cấp trên (thượng ti; 상 = trên + 사 = phụ trách, quản lý)
10
New cards
실학자
học giả Thực học (실학 = thực học + 자 = giả, người; nghiên cứu đem lại kiến thức thực tế)
11
New cards
중년층
nhóm người trung niên (trung niên tầng; 중 = giữa + 년 = năm, tuổi + 층 = tầng lớp)
12
New cards
지배 계층
tầng lớp thống trị (지배 = chi phối + 계층 = giai tầng)
13
New cards
시각
cách nhìn, quan điểm (thị giác; 시 = nhìn + 각 = góc)
14
New cards
교만함
sự kiêu ngạo (교만 = kiêu mạn + 하다 = tạo tính từ + ㅁ = danh hóa)
15
New cards
호감
thiện cảm (hảo cảm; 호 = tốt, thích + 감 = cảm xúc)
16
New cards
인간형
kiểu người, dạng tính cách (nhân gian hình; 인간 = con người + 형 = kiểu, dạng)
17
New cards
지능적이고 계획적인 악
cái ác tinh vi, có tính toán (지능 = trí năng + 적 = mang tính + 이고 = là…và… + 계획 = kế hoạch + 적인 = có tính… + 악 = ác)
18
New cards
범죄 추리물
tác phẩm trinh thám tội phạm (범죄 = phạm tội + 추리 = suy lí + 물 = vật, tác phẩm)
19
New cards
그림자극
kịch bóng (그림자 = bóng + 극 = kịch)
20
New cards
그림자놀이
trò chơi tạo hình bằng bóng (그림자 = bóng + 놀이 = trò chơi, từ 놀다 = chơi)
21
New cards
입상작
tác phẩm đoạt giải (nhập thưởng tác; 입 = vào + 상 = giải thưởng + 작 = tác phẩm)
22
New cards
판소리
nghệ thuật kể chuyện bằng hát pansori (판 = cuộc, buổi diễn + 소리 = tiếng, lời hát)
23
New cards
사설
phần lời kể hoặc lời hát của pansori (từ thuyết; 사 = lời + 설 = kể, nói)
24
New cards
가정
nhà, tổ ấm (home cả nghĩa đen và bóng) (gia đình; 가 = nhà + 정 = sân, gia đình)
25
New cards
사회 전반
toàn xã hội (사회 = xã hội + 전반 = toàn bàn, toàn bộ)
26
New cards
사회상
diện mạo xã hội của một thời kỳ (xã hội tướng; 사회 = xã hội + 상 = diện mạo)
27
New cards
볼
má (từ thuần Hàn)
28
New cards
등한시하다
xem nhẹ, lơ là (đẳng nhàn thị; 등한 = thờ ơ, xem nhẹ + 시 = xem + 하다 = làm)
29
New cards
전락하다
sa sút, rơi vào tình trạng xấu (chuyển lạc; 전 = chuyển, lăn + 락 = rơi + 하다 = tạo động từ)
30
New cards
몰두하다
immersed in (một đầu; 몰 = chìm, ngập + 두 = đầu + 하다 = tạo động từ)
31
New cards
집착하다
obsess (chấp trước; 집 = nắm giữ + 착 = bám vào + 하다 = tạo động từ)
32
New cards
풍자하다
châm biếm (phúng thích; 풍 = nói bóng gió + 자 = châm, đả kích + 하다 = làm)
33
New cards
증오하다
căm ghét sâu sắc (tăng ố; 증 = căm ghét + 오 = ghét + 하다 = tạo động từ)
34
New cards
학생답다
có phẩm chất, hành vi đúng mực của học sinh (학생 = học sinh + 답다 = mang phẩm chất đúng với…)
35
New cards
상큼하다
tươi mát, dễ chịu (상큼 = cảm giác tươi mát + 하다 = tạo tính từ)
36
New cards
까다롭다
khó tính, khắt khe (từ thuần Hàn)
37
New cards
담담하다
bình thản (đạm đạm; 담 = nhạt, nhẹ + lặp 담담 + 하다 = tạo tính từ)
38
New cards
고생 끝에 낙이 온다
hết khổ rồi đến sướng (고생 = khổ sinh + 끝 = cuối + 에 = ở, sau + 낙 = lạc, niềm vui + 이 = chủ ngữ + 오다 = đến + ㄴ다 = đuôi trần thuật)
39
New cards
떡 본 김에 제사 지낸다
nhân có điều kiện thuận tiện thì làm luôn việc khác (떡 = bánh gạo + 보다 → 본 = thấy rồi + 김에 = nhân dịp + 제사 = tế tự, lễ cúng + 지내다 = làm lễ + ㄴ다 = đuôi trần thuật)
40
New cards
놓친 고기가 더 커 보인다
thứ bỏ lỡ thường có vẻ tốt hơn (놓치다 → 놓친 = đã bỏ lỡ + 고기 = cá + 가 = chủ ngữ + 더 = hơn + 크다 → 커 = to + 보이다 = trông có vẻ + ㄴ다 = đuôi trần thuật)
41
New cards
벼는 익을수록 고개를 숙인다
càng giỏi càng khiêm tốn (벼 = lúa + 는 = chủ đề + 익다 = chín + 을수록 = càng…càng… + 고개 = đầu + 를 = tân ngữ + 숙이다 = cúi + ㄴ다 = đuôi trần thuật)
42
New cards
손이 트다
da tay bị nứt nẻ (손 = tay + 이 = chủ ngữ + 트다 = nứt)
43
New cards
맨손으로
bằng tay trần (맨 = trần, không có gì kèm theo + 손 = tay + 으로 = bằng)
44
New cards
이야기의 흐름
mạch, diễn biến câu chuyện (이야기 = câu chuyện + 의 = của + 흐르다 = chảy + ㅁ = danh hóa → 흐름)
45
New cards
살림을 하다
làm nội trợ (살림 = việc chăm lo đời sống gia đình + 을 = tân ngữ + 하다 = làm)
46
New cards
풍성한 머릿결
mái tóc dày dặn, bồng bềnh (풍성 = phong thịnh, đầy đặn + 한 = bổ nghĩa + 머리 = tóc + ㅅ = nối từ + 결 = thớ, chất tóc)
47
New cards
관심을 …로 돌리다
chuyển sự quan tâm sang… (관심 = quan tâm + 을 = tân ngữ + 로 = sang + 돌리다 = chuyển hướng, từ 돌다 = quay)
48
New cards
보기 드문
hiếm gặp (보다 = thấy + 기 = danh hóa + 드물다 → 드문 = hiếm)
49
New cards
탐구 방법
phương pháp tìm tòi, nghiên cứu (탐구 = thám cứu + 방법 = phương pháp)
50
New cards
스스로 경계하다
tự cảnh giác, đề phòng bản thân (스스로 = tự mình + 경계 = cảnh giới + 하다 = làm)
51
New cards
추억을 되살리다
khơi lại kỷ niệm (추억 = truy ức + 을 = tân ngữ + 되 = lại + 살리다 = làm sống lại, từ 살다 = sống)
52
New cards
현실을 망각하다
quên, phớt lờ thực tế (현실 = hiện thực + 을 = tân ngữ + 망각 = vong khước, quên + 하다 = làm)
53
New cards
신분을 과시하다
phô trương địa vị (신분 = thân phận + 을 = tân ngữ + 과시 = khoa thị, khoe ra + 하다 = làm)
54
New cards
거스름돈
tiền thừa được trả lại (거스르다 = trả lại tiền thừa + ㅁ = danh hóa + 돈 = tiền)
55
New cards
신용 불량자
người có tín dụng xấu do không trả nợ (신용 = tín dụng + 불량 = bất lương, không tốt + 자 = giả, người)
56
New cards
대출금
số tiền vay (대출 = thải xuất, cho vay + 금 = kim, tiền)
57
New cards
대금
tiền thanh toán hàng hóa, dịch vụ (đại kim; 대 = giá trị tương ứng, đối giá + 금 = tiền)
58
New cards
대출
việc cho vay; khoản vay (thải xuất; 대 = cho vay + 출 = đưa ra)
59
New cards
파산
phá sản (파 = phá + 산 = tài sản)
60
New cards
양심 계산대
quầy tự thanh toán dựa vào sự trung thực (양심 = lương tâm + 계산 = kế toán, tính tiền + 대 = đài, quầy)
61
New cards
3호점
cửa hàng, chi nhánh số 3 (3 = ba + 호 = hiệu, số thứ tự + 점 = điếm, cửa hàng)
62
New cards
구독형
hình thức thuê bao, đăng ký định kỳ (cấu độc hình; 구 = mua, đặt mua + 독 = đọc + 형 = hình thức)
63
New cards
특급
hạng đặc biệt, hạng cao nhất (đặc cấp; 특 = đặc biệt + 급 = cấp, hạng)
64
New cards
계약
hợp đồng; việc giao kết hợp đồng (khế ước; 계 = giao kết + 약 = thỏa thuận)
65
New cards
명품
hàng cao cấp, hàng hiệu (danh phẩm; 명 = nổi danh + 품 = sản phẩm)
66
New cards
명품족
nhóm người chuộng hàng cao cấp (명품 = danh phẩm + 족 = tộc, nhóm người)
67
New cards
명품 신드롬
cơn sốt hàng cao cấp (명품 = danh phẩm + 신드롬 = syndrome, hội chứng, mượn tiếng Anh)
68
New cards
지역 밀착형 마케팅
tiếp thị gắn sát với địa phương (지역 = địa vực + 밀착 = mật trước, gắn sát + 형 = hình, kiểu + 마케팅 = marketing, tiếng Anh)
69
New cards
아파트 분양
chào bán căn hộ chung cư (아파트 = apartment, tiếng Anh + 분양 = phân nhượng; 분 = chia + 양 = nhượng lại)
70
New cards
전략에 넘어가다
mắc vào chiến lược dẫn dụ (전략 = chiến lược + 에 = vào + 넘다 = vượt + 어 = nối + 가다 = đi → 넘어가다 = bị cuốn theo, mắc vào)
71
New cards
완비
sự trang bị đầy đủ (hoàn bị; 완 = đầy đủ + 비 = chuẩn bị, trang bị)
72
New cards
개통
việc đưa tuyến hoặc dịch vụ vào hoạt động (khai thông; 개 = mở + 통 = thông suốt)
73
New cards
원자력
năng lượng hạt nhân (nguyên tử lực; 원 = gốc + 자 = hạt + 력 = sức, năng lượng)
74
New cards
수력
thủy năng; năng lượng thủy điện (thủy lực; 수 = nước + 력 = sức, năng lượng)
75
New cards
수화
ngôn ngữ ký hiệu (thủ thoại; 수 = tay + 화 = lời nói)
76
New cards
현
dây đàn (huyền = dây đàn)
77
New cards
활
vĩ kéo của nhạc cụ dây (từ thuần Hàn)
78
New cards
무분별하게
thiếu cân nhắc, thiếu chọn lọc (무 = vô, không + 분별 = phân biệt, suy xét + 하다 = tạo tính từ + 게 = tạo phó từ)
79
New cards
틈틈이
tranh thủ từng lúc rảnh (틈 = khoảng trống, lúc rảnh + lặp 틈틈 = từng khoảng + 이 = tạo phó từ)
80
New cards
겨우
merely (từ thuần Hàn)
81
New cards
고작
chỉ, vỏn vẹn (từ thuần Hàn)
82
New cards
아예
hoàn toàn không 100% (từ thuần Hàn)
83
New cards
전혀
hoàn toàn (thường đi với phủ định) (전 = toàn, toàn bộ + 혀 = hậu tố tạo phó từ)
84
New cards
새록새록
từng điều hiện lên mới mẻ, rõ nét (từ thuần Hàn; dạng lặp gợi từng điều lần lượt hiện lên)
85
New cards
심지어
thậm chí (thậm chí ư; 심 = đến mức cao + 지 = đến + 어 = ở, tới)
86
New cards
아직도
đến giờ vẫn còn (아직 = vẫn chưa, còn + 도 = nhấn mạnh sự tiếp diễn)
87
New cards
전자
đối tượng được nêu trước (tiền giả; 전 = trước + 자 = đối tượng, bên)
88
New cards
후자
đối tượng được nêu sau (hậu giả; 후 = sau + 자 = đối tượng, bên)
89
New cards
어찌 보면
xét theo một cách nhìn nào đó (어찌 = theo cách nào + 보다 = nhìn + 면 = nếu)
90
New cards
거세게 불다
bùng lên, lan mạnh (거세다 = mạnh, dữ dội + 게 = tạo phó từ + 불다 = thổi)
91
New cards
V/A-(으)ㄹ 따름이다
chỉ… mà thôi ((으)ㄹ = bổ nghĩa + 따름 = chỉ có vậy + 이다 = là)
92
New cards
V/A-(으)ㄹ 뿐이다
chỉ… mà thôi ((으)ㄹ = bổ nghĩa + 뿐 = chỉ, giới hạn + 이다 = là)
93
New cards
V-는가 하면
có trường hợp… thì cũng có trường hợp… (는가 = nêu một tình huống + 하다 = nói, xét + 면 = nếu, khi)