Tiếng Italiano B2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/500

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:04 AM on 10/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

501 Terms

1
New cards

comunque

Dù

2
New cards

La carenza

Sự thiếu hụt

3
New cards

Afforntare ( v)

Đối mặt

4
New cards

La perdita di biodiversità

Sự suy giảm đa dạng sinh học

5
New cards

perdere (v)

Đánh mất
Làm thất lạc

Thua cuộc

6
New cards

La perdita

Sự mất mát
Sự thất thoát
Sự thua lỗ

7
New cards

Perso/ Perduto ( agg/ Vp)

Đã bị mất
bị thất lạc
bị lạc lối

8
New cards

Perditore/ perditrice (n)

Người thua cuộc ( nam/ nữ )

9
New cards

Perditempo

Kẻ vô công dỗi nghề

10
New cards

Diversità ( N)

Sự đa dạng, khác biệt, phong phú

11
New cards

Diverso ( agg)

Khác biệt, phong phú, đa dạng

12
New cards

Diversificare (v)

Đa dạng hóa, làm cho khác biệt

13
New cards

Diversamente (avv)

Một cách khác biệt, khác nhau

14
New cards

La scarsità di ….

Sự khan hiếm/ thiếu hụt

15
New cards

Scarso (agg)

Khan hiếm, nghèo nàn, ít ỏi

16
New cards

Risorse scarse (n)

Tài nguyên khan hiếm

17
New cards

La scarsità (n)

Sự khan hiếm, nghèo nàn

18
New cards

scarseggiare (v)

Trở nên khan hiếm
Trở nên thiếu hụt

19
New cards

Scarsamente (avv)

Một cách ít ỏi, nghèo nàn, hạn chế

20
New cards

Acustica (n)

Môn âm nhạc, thuộc về âm thanh, thính giác

21
New cards

Acusticamente (avv)

Về mặt âm thanh, thính giác

22
New cards

iperacusia (n)

Hội chứng thính lực nhạy cảm

23
New cards

l’inquinamento acustico

Ô nhiễm tiếng ồn

24
New cards

Emettere ( v)

Phát ra, tỏa ra, thải ra
Phát hành ( tiền tệ, hóa đơn)

25
New cards

Emissione (n)

Sự phát thải, lượng khí thải
Sự phát hành

26
New cards

Emittente ( n/agg)

Đài phát thanh
Cơ quan phát hành

27
New cards

Emettitore (n)

Thiết bị phát, nguồn phát xạ

28
New cards

Gli edifici (n)

Các tòa nhà
Các công trình xây dựng

29
New cards

i palazzi

Tòa nhà lớn, tòa chung cư

30
New cards

i grattacieli (n)

Tòa nhà trọc trời

31
New cards

Edificare (v)

Xây dựng, kiến thiết
Khai sáng, làm gương tốt ( nghĩa bóng )

32
New cards
la città
thành phố
33
New cards
la campagna
vùng nông thôn
34
New cards
il centro città
trung tâm thành phố
35
New cards
la periferia
vùng ngoại ô
36
New cards
il quartiere
khu phố
37
New cards
il villaggio
ngôi làng
38
New cards
il paese
thị trấn, làng
39
New cards
il cittadino
người dân thành phố, công dân
40
New cards
l'abitante
cư dân
41
New cards
la popolazione
dân số
42
New cards
la casa indipendente
nhà riêng
43
New cards
l'appartamento
căn hộ
44
New cards
il condominio
chung cư
45
New cards
il grattacielo
tòa nhà chọc trời
46
New cards
il giardino
khu vườn
47
New cards
il parco pubblico
công viên công cộng
48
New cards
la strada
con đường
49
New cards
il traffico
giao thông
50
New cards
il rumore
tiếng ồn
51
New cards
l'aria pulita
không khí sạch
52
New cards
l'aria inquinata
không khí ô nhiễm
53
New cards
il trasporto pubblico
phương tiện giao thông công cộng
54
New cards
l'autobus
xe buýt
55
New cards
la metropolitana
tàu điện ngầm
56
New cards
la bicicletta
xe đạp
57
New cards
la tranquillità
sự yên bình
58
New cards
la comodità
sự tiện lợi
59
New cards
la qualità della vita
chất lượng cuộc sống
60
New cards
il tenore di vita
mức sống
61
New cards
il costo della vita
chi phí sinh hoạt
62
New cards
il ritmo di vita
nhịp sống
63
New cards
lo stile di vita
phong cách sống
64
New cards
la vita frenetica
cuộc sống hối hả
65
New cards
la vita sedentaria
lối sống ít vận động
66
New cards
lo stress quotidiano
căng thẳng hằng ngày
67
New cards
il sovraffollamento
tình trạng quá đông đúc
68
New cards
la densità abitativa
mật độ dân cư
69
New cards
l'urbanizzazione
quá trình đô thị hóa
70
New cards
lo spopolamento
tình trạng suy giảm dân số
71
New cards
lo spopolamento rurale
tình trạng giảm dân số ở nông thôn
72
New cards
il divario tra città e campagna
khoảng cách giữa thành thị và nông thôn
73
New cards
le infrastrutture
cơ sở hạ tầng
74
New cards
i servizi pubblici
dịch vụ công
75
New cards
i servizi sanitari
dịch vụ y tế
76
New cards
le opportunità lavorative
cơ hội việc làm
77
New cards
le prospettive di carriera
triển vọng nghề nghiệp
78
New cards
l'inquinamento atmosferico
ô nhiễm không khí
79
New cards
l'inquinamento acustico
ô nhiễm tiếng ồn
80
New cards
la congestione del traffico
ùn tắc giao thông
81
New cards
il pendolarismo
việc đi lại thường xuyên giữa nhà và nơi học, làm việc
82
New cards
il pendolare
người thường xuyên đi làm hoặc đi học xa nhà
83
New cards
la mobilità sostenibile
giao thông bền vững
84
New cards
gli spazi verdi
không gian xanh
85
New cards
il contatto con la natura
sự tiếp xúc với thiên nhiên
86
New cards
la sicurezza urbana
an ninh đô thị
87
New cards
il senso di comunità
ý thức cộng đồng
88
New cards
l'isolamento sociale
sự cô lập xã hội
89
New cards
vivere a contatto con la natura
sống gần gũi thiên nhiên
90
New cards
godere di aria pulita
tận hưởng không khí trong lành
91
New cards
condurre una vita tranquilla
có cuộc sống yên bình
92
New cards
sfuggire al caos cittadino
thoát khỏi sự hỗn loạn của thành phố
93
New cards
allontanarsi dal rumore
tránh xa tiếng ồn
94
New cards
vivere in un ambiente meno stressante
sống trong môi trường ít căng thẳng hơn
95
New cards
avere maggiori opportunità di lavoro
có nhiều cơ hội việc làm hơn
96
New cards
avere accesso ai servizi pubblici
được tiếp cận dịch vụ công
97
New cards
affrontare il traffico quotidiano
đối mặt với giao thông đông đúc hằng ngày
98
New cards
perdere tempo negli spostamenti
mất thời gian di chuyển
99
New cards
migliorare la qualità della vita
cải thiện chất lượng cuộc sống
100
New cards
ridurre l'inquinamento
giảm ô nhiễm