1/186
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
老师
/Lǎoshī/ - Thầy cô giáo
VD: 我老师是中国人
您
/nín/ - Kính ngữ đối phương
名字
/míngzì/ - Tên
什么
/shénme/ - Cái gì
VD: 你叫什么名字?
哪
/nǎ/ - Nào
VD: 你是哪国人
国
/guó/ - Quốc trong quốc gia
中国
/zhōngguó/ - Trung Quốc
英国
/yīngguó/ - Anh
美国
/měiguó/ - Mỹ
越南
/yuènán/ - Việt Nam
呢
/ne/ - And you
是
/shì/ - Là
贵姓
/guìxìng/ - Quý tính - Họ
请问
/qǐngwèn/ - Xin hỏi
这
/zhè/ - Cái này
名片
/míngpiàn/ - Danh thiếp
对不起
/duìbùqǐ/ - Xin lỗi
没关系
/méiguānxì/ - Không sao
认识
[rènshi] quen biết
高兴
/gāoxìng/ - Vui
也
/yě/ - Cũng
VD: 认识你我也很高兴
先生
/xiānshēng/ tiên sinh, ông
女士
nǚshì ( bà, dạng lịch sự để gọi phụ nữ )
哪里
/nǎlǐ/ - Ở đâu
VD: 你是哪里人
地址
/Dìzhǐ/ - Địa chỉ
电话号码
/diànhuà hàomǎ/ - Số điện thoại
小姐
/Xiǎojiě/ - Cô, em...
师傅
/shīfù/ - Bác tài
去
/qù/ - Đi
哪儿
/nǎ'er/ - Đâu
今天你去哪儿
人民
/rénmín/ - Nhân dân
广场
/guǎngchǎng/ - Quảng trường
知道
/zhī dào/ - Biết
了
/le/ - Rồi
远
/yuǎn/ - Xa
近
/jìn/ - Gần
到
/dào/ - Đến
多少
/duōshǎo/ - Bao nhiêu
钱
/qián/ - Tiền
块
/kuài/ - Tệ
谢谢
/xièxie/ - Cảm ơn
不客气
/bù kèqì/ - Đừng khách sáo
再见
/zàijiàn/ - Tạm biệt
公园
/gōngyuán/ - Công viên
四川饭店
/sìchuān fàndiàn/ - Tiệm ăn Tứ Xuyên
电影院
/diànyǐngyuàn/ - Rạp chiếu phim
坐
/zuò/ - Ngồi
地铁
/dìtiě/ - Tàu điện ngầm
饭馆儿
/fànguǎnr/ - Nhà hàng
邮局
/Yóujú/ - Bưu điện
饭店
/fàndiàn/ - Nhà hàng
出租车
/chū zū chē/ - Xe taxi
打车
/dǎ chē/ - Gọi xe
银行
/yínháng/ - ngân hàng
宾馆
/bīnguǎn/ - khách sạn
洗手间
/xǐshǒujiān/ - Nhà vệ sinh ( từ bổ sung)
飞机场
/fēijī chǎng/ - Sân bay ( từ bổ sung )
要
/yào/ - Muốn
吃
/chī/ - Ăn
一点儿
/yīdiǎn er/ - Một chút
还
/hái/ - Vẫn, còn
两
/liǎng/ - Hai
VD: 两个人,两杯茶。。。
碗
/wǎn/ - Bát
快
/kuài/ - Nhanh
饿
/è/ - Đói
喝
/hē/ - uống
杯
/bēi/- ly, cốc
大
/dà/ - Lớn
小
/xiǎo/ - nhỏ
一共
/yīgòng/ - Tổng cộng
牛肉
/niúròu/ - Thịt bò
青菜
/qīngcài/ - Rau xanh
米饭
/mǐfàn/ - Cơm trắng
奶茶
/nǎichá/ - Trà sữa
茶
/chá/ - Trà
咖啡
/kāfēi/ - Cà phê
鸡肉
/jīròu/ - Thịt gà
啤酒
/píjiǔ/ - Bia
可乐
/kělè/ - Cô ca
水
/shuǐ/ - Nước
喜欢
/xǐhuān/ - Thích
好吃
hǎo chī - ngon
有点儿
/yǒudiǎnr/ - Có chút
饺子
/jiǎozi/ - Sủi cảo
瓶
/píng/ chai, lọ, bình
如果
/rúguǒ/ - Nếu như
想
/xiǎng/ - Nghĩ, muốn, nhớ
怎么
/zěnme/ - thế nào; sao; làm sao
怎么+ V: cách thức thực hiện động tác
说
/shuō/ - Nói, kể, giải thích, ngôn luận, chủ trương
会
/huì/ - có thể; có khả năng; sẽ
VD: 你会说汉语吗?
和
/hé/ - và, với
新
/xīn/ (adj)- Mới
朋友
/péngyǒu/ - bạn bè
男
/nán/ - nam
VD: 男朋友
女
/nǚ/ - nữ
VD:女朋友
在
/zài/ - Tại, ở
工作
/gōngzuò/ - Công việc, làm việc, công tác
VD: 我在MBT公司工作
公司
/gōngsī/ - công ty
苹果
/píngguǒ/ - Quả táo, apple
留学生
/liúxuéshēng/ - Du học sinh