1/101
Looks like no tags are added yet.
foster links (v phr)
thúc đẩy, nuôi dưỡng các mối liên kết
hit on a winning idea (phr)
nghĩ ra một ý tưởng có triển vọng thành công
scheme (n)
chương trình, kế hoạch có tổ chức
be set up as part of sth (v phr)
được thành lập như một phần của việc gì
be put in touch with sb (v phr)
được kết nối, làm quen với ai
connection (n)
sự kết nối, mối liên hệ
act as a host (v phr)
đóng vai trò chủ nhà, người tiếp đón
a limited period of time (n phr)
một khoảng thời gian có giới hạn
spare room (n phr)
phòng trống, phòng chưa sử dụng
have someone stay (v phr)
cho ai đó ở lại nhà mình
unpaid (adj)
không được trả công
be involved (adj)
tham gia, có liên quan
extra expense (n phr)
khoản chi phí phát sinh thêm
meal times (n phr)
giờ ăn, các bữa ăn
in the course of sth (prep phr)
trong quá trình diễn ra việc gì
get the opportunity to do sth (v phr)
có cơ hội làm gì
socialise (v)
giao lưu, hòa nhập xã hội
language problems (n phr)
khó khăn về ngôn ngữ
feelings of shyness (n phr)
cảm giác e dè, ngại ngùng
isolated (adj)
cô lập, tách biệt với mọi người
be prepared to do sth (v phr)
sẵn lòng, sẵn sàng làm gì
rely on sb/sth (v phr)
dựa vào, trông cậy vào ai/cái gì
personal introduction (n phr)
sự giới thiệu trực tiếp giữa hai người
the timing of the invitation (n phr)
thời điểm của lời mời
suit sb (v)
phù hợp với ai
commitments (n)
những nghĩa vụ, công việc đã cam kết hoặc phải thực hiện
take advantage of sth (v phr)
tận dụng, hưởng lợi từ điều gì
gain an insight into sth (v phr)
có được sự hiểu biết sâu sắc về điều gì
customs (n)
phong tục, tập quán
way of life (n phr)
lối sống
home-cooked meals (n phr)
những bữa ăn tự nấu tại nhà
puzzle sb (v)
khiến ai bối rối, khó hiểu
it's early days (idiom)
vẫn còn quá sớm để đánh giá
go well (v phr)
diễn ra suôn sẻ, tốt đẹp
develop over time (v phr)
phát triển dần theo thời gian
lasting friendship (n phr)
tình bạn lâu dài
genuine friendship (n phr)
tình bạn chân thành
undoubtedly (adv)
chắc chắn, không nghi ngờ gì
be of advantage to sb/sth (v phr)
có lợi cho ai/cái gì
become more aware of sth (v phr)
trở nên nhận thức rõ hơn về điều gì
the possibility that… (n phr)
khả năng rằng…
deal with the process (v phr)
xử lý, hướng dẫn quy trình
apply (v)
đăng ký, nộp đơn
be involved from the point of view of a guest (phr)
tham gia với tư cách khách
jot down (phr v)
ghi nhanh, ghi lại
be broken up into (phr v)
được chia thành
various sections (n phr)
nhiều bộ phận, phần khác nhau
application (n)
đơn đăng ký, việc đăng ký
through different stages (prep phr)
qua các giai đoạn khác nhau
to begin with (linking phrase)
trước hết, để bắt đầu
make a phone call (v phr)
thực hiện cuộc gọi
vetting (n)
quá trình thẩm tra, kiểm tra thông tin
basic information (n phr)
thông tin cơ bản
intend to do sth (v phr)
dự định làm gì
minimum time limit (n phr)
giới hạn thời gian tối thiểu
require a reference (v phr)
yêu cầu giấy/người giới thiệu
person in authority (n phr)
người có thẩm quyền
work with / study under sb (v phr)
làm việc dưới sự quản lý / học dưới sự hướng dẫn của ai
identity check (n phr)
kiểm tra danh tính
send sth to the authorities (v phr)
gửi thứ gì đến cơ quan chức năng
be approved (v)
được phê duyệt
application form (n phr)
mẫu đơn đăng ký
download (v)
tải xuống
complete a form (v phr)
điền hoàn chỉnh đơn
return a form (v phr)
gửi lại đơn
passport-sized photograph (n phr)
ảnh cỡ hộ chiếu
be held in the records (v phr)
được lưu trong hồ sơ
prior to sth (prep)
trước khi điều gì xảy ra
get back to sb (phr v)
liên hệ lại với ai
within a week of receiving sth (prep phr)
trong vòng một tuần kể từ khi nhận được thứ gì
suitable match (n phr)
đối tượng ghép đôi phù hợp
on someone's files (prep phr)
trong hồ sơ của ai/cơ quan nào
interview team (n phr)
nhóm phỏng vấn
face-to-face meeting (n phr)
cuộc gặp trực tiếp
have some idea of sth (v phr)
có dự kiến / hình dung sơ bộ về điều gì
be free (adj)
rảnh, có thời gian
put sth to sb (v phr)
đưa ra thứ gì để ai đó xem xét
at that point (adv phr)
tại thời điểm đó
make a decision (v phr)
đưa ra quyết định
expect to hear the result (v phr)
dự kiến nhận được kết quả
act as a host (v phr)
làm người tiếp đón
receive payment (v phr)
nhận tiền thanh toán / được trả công
apply for expenses (v phr)
xin hoàn trả chi phí
have difficulty doing sth (v phr)
gặp khó khăn khi làm gì
make friends (v phr)
kết bạn
temporary work (n phr)
công việc tạm thời
offer language support (v phr)
hỗ trợ về ngôn ngữ
explain family traditions (v phr)
giải thích phong tục gia đình
matters of personal interest (n phr)
những vấn đề/chủ đề cá nhân quan tâm
long-term benefit (n phr)
lợi ích lâu dài
increased understanding (n phr)
sự thấu hiểu được nâng cao
cultural understanding (n phr)
sự thấu hiểu giữa các nền văn hóa
weekly visits (n phr)
những chuyến thăm hàng tuần
community involvement (n phr)
sự tham gia của cộng đồng
acknowledgement (n)
sự xác nhận đã nhận được
decision (n)
quyết định
identity (n)
danh tính
interview (n)
cuộc phỏng vấn
legal status (n phr)
tình trạng pháp lý
records (n)
hồ sơ lưu trữ