1/16
Looks like no tags are added yet.
伝言
でんごん/ TRUYỀN NGÔN - lời nhắn
報告
ほうこく/ BÁO CÁO - báo cáo = レポート
録画
ろくが/ LỤC HOẠ - bản ghi hình (video)
混雑
こんざつ/ HỖN TẠP - đông đúc (đường, xe cộ, địa điểm)
渋滞
じわうたい/ SÁP TRỆ - tắc nghẽn, ùn tắc
衝突
しょうとつ/ XUNG ĐỘT - va chạm, đâm vào nhau, xung đột = ぶつかる
被害
ひがい/ BỊ HẠI - thiệt hại (người, tài sản, thiên nhiên,…)
事故
じこ/ SỰ CỐ - tai nạn, sự cố
事件
じけん/ SỰ KIỆN - sự việc, vụ án, vụ việc
故障
こしょう/ CỐ CHƯỚNG - bị hỏng, hỏng (máy móc, chức năng,…) = こわれる
修理
しゅうり/ TU LÝ - sữa chữa (máy móc, đồ vật, kĩ thuật,…)
停電
ていでん/ ĐÌNH ĐIỆN - mất điện
調子
ちょうし/ ĐIỀU TỬ - tình trạng, trạng thái (người, máy móc,…) = 具合 (ぐあい)
緊張
きんちょう/ KHẨN TRƯƠNG - lo lắng, căng thẳng , hồi hộp
自信
じしん/ TỰ TÍN - tự tin
自慢
じまん/ TỰ MÃN - tự hào, hãnh diện (khoe ra ngoài), tâm đắc
感心
かんしん/ CẢM TÂM - khâm phục, ngưỡng mộ