1/69
Looks like no tags are added yet.
set up/ establish
thành lập
achieve
đạt được
encourage
khuyến khích
adopt
theo
adopt to
nhận nuôi
adapt to
thích nghi
greener lifestyle
lối sống xanh
right
quyền, phải đúng
right after
ngay sau
ceremony
buổi lễ
plan
kế hoạch
organise
tổ chức
issues
vấn đề
material
nguyên liệu
switch off
tắt
recycle
tái chế
reusable
tái sử dụng
harm
gây hại
wast
lãnh phí, chất thải
take action
hành động
contribute to
đóng góp vào
avoid + Ving
tránh xa
put in
đặt vào
drop litter
vứt rác lung tung
promote
thúc đẩy
sustainable
bền vững
refillable
làm đầy lại
organic
hữu cơ
emission
sự phát thải
natural resources
tài nguyên thiên nhiên
household appliances
thiết bị gia dụng
raise sb awareness to
nâng cao nhận thức của ai đó về cái gì đó
throw away
vứt đi
chemical
hoá chất
energy-efficient
tiết kiệm năng lượng
S + aim + to Vo
diễn tả dự định, mục tiêu, kế hoạch
energy
năng lượng
heat
nhiệt
attention
sự chú ý
exhibition
triển lãm
positive
thay đổi theo hướng tích cực
source
nguồn
without
không sử dụng
animal organs
nội tạng động vật
compulory
bắt buộc
break down
phân huỷ
prevent
ngăn chặn, phòng chống
explosion
nổ
situation
tình huống
as much as possible
nhiều nhất có thể
raw material
nguyên liệu thô
shade
bóng mát
fresh
tươi mát, trong lành
make suggestion
đưa ra gợi ý
lead to
dẫn đến
include
bao gồm
calculating
tính toán
estimate
ước tính
base on
dựa trên
average
trung bình
asmosphere
không khí
serious
nghiêm trọng
increas
tăng
global temperature
nhiệt độ toàn cầu
impact on
tác động
carbon footprint
dấu chân carbon
electrical
thuộc về điện
eco-friendly
thân thiện với môi trường
global
toàn cầu
public transport
phương tiện giao thông cộng đồng