1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
couch potato
(n) ng nghiện xem TV (lười biếng chỉ ngồi sofa xem)
immerse myself in
đắm chìm vào
set aside (stress)
gác lại (căng thẳng)
escapism
(n) khuynh hướng thoát ly thực tế (xem phim để quên đời)
glued to the screen
dán mắt vào màn hình
source of entertainment
(n) nguồn giải trí
recharge my batteries
(v) nạp lại năng lượng
leisure time
(n) thời gian rảnh rỗi
channel surfing
việc chuyển kênh liên tục
kill time
giết thời gian
sedentary lifestyle
lối sống ít vận động
unwind
(v) thư giãn
daily habit
thói quen hàng ngày
prime time
(n) khung giờ vàng (nhiều ng xem)
current affairs
(n) các vấn đề thời sự
keep up to date with
cập nhật thông tin về
broadcast/ air
(v) phát sóng
daily routine
(n) lịch trình hàng ngày
relax after work
(v) thư giãn sau giờ làm
informative
(a) cung cấp nhiều thông tin hữu ích
drama series/ soap opera
(n) phim truyền hình dài tập
reality show
(n) truyền hình thực tế
burst into tears
bật khóc
star-studded cast
dàn diễn viên tài năng (sao hạng A)
touching/ moving
(a) cảm động
captivating plot
cốt truyện lôi cuốn
binge-watch
(v) xem liền tù tì (cày phim)
cartoons/ animation
(n) phim hoạt hình
vivid imagery
(n) hình ảnh sống động
catch children’s attention
(v) thu hút sự chú ý của trẻ
amusing/ entertaining
(a) vui nhộn/ giải trí
easy to follow
dễ hiểu/ dễ theo dõi
child-friendly
(a) phù hợp vs trẻ em
educational value
(n) giá trị giáo dục
make a debut
(v) ra mắt lần đầu
originally
ban đầu, gốc gác
national TV
(n) truyền hình quốc gia
nostalgic
(a) hoài niệm
global phenomenon
(n) hiện tượng toàn cầu
adaptation
(n) bản chuyển thể
increasing difficulty
(n) độ khó tăng dần
world of knowledge
(n) kho tàng kiến thức
trivial things
(n) những điều nhỏ nhặt/ đời thường
academic subjects
(n) các môn học thuật
quantum physics
(n) vật lý lượng tử
lifeline
(n) quyền trợ giúp
sense of humor
(n) khiếu hài hước
master of ceremony
người dẫn chương trình (MC)
watch religiously
(v) xem một cách đều đặn (như một tín đồ)
hardly missed an episode
(v) hiếm khi bỏ lỡ tập nào
avid viewer
khán giả trung thành/ say mê
glued to the screen
(v) dán mắt vào màn hình
family bonding
(n) sự gắn kết gia đình
anticipate
(v) mong chờ
curious nature
(n) bản tính tò mò
worth-watching
(a) đáng xem
broaden my horizons
(v) mở rộng tầm mắt/ kiến thức
acquire knowledge
(v) tiếp thu kiến thức
wind down/ let my hair down
(v) thư giãn/ xả hơi
intellectually stimulating
(v-ing) kích thích trí tuệ
household appliances
(n) thiết bị gia dụng
establish a presence
(v) thiết lập sự hiện diện
charm/ tempt
(v) lôi cuốn/ cám dỗ
dominate the screen
(v) thống trị màn ảnh
ubiquitous/ unavoidable
(a) xuất hiện khắp nơi/ ko thể tránh khỏi
consumer goods
(n) hàng tiêu dùng
visual appeal
(n) sức hấp dẫn về mặt hình ảnh
the advent of (social media)
(n) sự ra đời của (phương tiện truyền thông)
disinformation/ misinformation
(n) thông tin sai lệch
digital channels
(n) các kênh kỹ thuật số
take sth at face value
(v) tin cái gì ngay mà ko cần kiểm chứng
main source of information
(n) nguồn thông tin chính
obsolete
(a) lỗi thời
shift towards
(v) chuyển dịch sang