photocopy sau

7
New cards

お先に失礼します

おさきにしつれいします - Xin phép về trước / xin phép đi trước

8
New cards

後でお願いします

あとでおねがいします - Để sau làm nhé / Nhờ làm sau nhé

9
New cards

どうぞ、お先に

どうぞ、おさきに - Mời bạn làm trước / đi trước đi

10
New cards

商品

しょうひん - Hàng hóa, sản phẩm

11
New cards

カタログをもらいたいです

かたろぐをもらいたいです - Tôi muốn nhận/xin một cuốn catalog

12
New cards

こちら、差し上げましょうか

こちら、さしあげるましょうか - Tôi đưa cho bạn cái này nhé?

13
New cards

これ、いただいてもいいですか

これ、いただいてもいいですか - Tôi có thể nhận/lấy cái này được không?

14
New cards

いただく

いただく - Nhận (khiêm nhường ngữ của もらう)

15
New cards

このカタログ、お取りしますね

このかたろぐ、おとりしますね - Tôi lấy cái catalog này cho anh/chị nhé

16
New cards

場所を空けてもらいたいです

ばしょをあけてもらいたいです - Tôi muốn nhờ nhường chỗ / chừa trống chỗ

17
New cards

ちょっと詰めて

ちょっとつめて - Nhích vào trong một chút đi / Xích lại gần một chút đi

18
New cards

隣に座ってくれない

となりにすわってくれない - Bạn ngồi cạnh tôi được không?

19
New cards

狭かったら、言って

せまかったら、いって - Nếu chật/hẹp thì nói nhé

20
New cards

受付

うけつけ - Quầy lễ tân / Nhân viên lễ tân

21
New cards

課長

かちょう - Trưởng phòng

22
New cards

山田さんを呼んでもらいます

やまださんをよんでもらいます - Nhờ gọi anh/chị Yamada

23
New cards

お目にかかりたいんですが

おめにかかりたいんですが - Tôi muốn được gặp (kính ngữ của 会う)

24
New cards

ご覧になりましたか

ごらんになりましたか - Anh/chị đã nhìn thấy ... chưa? (kính ngữ của 見る)

25
New cards

お会いになりますか

おあいになりますか - Anh/chị sẽ gặp ... chứ? (kính ngữ của 会う)

26
New cards

来週

らいしゅう - Tuần sau

27
New cards

バイトが急に入って

バイトがきゅうに入って - Đột nhiên có việc làm thêm

28
New cards

行けそうになくて

いけそうになくて - Có vẻ không đi được

29
New cards

終わってから

おわってから - Sau khi kết thúc

30
New cards

お菓子

おかし - Bánh kẹo

31
New cards

手が止まらなくなった

手がとまらなくなった - Tay không dừng lại được (ăn mãi không thôi)

32
New cards

美味しかったの

おいしかったの - Ngon đến vậy sao?

33
New cards

好きな味

すきなあじ - Vị ưa thích

34
New cards

食べにくかった

たべにくかった - Khó ăn

35
New cards

先輩

せんぱい - Tiền bối, đàn anh/đàn chị

36
New cards

ゼミ

ぜみ - Buổi học chuyên đề (seminar)

37
New cards

勉強会

べんきょうかい - Buổi học nhóm

38
New cards

参加させて欲しいんですが

さんかさせてほしいんですが - Tôi muốn xin tham gia...

39
New cards

参加していいよ

さんかしていいよ - Em có thể tham gia được nhé

40
New cards

参加するかどうか

さんかするかどうか - Có tham gia hay không

41
New cards

会議室

かいぎしつ - Phòng họp

42
New cards

すぐ使う

すぐつかう - Sử dụng ngay

43
New cards

つけたままにしておいてね

つけたままにしておいてね - Cứ để bật như thế nhé (giữ nguyên trạng thái)

44
New cards

消さなくていいんですね

けさなくていいんですね - Không cần phải tắt đúng không ạ

45
New cards

初めて

はじめて - Lần đầu tiên

46
New cards

発表する

はっぴょうする - Thuyết trình

47
New cards

うまくいく

うまくいく - Thuận lợi, suôn sẻ

48
New cards

きっと大丈夫だよ

きっとだいじょうぶだよ - Chắc chắn sẽ ổn thôi

49
New cards

出張に行く

しゅっちょうにいく - Đi công tác

50
New cards

困ったこと

こまったこと - Việc gặp rắc rối / khó khăn

51
New cards

申し訳ありませんでした

もうわけありませんでした - Tôi thành thật xin lỗi

52
New cards

おかげさまで

おかげさまで - Nhờ ơn bạn / Nhờ có anh/chị

53
New cards

特に問題ありませんでした

とくにもんだいありませんでした - Không có vấn đề gì đặc biệt cả

54
New cards

お客様

おきゃくさま - Quý khách

55
New cards

店の入り口

みせのいりぐち - Lối ra vào cửa hàng

56
New cards

自転車

じてんしゃ - Xe đạp

57
New cards

移動していただけないでしょうか

いどうしていただけないでしょうか - Phiền anh/chị dời đi giúp được không ạ?

58
New cards

すぐ移動します

すぐいどうします - Tôi sẽ dời đi ngay đây

59
New cards

使い方

つかいかた - Cách sử dụng

60
New cards

必ず

かならず - Nhất định

61
New cards

詳しくない

くわしくない - Không rành, không chi tiết

62
New cards

風がとても強い

かぜがとてもつ強い - Gió rất mạnh

63
New cards

電車が止まる

でんしゃがとまる - Tàu điện dừng chạy

64
New cards

不思議じゃない

ふしぎじゃない - Không có gì là lạ cả

65
New cards

止まらないといいね

とまらないといいね - Mong là (tàu) đừng dừng