1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
make up for
bù đắp cho
make up
trang điểm
bịa đặt, dựng chuyện
chiếm (tỉ lệ,%)
make up with
làm hoà
make away with
tẩu thoát
make for
tiến về hướng
make out
nhìn, nhận ra, hiểu
make fun of
cười nhạo
name after
đặt theo tên
otp for
chọn
pick up
nhặt lên
đón
học được (kĩ năng, ngôn ngữ)
point at
chỉ vào
pray for
cầu nguyện
pass away
qua đời/chết
pass down
lưu truyền, truyền lại
put up with
trải qua, chịu đựng
put on
mặc vào
tăng cân
put off
trì hoãn
put aside
để dành
put away
dọn đi, cất đi
put down
đặt xuống
put through
kết nối điện thoại
pull down
ủi đồ, phá bỏ
put out
dập tắt
put up
dựng lên, treo lên
put sb up
cho ai đó ở nhờ
result in
dẫn đến
result from
bắt nguồn từ
run away
bỏ trốn
run out
cạn kiệt
run out of sth
hết sạch cái gì