1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
壊れています
こわれています - Bị hỏng, bị vỡ
テレビがつかないんですが
てれびがつかないんですが - Tivi không bật lên được ạ
テレビをつけてもいいですか
てれびをつけてもいいですか - Tôi có thể bật tivi lên được không?
テレビをつけたほうがいいですよ
てれびをつけたほうがいいですよ - Bạn nên bật tivi lên thì hơn đấy
コピーするページが多いです
こぴーするぺーじがおおいです - Có nhiều trang cần photocopy
待っている人がいるので、後でコピーします
まっているひとがいるので、あとでこぴーします - Vì có người đang đợi nên tôi sẽ photocopy sau
お先に失礼します
おさきにしつれいします - Xin phép về trước / xin phép đi trước
後でお願いします
あとでおねがいします - Để sau làm nhé / Nhờ làm sau nhé
どうぞ、お先に
どうぞ、おさきに - Mời bạn làm trước / đi trước đi
商品
しょうひん - Hàng hóa, sản phẩm
カタログをもらいたいです
かたろぐをもらいたいです - Tôi muốn nhận/xin một cuốn catalog
こちら、差し上げましょうか
こちら、さしあげるましょうか - Tôi đưa cho bạn cái này nhé?
これ、いただいてもいいですか
これ、いただいてもいいですか - Tôi có thể nhận/lấy cái này được không?
いただく
いただく - Nhận (khiêm nhường ngữ của もらう)
このカタログ、お取りしますね
このかたろぐ、おとりしますね - Tôi lấy cái catalog này cho anh/chị nhé
場所を空けてもらいたいです
ばしょをあけてもらいたいです - Tôi muốn nhờ nhường chỗ / chừa trống chỗ
ちょっと詰めて
ちょっとつめて - Nhích vào trong một chút đi / Xích lại gần một chút đi
隣に座ってくれない
となりにすわってくれない - Bạn ngồi cạnh tôi được không?
狭かったら、言って
せまかったら、いって - Nếu chật/hẹp thì nói nhé
受付
うけつけ - Quầy lễ tân / Nhân viên lễ tân
課長
かちょう - Trưởng phòng
山田さんを呼んでもらいます
やまださんをよんでもらいます - Nhờ gọi anh/chị Yamada
お目にかかりたいんですが
おめにかかりたいんですが - Tôi muốn được gặp (kính ngữ của 会う)
ご覧になりましたか
ごらんになりましたか - Anh/chị đã nhìn thấy ... chưa? (kính ngữ của 見る)
お会いになりますか
おあいになりますか - Anh/chị sẽ gặp ... chứ? (kính ngữ của 会う)
来週
らいしゅう - Tuần sau
バイトが急に入って
バイトがきゅうに入って - Đột nhiên có việc làm thêm
行けそうになくて
いけそうになくて - Có vẻ không đi được
終わってから
おわってから - Sau khi kết thúc
お菓子
おかし - Bánh kẹo
手が止まらなくなった
手がとまらなくなった - Tay không dừng lại được (ăn mãi không thôi)
美味しかったの
おいしかったの - Ngon đến vậy sao?
好きな味
すきなあじ - Vị ưa thích
食べにくかった
たべにくかった - Khó ăn
先輩
せんぱい - Tiền bối, đàn anh/đàn chị
ゼミ
ぜみ - Buổi học chuyên đề (seminar)
勉強会
べんきょうかい - Buổi học nhóm
参加させて欲しいんですが
さんかさせてほしいんですが - Tôi muốn xin tham gia...
参加していいよ
さんかしていいよ - Em có thể tham gia được nhé
参加するかどうか
さんかするかどうか - Có tham gia hay không
会議室
かいぎしつ - Phòng họp
すぐ使う
すぐつかう - Sử dụng ngay
つけたままにしておいてね
つけたままにしておいてね - Cứ để bật như thế nhé (giữ nguyên trạng thái)
消さなくていいんですね
けさなくていいんですね - Không cần phải tắt đúng không ạ
初めて
はじめて - Lần đầu tiên
発表する
はっぴょうする - Thuyết trình
うまくいく
うまくいく - Thuận lợi, suôn sẻ
きっと大丈夫だよ
きっとだいじょうぶだよ - Chắc chắn sẽ ổn thôi
出張に行く
しゅっちょうにいく - Đi công tác
困ったこと
こまったこと - Việc gặp rắc rối / khó khăn
申し訳ありませんでした
もうわけありませんでした - Tôi thành thật xin lỗi
おかげさまで
おかげさまで - Nhờ ơn bạn / Nhờ có anh/chị
特に問題ありませんでした
とくにもんだいありませんでした - Không có vấn đề gì đặc biệt cả
お客様
おきゃくさま - Quý khách
店の入り口
みせのいりぐち - Lối ra vào cửa hàng
自転車
じてんしゃ - Xe đạp
移動していただけないでしょうか
いどうしていただけないでしょうか - Phiền anh/chị dời đi giúp được không ạ?
すぐ移動します
すぐいどうします - Tôi sẽ dời đi ngay đây
使い方
つかいかた - Cách sử dụng
必ず
かならず - Nhất định
詳しくない
くわしくない - Không rành, không chi tiết
風がとても強い
かぜがとてもつ強い - Gió rất mạnh
電車が止まる
でんしゃがとまる - Tàu điện dừng chạy
不思議じゃない
ふしぎじゃない - Không có gì là lạ cả
止まらないといいね
とまらないといいね - Mong là (tàu) đừng dừng