1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Avoid (v)
avoidance (n)
avoidable (adj)
unavoidable (adj)
Syno: Prevent, stay away from, evade
Collo: Avoid mistakes/ problems/ unnecessary costs/ delay
Avoid + V-ing
(v) tránh, né tránh
(n) sự né tránh
(adj) có thể né tránh
(adj) không thể né tránh
Syno: Ngăn chặn, tránh xa khỏi, né tránh
Collo: Né tránh sai lầm/ vấn đề/ chi phí không cần thiết/ trì hoãn
demonstrate (v)
demonstration (n)
demonstrative (adj)
Syno: show, prove, display, illustrate
Collo: demonstrate ability/ skills/effectiveness
The results demonstrate the effectiveness of the new strategy
The salesperson demonstrated how to use the machine
(v) chứng minh, thể hiện/ trình diễn, hướng dẫn sử dụng
(n) sự chứng minh/ buổi trình diễn
(adj) thể hiện rõ ràng
Syno: đưa ra, chứng minh, thể hiện, minh họa
Collo: thể hiện khả năng/ kĩ năng; chứng minh sự hiệu quả
Kết quả chứng minh sự hiệu quả của chiến lược mới
Nhân viên bán hàng đã hướng dẫn cách sử dụng máy
develop (v)
development (n)
developer (n)
Syno: progress, expand on, improve
Collo: develop a plan/ new strategy/ product/ skills/ a relationship
(v) phát triển
(n) sự phát triển
(n) nhà phát triển
Syno: tiến triển/ tiến bộ, mở rộng, cải thiện
Collo: Phát triển kế hoạch/ chiến dịch/ sản phẩm/ kỹ năng/ mối quan hệ
Evaluate (v)
Evaluation (n)
Evaluative (adj)
Syno: Assess, examine, analyze, appraise (formal), consider
Collo: evaluate a proposal/ performance/ results/ options/ effectiveness
Ex: The director will evaluate the proposal before making a decision
(v) đánh giá, xem xét
(n) sự đánh giá
(adj) mang tính đánh giá
Syno: đánh giá, xem xét, phân tích, đánh giá (nghiêm trang), xem xét
Collo: đánh giá một yêu cầu/ màn thể hiện/ kết quả/ lựa chọn/ sự hiệu quả
Ex: Giám đốc sẽ đánh giá yêu cầu trước khi đưa ra quyết định
Gather (v)
Gathering (n)
Syno: assemble, collect, accumulate
Anto: Distribute, Scatter
Ex: The company conducted a survey to gather the customer feedback
(v) Thu thập, tập hợp/ tụ tập
(n) sự tập hợp/ buổi tụ họp
Syno: Tập hợp. thu tập, tích lũy
Anto: phân phối, phân tán
Ex: Công ty đã làm một cuộc khảo sát để thu thập đánh giá của khách hàng
Address (n); (v)
Syno: deal with, handle
Collo: Address a problem/ concern/ an issue
(n) Lời phát biểu, bài phát biể
(v) giải quyết, xử lý
Syno: xử lý, giải quyết
Collo: Xử lý vấn đề/ mối lo ngại/ lỗi
Primarily (adv)
Primary (adj)
Priority (n)
Syno: Mainly, Mostly
CT: Primarily + N; Be primarily V3/ed
Collo: Primarily responsible for/ focus on/ intended for
Ex: The company primarily focuses on customer satisfactions
The Director isn’t primarily responsible for the expansion of the warehouse
(adv) phần lớn, chủ yếu
(adj) chính, phần lớn
(n) Sự ưu tiên
Syno: Phần lớn, hầu hết
Collo: Chịu trách nhiệm chính về/ chủ yếu tập trung vào/ chủ yếu dành cho
Ex: Công ty chủ yếu tập trung vào sự thỏa mãn của khách hàng
Giám đốc không chịu trách nhiệm phần lớn về sự mở rộng của nhà kho
Risk (n); (v)
Risky (adj)
Collo: Financial/ business/ Potential Risk
Reduce/ minimize/ Assess/ Evaluate/ Face a risk
(n) Rủi ro, nguy cơ
(v) mạo hiểm, có nguy cơ
(adj) Tính mạo hiểm
Collo: rủi ro về tài chính/ kinh doanh/ tiềm năng
Giảm/ tối thiểu rủi ro; đánh giá/ xem xét/ đối mặt với rủi ro
Strong (adj)
Strongly (adv)
Strength (n)
Strengthen (v)
Collo: Strong reputation/ demand/ competition/ relationship/ performance/ growth/ argument
(adj) Vững mạnh, vững chắc
(adv) một cách vững mạnh
(n) sức mạnh, điểm mạnh
(v) củng cố, làm mạnh
Collo: Danh tiếng/ Nhu cầu/ sự cạnh tranh/ mối quan hệ/ màn thể hiện/ sự phát triển/ lập luận vững chắc
Substitution (n)
Substitute (n; v)
Substitutable (adj)
CT: substitution of A for/with B
(n) Sự thay thế
(n) người/ vật thay thế
(v) thay thế
(adj) có thể thay thế
CT: Thay thế A bằng B
Distribute (v)
The assistant distributed the documents before the meeting started.
(v) phân phát
Nhân viên hỗ trợ đã phân phát tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu
association (n)
associate (v)
associated (adj)
Ex: The conference is organized by the International Business association
(n) hiệp hội, tổ chức/ sự liên kết
(v) liên kết, liên hệ
(adj) có liên kết, liên hệ
Ex: Hội nghị được tổ chức bởi hiệp hội kinh doanh quốc tế
Get in touch with s.o (v.phrase)
Syno: keep in touch, reach, contact
Ex: Please get in touch with us if you have any questions.
(v) liên lạc với ai đó
Syno: giữ liên lại, liên lạc, liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.
Overcrowded (adj)
Crowd (n); (v)
The train was so overcrowded that we had to wait for the next one.
(adj) quá đông, chật kín người
(n) đám đông
(v) tụ tập
Tàu đông đến mức quá tải, nên chúng tôi phải đợi chuyến tiếp theo.
Session (n) (a meeting, conference, course)
I attended a session on digital marketing.
The afternoon session will focus on customer service.
(n) phiên, buổi (cuộc họp, hội nghị, khóa học,…)
Tôi đã tham dự một phiên về marketing kỹ thuật số.
Phiên buổi chiều sẽ tập trung vào dịch vụ khách hàng.
Take part in (v)
Syno: participate in, attend, join
More than 200 professionals took part in the conference.
All employees are encouraged to take part in the training session.
(v) tham gia, tham dự
Syno: tham gia, tham dự, tham gia vào
Hơn 200 chuyên gia đã tham gia hội nghị.
Tất cả nhân viên được khuyến khích tham gia buổi đào tạo.
Abide by (v)
Syn: comply with, obey
Anto: refuse, reject, ignore
Collo: abide by the law/rule/agreement/regulation/decision
Ex: the two parties agree to abide by the judge’s decision
(v) tuân thủ, chấp hành
Syn: tuân thủ, nghe theo
Anto: Từ chối, Bác bỏ, Phớt lờ
Collo: tuân thủ luật/thoả thuận/quyết định
Ex: Cả hai bên đều đồng ý chấp hành quyết định của toà án
Agreement (n)
Agree (v)
Syn: contract, a dexal
Anto: disagreement
Collo: reach an agreement, sign an agreement, enter into an agreement, mutual agreement
(n) sự thoả thuận/ hợp đồng
(v) đồng ý
Syn: hợp đồng, đề nghị
Anto: sự bất đồng
Collo: đạt được thoả thuận, ký thoả thuận, tham gia thoả thuận, thoả thuận chung
Assurance that (n) (by words)
Assure (v)
assured (adj)
Assuredly (adv)
Syno: ensure, guarantee, have confidence in, promise to V
Collo: give/provide/offer an assurance, assurance that
Ex: The suppliers gave us assurance that the products would be delivered by Friday
(n) sự đảm bảo, cam đoan, trấn an (bằng lời nói)
(V) đảm bảo
(adj) chắc chắn, tự tin
(adv) một cách chắc chắn)
Syno: đảm bảo, cam kết, có sự tin tưởng vào, hứa sẽ làm
Collo: gửi,đưa ra, cung cấp, cam đoan rằng
Ex: Các nhà cung cấp đã đảm bảo với chúng tôi sản phẩm sẽ được giao trước Thứ Sáu
cancellation (n)
cancel (v)
caneled (adj)
Syno: annulment, termination, withdrawal
Anto: confirmation, continuation, renewal
Collo: cancellation fee/clause/policy; order/flight cancellation
Ex: The cancellation of the contract caused serious financial problems
(n) sự hủy bỏ, việc hủy bỏ
(v) hủy bỏ
(adj) bị hủy bỏ
Syno: Sự hủy bỏ về mặt pháp lý, sự chấm dứt, sự rút lại
Anto: Sự xác nhận, Sự tiếp tục, Sự làm mới
Collo: Phí/Điều khoản/Chính sách hủy, Hủy gọi món/chuyến bay
Ex: Việc hủy hợp đồng đã gây ra những vấn đề tài chính nghiêm trọng
determine (v)
determinant (n)
determinative (adj)
determination (n)
determined (adj)
Collo: determine the cause/price/amount; determine whether
Ex: The executive will determine whether the project should continue
(v) xác định/ quyết định
(n) yếu tố quyết định
(adj) có tính quyết định
(n) sự quyết tâm/ sự xác định
(adj) tính quyết tâm
Collo: xác định vấn đề/quyết định giá/ số lượng, quyết định liệu rằng
Ex: Giám đốc sẽ quyết định liệu rằng dự án có nên tiếp tục
engage in N/V-ing (v)
engage s.o (v)
engage (v)
engagement
Collo: engage in business/negotiation/discussion
engage a lawyer/consultant
(v) tham gia một cái gì đó
(v) thuê ai đó
(v) thu hút ai đó
(n) sự tham gia
Collo: Tham gia kinh doanh/đàm phán/thảo luận
Thuê luật sư/ tư vấn viên
establish (v)
establishment (n)
established (adj)
Syno: found (from the beginning), set up, create (a new thing)
Anto: abolish, destroy, remove
Collo: establish a company/ an organization/ policy/ standard/ regulation/ reputation
The company was established/founded in 2010
The two parites established a long-term partnership
(v) thành lập, thiết lập, xác lập
(n) sự thành lập/ cơ sở
(adj) được thành lập/ có uy tín
Syno: thành lập (từ ban đầu), tạo ra/thành lập, tạo ra (một thứ mới)
Anto: bãi bỏ, phá hủy, chuyển bỏ
Collo: thành lập công ty/ tổ chức/ chính sách/ tiêu chuẩn/ quy định/ danh tiếng
Công ty được thành lập vào năm 2010
Hai công ty đã xác lập một môi quan hệ hợp tác lâu dài
obligate (v)
obligation (n)
obligatory (adj)
Syno: require, compel (formal), force, bind
Anto: release, free, exempt
CT: obligate/bind/require/force/compel s.o to V
Be obligate to do sth
Ex: The contract obligates the supplier to provide a warranty
(v) bắt buộc, ràng buộc
(n) nghĩa vụ
(adj) bắt buộc
Syno: yêu cầu, bắt buộc (trang trọng) ,ép buộc/cưỡng ép, ràng buộc/buộc một vật gì đó
Anto: giải phóng/thả ra, không bị ràng buộc, được miễn
CT: Bắt buộc ai đó làm gì
Có nghĩa vụ phải làm
Ex: Hợp đồng bắt buộc nhà cung cấp phải cung cấp bảo hành
Party (n)
Syno: side, participant,
Collo: Both/either/third/contracting party
(n) bên tham gia hợp đồng
Syno: phía, người tham gia
Collo: Cả hai, bên còn lại, bên thứ ba, các bên trong hợp đồng
provision (n)
provide (v)
provider (n)
provisional (adj)
Collo: clause, condition, term
Ex: The contract contains a provision concerning the payment
(n) điều khoản/ sự cung cấp
(v) cung cấp
(n) nhà cung cấp
(adj) tạm thời
Syno: điều khoản (trong văn bản),điều kiện cần đáp ứng, điều kiện thỏa thuận
Ex: Hợp đồng chứa/bao gồm điều khoản liên quan đến thanh toán
resolve (v,n)
resolution (n)
resolute (adj)
resolutely (adv)
Collo: resolve a problem/ an issue/ a dispute/ a conflict/ a complaint/ a disagreement
(v) giải quyết/ (n) quyết tâm
(n) nghị quyết/ sự giải quyết
(adj) kiên quyết
(adv) một cách kiên quyết
Collo: giải quyết vấn đề/ lỗi/ tranh chấp/ xung độ/ lời phàn nàn/ lời từ chối
specific (adj)
specify (v)
specification (n)
specifically (adv)
Syno: particular (among many options) , detailed, exact, definite
Anto: general, unclear, indefinite
Collo: specific information/ details/ requirements/ instructions/ purpose/ date/ reason
(adj) cụ thể/ rõ ràng/ đặc biệt
(v) chỉ rõ/ giải thích rõ
(n) thông số/ đặc điểm kỹ thuật
(adv) một cách cụ thể/ rõ ràng
Syno: cụ thể (trong nhiều sự lựa chọn) , chi tiết, chính xác, chắc chắn
Anto: chung chung, không rõ ràng, không chắc chắn
Collo: thông tin/ chi tiết/ lời yêu cầu/ cấu trúc/ đề nghị/ ngày/ lý do cụ thể
campaign (v)
Collo: launch a campaign, advertising/marketing/successful campaign
Ex: The company launched a new marketing campaign last month
(n) chiến dịch
Collo: khởi động một chiến dịch, chiến dịch quảng cáo/tiếp thị/ thành công
Ex: Công ty đã ra mắt một chiến dịch tiếp thị mới vào tháng trước
consumer (n)
consume (v)
consumption (n)
Syno: use, utilize, spend
Collo: consumer behavior/ demand/ preferences/ goods
Ex: The survey examines consumer preferences for online shopping
(n) người tiêu dùng
(v) tiêu dùng/ tiêu thụ
(n) sự tiêu thụ
Syno: sử dụng, tận dụng, tiêu tốn
Collo: hành vi/ nhu cầu/ sở thích người tiêu dùng, hàng tiêu dùng
Ex: Cuộc khảo sát xem xét sở thích của người tiêu dùng đối với mua sắm trực tuyến
promote (v)
promotion (n)
promotional (adj)
promoter (n)
Collo: promote a branch/ a product/ a service; promote sales
Ex: The company is offering discounts to promote sales
(v) quảng bá, xúc tiến, thúc đẩy; thăng chức
(n) sự quảng bá/ chương trình khuyến mãi
(adj) mang tính quảng bá
(n) người quảng bá
Collo: quảng bá thương hiệu/ sản phẩm/ dịch vụ; thúc đẩy doanh số
Ex: Công ty đang đưa ra/ cung cấp chương trình khuyến mãi để thúc đẩy doanh số
launch (v;n) (an event to introduce or celebrate something)
Collo: launch a product/campaign/ a website; product launch
(v) ra mắt, tung ra; (n) buổi ra mắt ( môt sự kiện để giới thiệu hoặc chúc mừng gì đó)
Collo: ra mắt một sản phẩm/ chiến dịch/ trang web; buổi ra mắt sản phẩm
attract (v)
attraction (n)
attractive (adj)
attractively (adv)
Syno: draw attention, appeal to
Collo: attract potential costumer/ client/ visitor/ attention
(v) thu hút
(n) sự thu hút
(adj) hấp dẫn
(adv) một cách hấp dẫn
Syno: Thu hút
Collo: Thu hút khách hàng tìm năng/ người sử dụng dịch vụ/ khách tham quan/ sự chú ý
market (v) (n)
marketing (n)
marketer (n)
marketable (adj)
Collo: target market, market research, market share, enter a market, international market
(v) tiếp thị; (n) thị trường
(n) hoạt động tiếp thị
(n) người tiếp thị
(adj) có khả năng bán được
Collo: thị trường mục tiêu, nghiên cứu thị trường, cổ phần, tham gia thị trường, thị trường quốc tế
survey (v) (n)
surveyor (n)
Collo: conduct/complete a survey, survey result
Ex: We conducted a customer survey to measure satisfaction
(v) khảo sát; (n) cuộc khảo sát
(n) người thực hiện khảo sát
Collo: thực hiện/ hoàn thành cuộc khảo sát, kết quả khảo sát
Ex: Chúng tôi đã thực hiện cuộc khảo sát khách hàng để đo lường mức độ hài lòng
compare (v)
comparison (n)
comparable (adj)
Syno: Contrast, examine , evaluate
Collo: compare price/ product/ result
(v) so sánh, đối chiếu
(n) sự so sánh
(adj) có thể so sánh
Syno: đối chiếu, xem xét, đánh giá
Collo: So sánh giá/ sản phẩm/ kết quả
competition (n)
compete (v)
competitor (n)
competitive (adj)
competitively (adv)
Syno: rivalry, contest
Collo: fierce/ intense competition; competition from competitors, face competition
(n) sự cạnh tranh/ cuộc thi
(v) cạnh trạnh
(n) đối thủ cạnh trạnh
(adj) tính cạnh tranh
(adv) một cách cạnh tranh
Syno: sự đối đầu/cạnh trạnh, cuộc tranh tài
Collo: Cuộc cạnh tranh gay gắt/ khốc liệt, sự cạnh tranh từ đối thủ, đối mặt với cuộc cạnh tranh
convince (v)
convincing (adj)
convincingly (adv)
Syno: persuade, assure, influence
CT: convince/persuade somebody to V
Ex: She convinced me that the product was reliable.
(v) thuyết phục
(adj) có tính thuyết phục
(adv) một cách thuyết phục
Syno: Thuyết phục, Cam đoan, gây ảnh hưởng
CT: Thuyết phục ai đó làm gì
Ex: Cô ấy đã thuyết phục tôi rằng sản phẩm rất đáng tin cậy
currently (adv)
current (adj)
Syno: at present, at the moment, now, presently
Collo: currently available/ working/used/under development
(adv) Hiện nay, hiện tại, bây giờ
(adj) Hiện nay, hiện tại
Syno: Hiện tại, bây giờ
Collo: hiện đang có sẵn/ làm việc/ sử dụng/ được phát triển
fad (n)
Syno: craze, trend, fashion
Collo: a passing/ a temporary fad; become a fad
(n) một nhất thời, trào lưu (trong khoảng thời gian ngắn nhất định)
Syno: Cơn sốt, xu hướng, mốt
Collo: mốt nhất thời/tạm thời, trở thành mốt nhất thời
inspiration (n)
inspire (v)
inspiring (adj)
Syno: motivation, encouragement
Collo: draw inspiration from; source of inspiration; provide inspiration
(n) nguồn cảm hứng
(v) truyền cảm hứng
(adj) truyền cảm hứng
Syno: động lực, sự khích lệ
Collo: lấy cảm hứng từ, nguồn cảm hướng, cung cấp/tạo cảm hứng
persuasion (n) (make s.o change thinking/activity/attitude)
persuade (v)
persuasive (adj)
persuasively (adv)
Syno: influence, convincing, argument
(n) sự thuyết phục (khiến ai đó thay đổi suy nghĩ, hành động, thái độ)
(v) thuyết phục
(adj) có tính thuyết phục
(adv) một cách thuyết phục
Syno: sức ảnh hướng, sự thuyết phục, lập luận có sức thuyết phục
productive (adj)
productivity (n)
product (n)
produce (v)
production (n)
Syno: efficient, effective
Anto: unproductive
Collo: The meeting/ discussion/ Employee productive
increase productivity
(adj) có năng suất, hiệu quả
(n) sự năng suất
(n) sản phẩm
(v) sản xuất
(n) sự sản xuất
Syno: hiệu quả (ít tài nguyên), hiệu quả(đạt được mục tiêu)
Anto: không hiệu quả
Collo: Cuộc họp/thảo luận có hiệu quả
Tăng năng suất
satisfaction (n)
satisfy (v)
satisfactory (adj)
Syno: pleasure, contentment
(n) sự thỏa mãn, sự hài lòng
(v) đáp ứng, làm hài lòng
(adj) đạt yêu cầu, thõa mãn
Durable (adj)
Durably (adv)
Durability (n)
Syno: long-lasting; hard -wearing; sturdy
Anto: breakable; fragile
Collo: durable material/ product/ construction; highly durable
(adj) Bền, chắc
(adv) một cách bền vững
(n) độ bền
Collo: vật liệu/ sản phẩm/ cấu trúc chắc,bền; rất bền
Expire (v)
Expiration (n)
expired (adj)
Syno: Run out, End
Ex: The warranty expires on June 30
(v) Hết hạn
(n) Sự hết hạn
(adj) Đã hết hạn
Collo: Hết, kết thúc
Ex: Bảo hành hết hạn vào ngày 30 tháng 6
Frequently (adv)
Frequent (adj)
Frequency (n)
Syno: Often, regularly, commonly
Anto: seldom, infrequently, rarely
Collo: frequently used/updated/ purchased
(adv) Thường xuyên
(adv) Tính thường xuyên
(n) Tuần suất
Syno: Thường, Đều đặn/định kỳ, phổ biến/thường gặp
Collo: được sử dụng/ cập nhật/ mua thường xuyên
replacement (n)
replace (v)
replaceable (adj)
irreplaceable (adj)
Collo: replacement product/parts/cost
request/provide a replacement
Ex: The supplier will provide a replacement for the defective product
(n) sự thay thế, vật/ người dùng thay thế cho vật/ người
(v) thay thế
(adj) có thể thay thế
(adj) không thể thay thế
Collo: sản phẩm/ linh kiện/ giá thay thế
yêu cầu/ cung cấp sự thay thế
Ex: Nhà cung cấp sẽ cung cấp sản phẩm thay thế cho sản phẩm bị lỗi
repair (v); (n)
repairable (adj)
irrepairable (adj)
Syno: Fix, Mend
(v) sửa chữa; (n) việc sửa chữa, sự sửa chữa
(adj) có thể sửa chữa
(adj) không thể sửa chữa
Syno: Sửa chữa (ít formal, các vật nhỏ)
Warranty (n)
Syno: assurance, guarantee
Collo: warranty period/coverage/claim
under warranty/ two-year warranty/ manufacturer’s warranty
(n) bảo hành
Syno: sự bảo đảm, sự cam kết
Collo: Thời gian/ Phạm vị/ Yêu cầu bảo hành
Trong thời hạn bảo hành/ bảo hành trong hai năm/ bảo hành của nhà sản xuất
feature (n); (v)
Collo: product/key/special/advanced/safety feature
Ex: The new model features an improved battery and several advanced features
(n) tính năng; đặc trưng/đặc điểm
(v) có, giới thiệu, làm nổi bật
Collo: tính năng sản phẩm/chính/đặc biệt/ nâng cao/ an toàn
Ex: Mẫu mới có loại pin được cải tiến và một số chức năng nâng cao
Damage (n); (v)
Syno: harm, destruction
Collo: physical/water damage, serious damage
Ex: The product was damaged during transportation
(n) sự thiệt hại, hư hỏng
(v) làm thiệt hại, hư hỏng
Syno: gây hại, sự phá huỷ
Collo: hư hại do vật lý/ nước, thiệt hại nghiêm trọng
defect (n)
defective (adj)
Syno: fault, flaw
Collo: product/ manufacturing/serious defect; detect a defect
defective product
Ex: The customer return a product because of the manufacturing defect
(n) lỗi, khiếm khuyết
(adj) bị lỗi, có khiếm khuyết
Syno: lỗi, bị lỗi
Collo: lỗi sản phẩm/sản xuất/nghiêm trọng; phát hiện lỗi
sản phẩm lỗi
Ex: Khách hàng trả lại sản phẩm bởi vì lỗi sản xuất
guarantee (n); (v)
Syno: assure; ensure
The manufacturer guarantees the quality of its products.
(n) sự đảm bảo, cam kết một việc gì sẽ xảy ra
(v) đảm bảo, cam kết
Syno: đảm bảo (bằng lời nói); cam đoan
Nhà sản xuất đảm bảo chất lượng sản phẩm.
maintain (v)
maintenance (n)
Syno: keep, preserve, service
Ex: The company wants to maintain the competitive advantage
The technicians maintain the company’s equipments
(v) bảo trì, bảo dưỡng/ duy trì, giữ vững
(n) sự bảo trì/ sự duy trì, giữ vững
Syno: giữ vững, bảo tồn, bảo dưỡng
Ex: Công ty muốn duy trì lợi thế cạnh tranh
Các kỹ thuật viên đang bảo trì các thiết bị của công ty
malfunction (n); (v)
malfunctioning (adj)
Syno: break down, fault, failure
(n) sự cố, truc trạc
(v) bị trục trặc
(adj) đang bị trục trặc
Syno: hư hoàn toàn, lỗi. bị lỗi
characteristic (n); (adj)
characterize (v)
Syno: feature, trait, quality, attribute
Collo: Key/unique/main/physical/product characteristics
(n) đặc điểm, đặc trưng, đặc tính
(adj) đặc trưng, điển hình
(v) đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm
Syno: tính năng, nét đặc trưng, phẩm chất, đặc tính
Collo: Những đặc điểm/đặc tính chính/độc đáo/ thể chất/sản phẩm
consequence (n)
consequent (adj)
consequently (adv)
Syno: Outcome, result, effect
Collo: serious/negative/severe consequence; as a consequence
suffer/face the consequence of N/V-ing
Ex: The company had to face the consequences of poor planning
(n) hậu quả
(adj) xảy ra sau đó, kết quả cuối cùng
(adv) Do đó, vì vậy
Syno: Kết quả, tác động
Collo: hậu quả nghiêm trọng/tiêu cực; Do đó, vì vậy
Chịu/ Đối mặt với hậu quả của việc gì đó
Ex: Công ty phải đối mặt với hậu quả của việc lập kế hoạch kém
Consider (v)
Consideration (n)
Considerable (adj)
Considerably (adv)
Syno: think about, examine, evaluate, contemplate
Anto: disregard, ignore
CT: consider + N/V-ing
Collo: consider an option/ a proposal/ a possibility
carefully consider
(v) Cân nhắc, xem xét
(n) Sự cân nhắc, xem xét
(adj) Đáng kể
(adv) Một cách đáng kể
Syno: Nghĩ đến, xem xét, đánh giá, cân nhắc kỹ
Anto: Phớt lờ, bỏ qua
Collo: cân nhắc một lựa chọn/đề nghị/ khả năng
Suy nghĩ cẩn thận
Cover (n); (v)
coverage (n)
covered (adj)
Syno: include, protect, pay for, insure
Anto: exclude, uncover
Collo: Cover the cost/ expense/ damage/ repairs/ all cost
warranty/ insurance coverage
(v) Bao gồm/ chi trả; bao phủ/che phủ
(n) Sự bao phủ
(n) phạm vi bao phủ/ chi trả
(adj) được bao phủ/chi trả
Syno: Bao gồm, bảo vệ, chi trả, bảo hiểm
Anto: Loại trừ, để lộ/hở ra
Collo: Chi trả chi phí/ khoản chi/ thiệt hại/ sửa chữa/ tất cả phí
Phạm vi bảo hành/ bảo hiểm
imply (v)
implication (n)
implicit (adj)
implicitly (adv)
Syno: hint, suggest, indicate
Ex: His commets imply the project may be delayed
(v) Hàm ý, ngụ ý
(n) Hàm ý, hệ quả
(adj) ngầm
(adv) một cách ngầm
Syno: ám chỉ, gợi ý, chỉ ra
Ex: Những bình luận của anh ấy ngụ ý rằng dự án có thể bị trì hoãn
Promise (n; v)
Promising (adj)
Syno: ensure, guarantee, assure, pledge
Collo: Make/Keep/Break a promise
Promise to V; Promise that Clause
Ex: The company promised to improve its service
The company promised that it would improve its service
(n) Lời hứa; (v) hứa, hẹn
(adj) đầy hứa hẹn, có triển vọng
Collo: Đưa ra/ Giữ/ Thất hứa
Hứa làm gì; Hứa rằng …
Ex: Công ty đã hứa cải thiện dịch vụ của mình
Công ty đã hứa rằng sẽ cải thiện dịch vụ của mình
Protect (v)
protection (n)
protective (adj)
protector (n)
Syno: preserve, defend, safeguard
Anto: harm, damage
Collo: Protect customer/clients/ personal information
Protect against/from
CT: protect somebody/something from + N
Ex: The warranty helps protect customers from unexpected repair costs
(v) bảo vệ
(n) sự bảo vệ
(adj) có tính bảo vệ
(n) người bảo vệ
Syno: giữ gìn/bảo tồn, bảo vệ, giữ an toàn
Anto: gây hại, gây hư hỏng
Collo:Bảo vệ khách hàng/ thông tin cá nhân
Bảo vệ khỏi
CT: bảo vệ ai đó khỏi việc gì
Ex: Bảo hiểm giúp bảo vệ khách hàng khỏi các chi phí sửa chữa không mong muốn
Reputation (n)
reputable (adj)
disreputable (adj)
Collo: Good/Excellent/Strong reputation
Build/ Maintain/ damage a reputation
Have a reputation for N/V-ing
Ex: The company have a Strong reputation for customer service/providing excellent service
(n) danh tiếng, tiếng tăm
(adj) có danh tiếng, đáng tin cậy
(adj) tai tiếng, không uy tín
Collo: Danh tiếng Tốt/ Tuyệt vời/ Vững chắc
Xây dựng/ Duy trì/ Gây tổn hai đến danh tiếng
Có danh tiếng về việc gì đó
Ex: Công ty có danh tiếng vững chắc về phục vụ khách hàng/ cung cấp dịch vụ tuyệt vời
Variety (n)
Various (adj)
CT: a variety of + plural noun
Collo: a wide variety of; a variety of products/service
(n) sự đa dạng, nhiều loại
(adj) Tính đa dạng
Collo: Nhiều loại đa dạng; nhiều loại sản phẩm/dịch vụ
Objective (n); (adj)
Objectively (adv)
Syno: Goal, target, aim
Collo: Main/Primary objective; Set/Meet/Achieve an objective
(n) Mục tiêu
(adj) Tính khách quan
(adv) một cách khách quan
Syno: Mục tiêu, Chỉ tiêu, Mục đích
reliable (adj)
reliably (adv)
reliability (n)
rely on (v)
Syno: dependable, trustworthy
Collo: reliable employee/supplier/equipment/source/data
(adj) đáng tin cậy
(adv) một cách đáng tin
(n) độ tin cậy
(v) tin cậy, trông vào, phụ thuộc vào
Syno: đáng tin, đáng để tin tưởng
Collo: nhân viên/ nhà cung ứng/ thiết bị/ nguồn tin/ dữ liệu đáng tin
reduce (v)
reduction (n)
CT: a reduction in + N
Syno: decrease, lower, cut, decline
Collo: reduce costs/expenses/taxes/debt/risk
Reduce energy conpsumtion/ the time required
Ex: The report seems to imply that the company needs to reduce its expenses.
(v) giảm, làm giảm
(n) sự cắt giảm
Collo: giảm chi phí/thuế/nợ/rủi ro
Giảm sự tiêu thụ năng lượng/ thời gian cần thiết
Ex: Bảng báo cáo dường như thể hiện/ ngụ ý công ty cần phải cắt giảm chi phí
expand (v)
expansion (n)
expansive (adj)
expansively (adv)
Syno: extend, increase, enlarge
Collo: expand operations/ into new markets/ the workforce/ its customer base
business/market expansion; expansion plans
Ex: The company plans to expand into a new marketplace
(v) mở rộng, phát triển, làm cho lớn hơn
(n) sự mở rộng
(adj) rộng lớn/ phạm vi rộng
(adv) một cách rộng rãi
Syno: Mở rộng (thời gian, không gian); tăng lên, làm cho lớn hơn
Collo: mở rộng hoạt động/ vào thị trường mới/ lực lượng lao động/ cơ sở khách hàng
Sự mở rộng kinh doanh/thị trường, kế hoạch mở rộng
Ex: Công ty kế hoạch mở rộng vào thị trường mới
expand on/ upon
Ex: Could you please expand on your proposal?
The executive is explanding on the new marketing strategy
Giải thích về một việc gì đó
Ex: Bạn vui lòng giải thích về yêu câầu được không?
Giám đốc đang giải thích về chiến lược tiếp thị mới.
Recruitment (n)
recruit (n); (v)
recruiter (n)
Syno: hiring, employment
Collo: recruitment process/costs/campaign/strategy/effort
(n) sự tuyển dụng
(n) người mới được tuyển
(v) tuyển dụng
(n) người tuyển dụng
Syno: thuê, tuyển dụng
Collo: Quy trình/ chi phí/ chiến dịch/ chiến lược/ nổ lực tuyển dụng
Skillful (adj)
Skillfully (Adv)
Collo: skillful negotiator/manager/handling/use of
Formula: Be Skillful at V-ing; Skillful in N/V-ing
Ex: She is skillful at handling/communicating with customer
She is skillful in negotiation
(adj) Khéo léo, thành thạo
(Adv) một cách khéo léo
Collo: Nhà đàm phán/ quản lý/ xử lý/ sử dụng khéo léo
Ex: Cô ấy khéo léo xử lý/ giao tiếp với khách hàng
Cô ấy thành thạo trong đàm phán