600 Essential Words

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:51 AM on 9/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

Avoid (v)

avoidance (n)

avoidable (adj)

unavoidable (adj)

Syno: Prevent, stay away from, evade

Collo: Avoid mistakes/ problems/ unnecessary costs/ delay

Avoid + V-ing

(v) tránh, né tránh

(n) sự né tránh

(adj) có thể né tránh

(adj) không thể né tránh

Syno: Ngăn chặn, tránh xa khỏi, né tránh

Collo: Né tránh sai lầm/ vấn đề/ chi phí không cần thiết/ trì hoãn

2
New cards

demonstrate (v)

demonstration (n)

demonstrative (adj)

Syno: show, prove, display, illustrate

Collo: demonstrate ability/ skills/effectiveness

The results demonstrate the effectiveness of the new strategy

The salesperson demonstrated how to use the machine

(v) chứng minh, thể hiện/ trình diễn, hướng dẫn sử dụng

(n) sự chứng minh/ buổi trình diễn

(adj) thể hiện rõ ràng

Syno: đưa ra, chứng minh, thể hiện, minh họa

Collo: thể hiện khả năng/ kĩ năng; chứng minh sự hiệu quả

Kết quả chứng minh sự hiệu quả của chiến lược mới

Nhân viên bán hàng đã hướng dẫn cách sử dụng máy

3
New cards

develop (v)

development (n)

developer (n)

Syno: progress, expand on, improve

Collo: develop a plan/ new strategy/ product/ skills/ a relationship

(v) phát triển

(n) sự phát triển

(n) nhà phát triển

Syno: tiến triển/ tiến bộ, mở rộng, cải thiện

Collo: Phát triển kế hoạch/ chiến dịch/ sản phẩm/ kỹ năng/ mối quan hệ

4
New cards

Evaluate (v)

Evaluation (n)

Evaluative (adj)

Syno: Assess, examine, analyze, appraise (formal), consider

Collo: evaluate a proposal/ performance/ results/ options/ effectiveness

Ex: The director will evaluate the proposal before making a decision

(v) đánh giá, xem xét

(n) sự đánh giá

(adj) mang tính đánh giá

Syno: đánh giá, xem xét, phân tích, đánh giá (nghiêm trang), xem xét

Collo: đánh giá một yêu cầu/ màn thể hiện/ kết quả/ lựa chọn/ sự hiệu quả

Ex: Giám đốc sẽ đánh giá yêu cầu trước khi đưa ra quyết định

5
New cards

Gather (v)

Gathering (n)

Syno: assemble, collect, accumulate

Anto: Distribute, Scatter

Ex: The company conducted a survey to gather the customer feedback

(v) Thu thập, tập hợp/ tụ tập

(n) sự tập hợp/ buổi tụ họp

Syno: Tập hợp. thu tập, tích lũy

Anto: phân phối, phân tán

Ex: Công ty đã làm một cuộc khảo sát để thu thập đánh giá của khách hàng

6
New cards

Address (n); (v)

Syno: deal with, handle

Collo: Address a problem/ concern/ an issue

(n) Lời phát biểu, bài phát biể

(v) giải quyết, xử lý

Syno: xử lý, giải quyết

Collo: Xử lý vấn đề/ mối lo ngại/ lỗi

7
New cards

Primarily (adv)

Primary (adj)

Priority (n)

Syno: Mainly, Mostly

CT: Primarily + N; Be primarily V3/ed

Collo: Primarily responsible for/ focus on/ intended for

Ex: The company primarily focuses on customer satisfactions

The Director isn’t primarily responsible for the expansion of the warehouse

(adv) phần lớn, chủ yếu

(adj) chính, phần lớn

(n) Sự ưu tiên

Syno: Phần lớn, hầu hết

Collo: Chịu trách nhiệm chính về/ chủ yếu tập trung vào/ chủ yếu dành cho

Ex: Công ty chủ yếu tập trung vào sự thỏa mãn của khách hàng

Giám đốc không chịu trách nhiệm phần lớn về sự mở rộng của nhà kho

8
New cards

Risk (n); (v)

Risky (adj)

Collo: Financial/ business/ Potential Risk

Reduce/ minimize/ Assess/ Evaluate/ Face a risk

(n) Rủi ro, nguy cơ

(v) mạo hiểm, có nguy cơ

(adj) Tính mạo hiểm

Collo: rủi ro về tài chính/ kinh doanh/ tiềm năng

Giảm/ tối thiểu rủi ro; đánh giá/ xem xét/ đối mặt với rủi ro

9
New cards

Strong (adj)

Strongly (adv)

Strength (n)

Strengthen (v)

Collo: Strong reputation/ demand/ competition/ relationship/ performance/ growth/ argument

(adj) Vững mạnh, vững chắc

(adv) một cách vững mạnh

(n) sức mạnh, điểm mạnh

(v) củng cố, làm mạnh

Collo: Danh tiếng/ Nhu cầu/ sự cạnh tranh/ mối quan hệ/ màn thể hiện/ sự phát triển/ lập luận vững chắc


10
New cards

Substitution (n)

Substitute (n; v)

Substitutable (adj)

CT: substitution of A for/with B

(n) Sự thay thế

(n) người/ vật thay thế

(v) thay thế

(adj) có thể thay thế

CT: Thay thế A bằng B

11
New cards

Distribute (v)

The assistant distributed the documents before the meeting started.

(v) phân phát

Nhân viên hỗ trợ đã phân phát tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu

12
New cards

association (n)

associate (v)

associated (adj)

Ex: The conference is organized by the International Business association

(n) hiệp hội, tổ chức/ sự liên kết

(v) liên kết, liên hệ

(adj) có liên kết, liên hệ

Ex: Hội nghị được tổ chức bởi hiệp hội kinh doanh quốc tế

13
New cards

Get in touch with s.o (v.phrase)

Syno: keep in touch, reach, contact

Ex: Please get in touch with us if you have any questions.

(v) liên lạc với ai đó

Syno: giữ liên lại, liên lạc, liên hệ

Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.

14
New cards

Overcrowded (adj)

Crowd (n); (v)

The train was so overcrowded that we had to wait for the next one.

(adj) quá đông, chật kín người

(n) đám đông

(v) tụ tập

Tàu đông đến mức quá tải, nên chúng tôi phải đợi chuyến tiếp theo.

15
New cards

Session (n) (a meeting, conference, course)

I attended a session on digital marketing.

The afternoon session will focus on customer service.

(n) phiên, buổi (cuộc họp, hội nghị, khóa học,…)

Tôi đã tham dự một phiên về marketing kỹ thuật số.

Phiên buổi chiều sẽ tập trung vào dịch vụ khách hàng.

16
New cards

Take part in (v)

Syno: participate in, attend, join

More than 200 professionals took part in the conference.

All employees are encouraged to take part in the training session.

(v) tham gia, tham dự

Syno: tham gia, tham dự, tham gia vào

Hơn 200 chuyên gia đã tham gia hội nghị.

Tất cả nhân viên được khuyến khích tham gia buổi đào tạo.

17
New cards

Abide by (v)

Syn: comply with, obey

Anto: refuse, reject, ignore

Collo: abide by the law/rule/agreement/regulation/decision

Ex: the two parties agree to abide by the judge’s decision

(v) tuân thủ, chấp hành

Syn: tuân thủ, nghe theo

Anto: Từ chối, Bác bỏ, Phớt lờ

Collo: tuân thủ luật/thoả thuận/quyết định

Ex: Cả hai bên đều đồng ý chấp hành quyết định của toà án

18
New cards

Agreement (n)

Agree (v)

Syn: contract, a dexal

Anto: disagreement

Collo: reach an agreement, sign an agreement, enter into an agreement, mutual agreement

(n) sự thoả thuận/ hợp đồng

(v) đồng ý

Syn: hợp đồng, đề nghị

Anto: sự bất đồng

Collo: đạt được thoả thuận, ký thoả thuận, tham gia thoả thuận, thoả thuận chung

19
New cards

Assurance that (n) (by words)

Assure (v)

assured (adj)

Assuredly (adv)

Syno: ensure, guarantee, have confidence in, promise to V

Collo: give/provide/offer an assurance, assurance that

Ex: The suppliers gave us assurance that the products would be delivered by Friday

(n) sự đảm bảo, cam đoan, trấn an (bằng lời nói)

(V) đảm bảo

(adj) chắc chắn, tự tin

(adv) một cách chắc chắn)

Syno: đảm bảo, cam kết, có sự tin tưởng vào, hứa sẽ làm

Collo: gửi,đưa ra, cung cấp, cam đoan rằng

Ex: Các nhà cung cấp đã đảm bảo với chúng tôi sản phẩm sẽ được giao trước Thứ Sáu

20
New cards

cancellation (n)

cancel (v)

caneled (adj)

Syno: annulment, termination, withdrawal

Anto: confirmation, continuation, renewal

Collo: cancellation fee/clause/policy; order/flight cancellation

Ex: The cancellation of the contract caused serious financial problems

(n) sự hủy bỏ, việc hủy bỏ

(v) hủy bỏ

(adj) bị hủy bỏ

Syno: Sự hủy bỏ về mặt pháp lý, sự chấm dứt, sự rút lại

Anto: Sự xác nhận, Sự tiếp tục, Sự làm mới

Collo: Phí/Điều khoản/Chính sách hủy, Hủy gọi món/chuyến bay

Ex: Việc hủy hợp đồng đã gây ra những vấn đề tài chính nghiêm trọng

21
New cards

determine (v)

determinant (n)

determinative (adj)

determination (n)

determined (adj)

Collo: determine the cause/price/amount; determine whether

Ex: The executive will determine whether the project should continue

(v) xác định/ quyết định

(n) yếu tố quyết định

(adj) có tính quyết định

(n) sự quyết tâm/ sự xác định

(adj) tính quyết tâm

Collo: xác định vấn đề/quyết định giá/ số lượng, quyết định liệu rằng

Ex: Giám đốc sẽ quyết định liệu rằng dự án có nên tiếp tục

22
New cards

engage in N/V-ing (v)

engage s.o (v)

engage (v)

engagement

Collo: engage in business/negotiation/discussion

engage a lawyer/consultant

(v) tham gia một cái gì đó

(v) thuê ai đó

(v) thu hút ai đó

(n) sự tham gia

Collo: Tham gia kinh doanh/đàm phán/thảo luận

Thuê luật sư/ tư vấn viên

23
New cards

establish (v)

establishment (n)

established (adj)

Syno: found (from the beginning), set up, create (a new thing)

Anto: abolish, destroy, remove

Collo: establish a company/ an organization/ policy/ standard/ regulation/ reputation

The company was established/founded in 2010

The two parites established a long-term partnership

(v) thành lập, thiết lập, xác lập

(n) sự thành lập/ cơ sở

(adj) được thành lập/ có uy tín

Syno: thành lập (từ ban đầu), tạo ra/thành lập, tạo ra (một thứ mới)

Anto: bãi bỏ, phá hủy, chuyển bỏ

Collo: thành lập công ty/ tổ chức/ chính sách/ tiêu chuẩn/ quy định/ danh tiếng

Công ty được thành lập vào năm 2010

Hai công ty đã xác lập một môi quan hệ hợp tác lâu dài

24
New cards

obligate (v)

obligation (n)

obligatory (adj)

Syno: require, compel (formal), force, bind

Anto: release, free, exempt

CT: obligate/bind/require/force/compel s.o to V

Be obligate to do sth

Ex: The contract obligates the supplier to provide a warranty

(v) bắt buộc, ràng buộc

(n) nghĩa vụ

(adj) bắt buộc

Syno: yêu cầu, bắt buộc (trang trọng) ,ép buộc/cưỡng ép, ràng buộc/buộc một vật gì đó

Anto: giải phóng/thả ra, không bị ràng buộc, được miễn

CT: Bắt buộc ai đó làm gì

Có nghĩa vụ phải làm

Ex: Hợp đồng bắt buộc nhà cung cấp phải cung cấp bảo hành

25
New cards

Party (n)

Syno: side, participant,

Collo: Both/either/third/contracting party

(n) bên tham gia hợp đồng

Syno: phía, người tham gia

Collo: Cả hai, bên còn lại, bên thứ ba, các bên trong hợp đồng

26
New cards

provision (n)

provide (v)

provider (n)

provisional (adj)

Collo: clause, condition, term

Ex: The contract contains a provision concerning the payment

(n) điều khoản/ sự cung cấp

(v) cung cấp

(n) nhà cung cấp

(adj) tạm thời

Syno: điều khoản (trong văn bản),điều kiện cần đáp ứng, điều kiện thỏa thuận

Ex: Hợp đồng chứa/bao gồm điều khoản liên quan đến thanh toán

27
New cards

resolve (v,n)

resolution (n)

resolute (adj)

resolutely (adv)

Collo: resolve a problem/ an issue/ a dispute/ a conflict/ a complaint/ a disagreement

(v) giải quyết/ (n) quyết tâm

(n) nghị quyết/ sự giải quyết

(adj) kiên quyết

(adv) một cách kiên quyết

Collo: giải quyết vấn đề/ lỗi/ tranh chấp/ xung độ/ lời phàn nàn/ lời từ chối

28
New cards

specific (adj)

specify (v)

specification (n)

specifically (adv)

Syno: particular (among many options) , detailed, exact, definite

Anto: general, unclear, indefinite

Collo: specific information/ details/ requirements/ instructions/ purpose/ date/ reason

(adj) cụ thể/ rõ ràng/ đặc biệt

(v) chỉ rõ/ giải thích rõ

(n) thông số/ đặc điểm kỹ thuật

(adv) một cách cụ thể/ rõ ràng

Syno: cụ thể (trong nhiều sự lựa chọn) , chi tiết, chính xác, chắc chắn

Anto: chung chung, không rõ ràng, không chắc chắn

Collo: thông tin/ chi tiết/ lời yêu cầu/ cấu trúc/ đề nghị/ ngày/ lý do cụ thể

29
New cards

campaign (v)

Collo: launch a campaign, advertising/marketing/successful campaign

Ex: The company launched a new marketing campaign last month

(n) chiến dịch

Collo: khởi động một chiến dịch, chiến dịch quảng cáo/tiếp thị/ thành công

Ex: Công ty đã ra mắt một chiến dịch tiếp thị mới vào tháng trước

30
New cards

consumer (n)

consume (v)

consumption (n)

Syno: use, utilize, spend

Collo: consumer behavior/ demand/ preferences/ goods

Ex: The survey examines consumer preferences for online shopping

(n) người tiêu dùng

(v) tiêu dùng/ tiêu thụ

(n) sự tiêu thụ

Syno: sử dụng, tận dụng, tiêu tốn

Collo: hành vi/ nhu cầu/ sở thích người tiêu dùng, hàng tiêu dùng

Ex: Cuộc khảo sát xem xét sở thích của người tiêu dùng đối với mua sắm trực tuyến

31
New cards

promote (v)

promotion (n)

promotional (adj)

promoter (n)

Collo: promote a branch/ a product/ a service; promote sales

Ex: The company is offering discounts to promote sales

(v) quảng bá, xúc tiến, thúc đẩy; thăng chức

(n) sự quảng bá/ chương trình khuyến mãi

(adj) mang tính quảng bá

(n) người quảng bá

Collo: quảng bá thương hiệu/ sản phẩm/ dịch vụ; thúc đẩy doanh số

Ex: Công ty đang đưa ra/ cung cấp chương trình khuyến mãi để thúc đẩy doanh số

32
New cards

launch (v;n) (an event to introduce or celebrate something)

Collo: launch a product/campaign/ a website; product launch

(v) ra mắt, tung ra; (n) buổi ra mắt ( môt sự kiện để giới thiệu hoặc chúc mừng gì đó)

Collo: ra mắt một sản phẩm/ chiến dịch/ trang web; buổi ra mắt sản phẩm

33
New cards

attract (v)

attraction (n)

attractive (adj)

attractively (adv)

Syno: draw attention, appeal to

Collo: attract potential costumer/ client/ visitor/ attention

(v) thu hút

(n) sự thu hút

(adj) hấp dẫn

(adv) một cách hấp dẫn

Syno: Thu hút

Collo: Thu hút khách hàng tìm năng/ người sử dụng dịch vụ/ khách tham quan/ sự chú ý

34
New cards

market (v) (n)

marketing (n)

marketer (n)

marketable (adj)

Collo: target market, market research, market share, enter a market, international market

(v) tiếp thị; (n) thị trường

(n) hoạt động tiếp thị

(n) người tiếp thị

(adj) có khả năng bán được

Collo: thị trường mục tiêu, nghiên cứu thị trường, cổ phần, tham gia thị trường, thị trường quốc tế

35
New cards

survey (v) (n)

surveyor (n)

Collo: conduct/complete a survey, survey result

Ex: We conducted a customer survey to measure satisfaction

(v) khảo sát; (n) cuộc khảo sát

(n) người thực hiện khảo sát

Collo: thực hiện/ hoàn thành cuộc khảo sát, kết quả khảo sát

Ex: Chúng tôi đã thực hiện cuộc khảo sát khách hàng để đo lường mức độ hài lòng

36
New cards

compare (v)

comparison (n)

comparable (adj)

Syno: Contrast, examine , evaluate

Collo: compare price/ product/ result

(v) so sánh, đối chiếu

(n) sự so sánh

(adj) có thể so sánh

Syno: đối chiếu, xem xét, đánh giá

Collo: So sánh giá/ sản phẩm/ kết quả

37
New cards

competition (n)

compete (v)

competitor (n)

competitive (adj)

competitively (adv)

Syno: rivalry, contest

Collo: fierce/ intense competition; competition from competitors, face competition

(n) sự cạnh tranh/ cuộc thi

(v) cạnh trạnh

(n) đối thủ cạnh trạnh

(adj) tính cạnh tranh

(adv) một cách cạnh tranh

Syno: sự đối đầu/cạnh trạnh, cuộc tranh tài

Collo: Cuộc cạnh tranh gay gắt/ khốc liệt, sự cạnh tranh từ đối thủ, đối mặt với cuộc cạnh tranh

38
New cards

convince (v)

convincing (adj)

convincingly (adv)

Syno: persuade, assure, influence

CT: convince/persuade somebody to V

Ex: She convinced me that the product was reliable.

(v) thuyết phục

(adj) có tính thuyết phục

(adv) một cách thuyết phục

Syno: Thuyết phục, Cam đoan, gây ảnh hưởng

CT: Thuyết phục ai đó làm gì

Ex: Cô ấy đã thuyết phục tôi rằng sản phẩm rất đáng tin cậy

39
New cards

currently (adv)

current (adj)

Syno: at present, at the moment, now, presently

Collo: currently available/ working/used/under development

(adv) Hiện nay, hiện tại, bây giờ

(adj) Hiện nay, hiện tại

Syno: Hiện tại, bây giờ

Collo: hiện đang có sẵn/ làm việc/ sử dụng/ được phát triển

40
New cards

fad (n)

Syno: craze, trend, fashion

Collo: a passing/ a temporary fad; become a fad

(n) một nhất thời, trào lưu (trong khoảng thời gian ngắn nhất định)

Syno: Cơn sốt, xu hướng, mốt

Collo: mốt nhất thời/tạm thời, trở thành mốt nhất thời

41
New cards

inspiration (n)

inspire (v)

inspiring (adj)

Syno: motivation, encouragement

Collo: draw inspiration from; source of inspiration; provide inspiration

(n) nguồn cảm hứng

(v) truyền cảm hứng

(adj) truyền cảm hứng

Syno: động lực, sự khích lệ

Collo: lấy cảm hứng từ, nguồn cảm hướng, cung cấp/tạo cảm hứng

42
New cards

persuasion (n) (make s.o change thinking/activity/attitude)

persuade (v)

persuasive (adj)

persuasively (adv)

Syno: influence, convincing, argument

(n) sự thuyết phục (khiến ai đó thay đổi suy nghĩ, hành động, thái độ)

(v) thuyết phục

(adj) có tính thuyết phục

(adv) một cách thuyết phục

Syno: sức ảnh hướng, sự thuyết phục, lập luận có sức thuyết phục

43
New cards

productive (adj)

productivity (n)

product (n)

produce (v)

production (n)

Syno: efficient, effective

Anto: unproductive

Collo: The meeting/ discussion/ Employee productive

increase productivity

(adj) có năng suất, hiệu quả

(n) sự năng suất

(n) sản phẩm

(v) sản xuất

(n) sự sản xuất

Syno: hiệu quả (ít tài nguyên), hiệu quả(đạt được mục tiêu)

Anto: không hiệu quả

Collo: Cuộc họp/thảo luận có hiệu quả

Tăng năng suất

44
New cards

satisfaction (n)

satisfy (v)

satisfactory (adj)

Syno: pleasure, contentment

(n) sự thỏa mãn, sự hài lòng

(v) đáp ứng, làm hài lòng

(adj) đạt yêu cầu, thõa mãn

45
New cards

Durable (adj)

Durably (adv)

Durability (n)

Syno: long-lasting; hard -wearing; sturdy

Anto: breakable; fragile

Collo: durable material/ product/ construction; highly durable

(adj) Bền, chắc

(adv) một cách bền vững

(n) độ bền

Collo: vật liệu/ sản phẩm/ cấu trúc chắc,bền; rất bền

46
New cards

Expire (v)

Expiration (n)

expired (adj)

Syno: Run out, End

Ex: The warranty expires on June 30

(v) Hết hạn

(n) Sự hết hạn

(adj) Đã hết hạn

Collo: Hết, kết thúc

Ex: Bảo hành hết hạn vào ngày 30 tháng 6

47
New cards

Frequently (adv)

Frequent (adj)

Frequency (n)

Syno: Often, regularly, commonly

Anto: seldom, infrequently, rarely

Collo: frequently used/updated/ purchased

(adv) Thường xuyên

(adv) Tính thường xuyên

(n) Tuần suất

Syno: Thường, Đều đặn/định kỳ, phổ biến/thường gặp

Collo: được sử dụng/ cập nhật/ mua thường xuyên

48
New cards

replacement (n)

replace (v)

replaceable (adj)

irreplaceable (adj)

Collo: replacement product/parts/cost

request/provide a replacement

Ex: The supplier will provide a replacement for the defective product

(n) sự thay thế, vật/ người dùng thay thế cho vật/ người

(v) thay thế

(adj) có thể thay thế

(adj) không thể thay thế

Collo: sản phẩm/ linh kiện/ giá thay thế

yêu cầu/ cung cấp sự thay thế

Ex: Nhà cung cấp sẽ cung cấp sản phẩm thay thế cho sản phẩm bị lỗi

49
New cards

repair (v); (n)

repairable (adj)

irrepairable (adj)

Syno: Fix, Mend

(v) sửa chữa; (n) việc sửa chữa, sự sửa chữa

(adj) có thể sửa chữa

(adj) không thể sửa chữa

Syno: Sửa chữa (ít formal, các vật nhỏ)

50
New cards

Warranty (n)

Syno: assurance, guarantee

Collo: warranty period/coverage/claim

under warranty/ two-year warranty/ manufacturer’s warranty

(n) bảo hành

Syno: sự bảo đảm, sự cam kết

Collo: Thời gian/ Phạm vị/ Yêu cầu bảo hành

Trong thời hạn bảo hành/ bảo hành trong hai năm/ bảo hành của nhà sản xuất

51
New cards

feature (n); (v)

Collo: product/key/special/advanced/safety feature

Ex: The new model features an improved battery and several advanced features

(n) tính năng; đặc trưng/đặc điểm

(v) có, giới thiệu, làm nổi bật

Collo: tính năng sản phẩm/chính/đặc biệt/ nâng cao/ an toàn

Ex: Mẫu mới có loại pin được cải tiến và một số chức năng nâng cao

52
New cards

Damage (n); (v)

Syno: harm, destruction

Collo: physical/water damage, serious damage

Ex: The product was damaged during transportation

(n) sự thiệt hại, hư hỏng

(v) làm thiệt hại, hư hỏng

Syno: gây hại, sự phá huỷ

Collo: hư hại do vật lý/ nước, thiệt hại nghiêm trọng

53
New cards

defect (n)

defective (adj)

Syno: fault, flaw

Collo: product/ manufacturing/serious defect; detect a defect

defective product

Ex: The customer return a product because of the manufacturing defect

(n) lỗi, khiếm khuyết

(adj) bị lỗi, có khiếm khuyết

Syno: lỗi, bị lỗi

Collo: lỗi sản phẩm/sản xuất/nghiêm trọng; phát hiện lỗi

sản phẩm lỗi

Ex: Khách hàng trả lại sản phẩm bởi vì lỗi sản xuất

54
New cards

guarantee (n); (v)

Syno: assure; ensure

The manufacturer guarantees the quality of its products.

(n) sự đảm bảo, cam kết một việc gì sẽ xảy ra

(v) đảm bảo, cam kết

Syno: đảm bảo (bằng lời nói); cam đoan

Nhà sản xuất đảm bảo chất lượng sản phẩm.

55
New cards

maintain (v)

maintenance (n)

Syno: keep, preserve, service

Ex: The company wants to maintain the competitive advantage

The technicians maintain the company’s equipments

(v) bảo trì, bảo dưỡng/ duy trì, giữ vững

(n) sự bảo trì/ sự duy trì, giữ vững

Syno: giữ vững, bảo tồn, bảo dưỡng

Ex: Công ty muốn duy trì lợi thế cạnh tranh

Các kỹ thuật viên đang bảo trì các thiết bị của công ty

56
New cards

malfunction (n); (v)

malfunctioning (adj)

Syno: break down, fault, failure

(n) sự cố, truc trạc

(v) bị trục trặc

(adj) đang bị trục trặc

Syno: hư hoàn toàn, lỗi. bị lỗi

57
New cards

characteristic (n); (adj)

characterize (v)

Syno: feature, trait, quality, attribute

Collo: Key/unique/main/physical/product characteristics

(n) đặc điểm, đặc trưng, đặc tính

(adj) đặc trưng, điển hình

(v) đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm

Syno: tính năng, nét đặc trưng, phẩm chất, đặc tính

Collo: Những đặc điểm/đặc tính chính/độc đáo/ thể chất/sản phẩm

58
New cards

consequence (n)

consequent (adj)

consequently (adv)

Syno: Outcome, result, effect

Collo: serious/negative/severe consequence; as a consequence

suffer/face the consequence of N/V-ing

Ex: The company had to face the consequences of poor planning

(n) hậu quả

(adj) xảy ra sau đó, kết quả cuối cùng

(adv) Do đó, vì vậy

Syno: Kết quả, tác động

Collo: hậu quả nghiêm trọng/tiêu cực; Do đó, vì vậy

Chịu/ Đối mặt với hậu quả của việc gì đó

Ex: Công ty phải đối mặt với hậu quả của việc lập kế hoạch kém

59
New cards

Consider (v)

Consideration (n)

Considerable (adj)

Considerably (adv)

Syno: think about, examine, evaluate, contemplate

Anto: disregard, ignore

CT: consider + N/V-ing

Collo: consider an option/ a proposal/ a possibility

carefully consider

(v) Cân nhắc, xem xét

(n) Sự cân nhắc, xem xét

(adj) Đáng kể

(adv) Một cách đáng kể

Syno: Nghĩ đến, xem xét, đánh giá, cân nhắc kỹ

Anto: Phớt lờ, bỏ qua

Collo: cân nhắc một lựa chọn/đề nghị/ khả năng

Suy nghĩ cẩn thận

60
New cards

Cover (n); (v)

coverage (n)

covered (adj)

Syno: include, protect, pay for, insure

Anto: exclude, uncover

Collo: Cover the cost/ expense/ damage/ repairs/ all cost

warranty/ insurance coverage

(v) Bao gồm/ chi trả; bao phủ/che phủ

(n) Sự bao phủ

(n) phạm vi bao phủ/ chi trả

(adj) được bao phủ/chi trả

Syno: Bao gồm, bảo vệ, chi trả, bảo hiểm

Anto: Loại trừ, để lộ/hở ra

Collo: Chi trả chi phí/ khoản chi/ thiệt hại/ sửa chữa/ tất cả phí

Phạm vi bảo hành/ bảo hiểm

61
New cards

imply (v)

implication (n)

implicit (adj)

implicitly (adv)

Syno: hint, suggest, indicate

Ex: His commets imply the project may be delayed

(v) Hàm ý, ngụ ý

(n) Hàm ý, hệ quả

(adj) ngầm

(adv) một cách ngầm

Syno: ám chỉ, gợi ý, chỉ ra

Ex: Những bình luận của anh ấy ngụ ý rằng dự án có thể bị trì hoãn

62
New cards

Promise (n; v)

Promising (adj)

Syno: ensure, guarantee, assure, pledge

Collo: Make/Keep/Break a promise

Promise to V; Promise that Clause

Ex: The company promised to improve its service

The company promised that it would improve its service

(n) Lời hứa; (v) hứa, hẹn

(adj) đầy hứa hẹn, có triển vọng

Collo: Đưa ra/ Giữ/ Thất hứa

Hứa làm gì; Hứa rằng …

Ex: Công ty đã hứa cải thiện dịch vụ của mình

Công ty đã hứa rằng sẽ cải thiện dịch vụ của mình

63
New cards

Protect (v)

protection (n)

protective (adj)

protector (n)

Syno: preserve, defend, safeguard

Anto: harm, damage

Collo: Protect customer/clients/ personal information

Protect against/from

CT: protect somebody/something from + N

Ex: The warranty helps protect customers from unexpected repair costs

(v) bảo vệ

(n) sự bảo vệ

(adj) có tính bảo vệ

(n) người bảo vệ

Syno: giữ gìn/bảo tồn, bảo vệ, giữ an toàn

Anto: gây hại, gây hư hỏng

Collo:Bảo vệ khách hàng/ thông tin cá nhân

Bảo vệ khỏi

CT: bảo vệ ai đó khỏi việc gì

Ex: Bảo hiểm giúp bảo vệ khách hàng khỏi các chi phí sửa chữa không mong muốn

64
New cards

Reputation (n)

reputable (adj)

disreputable (adj)

Collo: Good/Excellent/Strong reputation

Build/ Maintain/ damage a reputation

Have a reputation for N/V-ing

Ex: The company have a Strong reputation for customer service/providing excellent service

(n) danh tiếng, tiếng tăm

(adj) có danh tiếng, đáng tin cậy

(adj) tai tiếng, không uy tín

Collo: Danh tiếng Tốt/ Tuyệt vời/ Vững chắc

Xây dựng/ Duy trì/ Gây tổn hai đến danh tiếng

Có danh tiếng về việc gì đó

Ex: Công ty có danh tiếng vững chắc về phục vụ khách hàng/ cung cấp dịch vụ tuyệt vời

65
New cards

Variety (n)

Various (adj)

CT: a variety of + plural noun

Collo: a wide variety of; a variety of products/service

(n) sự đa dạng, nhiều loại

(adj) Tính đa dạng

Collo: Nhiều loại đa dạng; nhiều loại sản phẩm/dịch vụ

66
New cards

Objective (n); (adj)

Objectively (adv)

Syno: Goal, target, aim

Collo: Main/Primary objective; Set/Meet/Achieve an objective

(n) Mục tiêu

(adj) Tính khách quan

(adv) một cách khách quan

Syno: Mục tiêu, Chỉ tiêu, Mục đích

67
New cards

reliable (adj)

reliably (adv)

reliability (n)

rely on (v)

Syno: dependable, trustworthy

Collo: reliable employee/supplier/equipment/source/data

(adj) đáng tin cậy

(adv) một cách đáng tin

(n) độ tin cậy

(v) tin cậy, trông vào, phụ thuộc vào

Syno: đáng tin, đáng để tin tưởng

Collo: nhân viên/ nhà cung ứng/ thiết bị/ nguồn tin/ dữ liệu đáng tin

68
New cards

reduce (v)

reduction (n)

CT: a reduction in + N

Syno: decrease, lower, cut, decline

Collo: reduce costs/expenses/taxes/debt/risk

Reduce energy conpsumtion/ the time required

Ex: The report seems to imply that the company needs to reduce its expenses.

(v) giảm, làm giảm

(n) sự cắt giảm

Collo: giảm chi phí/thuế/nợ/rủi ro

Giảm sự tiêu thụ năng lượng/ thời gian cần thiết

Ex: Bảng báo cáo dường như thể hiện/ ngụ ý công ty cần phải cắt giảm chi phí

69
New cards

expand (v)

expansion (n)

expansive (adj)

expansively (adv)

Syno: extend, increase, enlarge

Collo: expand operations/ into new markets/ the workforce/ its customer base

business/market expansion; expansion plans

Ex: The company plans to expand into a new marketplace

(v) mở rộng, phát triển, làm cho lớn hơn

(n) sự mở rộng

(adj) rộng lớn/ phạm vi rộng

(adv) một cách rộng rãi

Syno: Mở rộng (thời gian, không gian); tăng lên, làm cho lớn hơn

Collo: mở rộng hoạt động/ vào thị trường mới/ lực lượng lao động/ cơ sở khách hàng

Sự mở rộng kinh doanh/thị trường, kế hoạch mở rộng

Ex: Công ty kế hoạch mở rộng vào thị trường mới

70
New cards

expand on/ upon

Ex: Could you please expand on your proposal?

The executive is explanding on the new marketing strategy

Giải thích về một việc gì đó

Ex: Bạn vui lòng giải thích về yêu câầu được không?

Giám đốc đang giải thích về chiến lược tiếp thị mới.

71
New cards

Recruitment (n)

recruit (n); (v)

recruiter (n)

Syno: hiring, employment

Collo: recruitment process/costs/campaign/strategy/effort

(n) sự tuyển dụng

(n) người mới được tuyển

(v) tuyển dụng

(n) người tuyển dụng

Syno: thuê, tuyển dụng

Collo: Quy trình/ chi phí/ chiến dịch/ chiến lược/ nổ lực tuyển dụng

72
New cards

Skillful (adj)

Skillfully (Adv)

Collo: skillful negotiator/manager/handling/use of

Formula: Be Skillful at V-ing; Skillful in N/V-ing

Ex: She is skillful at handling/communicating with customer

She is skillful in negotiation

(adj) Khéo léo, thành thạo

(Adv) một cách khéo léo

Collo: Nhà đàm phán/ quản lý/ xử lý/ sử dụng khéo léo

Ex: Cô ấy khéo léo xử lý/ giao tiếp với khách hàng

Cô ấy thành thạo trong đàm phán

73
New cards
74
New cards
75
New cards
76
New cards